wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÀY 6/6/2022- LƠP 5

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong bóng đá, mối đội sẽ nhận được 3 điểm nếu giành chiến thắng và 0 điểm nếu bị thua cuộc. Với mối trận hòa, mối đội sẽ nhận được 1 điểm. Một đội bóng đã thi đấu tổng công 38 trận và giành được 80 điểm. Hỏi đội bóng đó có thể đề thua nhiều nhất bao nhiêu trận?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

e)

12

2.

Một chương trình đố vui được thực hiện với quy luật sau: mối người chơi được bắt đầu với 10 điểm. Họ phải trả lời 10 câu hỏi. Với mỗi câu hỏi đúng, họ sẽ đươc 1 điểm và với mỗi câu hỏi sai, họ sẽ bị trừ 1 điểm. Cô Blandorfer kết thúc chương trình với 14 điểm. Hỏi cô ấy đã trả lời sai bao nhiêu câu hỏi?

(a)  

3.

Một bài kiêm tra toán có 25 câu hỏi. Môi câu trả lời đúng được 4 điêm. Mỗi câu trả lời sai bị trù 1 điểm. John được 85 điểm sau bài thi đó, hỏi cậu ấy đã trả lời đúng bao nhiêu câu?

(a)  

4.

Mua 3 bút xanh và 7 bút đỏ hết 44000 đồng. Mua 3 bút xanh và 4 bút đỏ như thế hết 29000 đồng. Tìm giá tiền 1 bút xanh, 1 bút đỏ?

a)

Bút xanh: 5000 đồng, bút đỏ: 3000 đồng

b)

Bút xanh: 3000 đồng, bút đỏ: 5000 đồng

c)

Bút xanh: 6000 đồng, bút đỏ: 2000 đồng

d)

Bút xanh: 2000 đồng, bút đỏ: 6000 đồng

5.

Mua 3 kg gạo tẻ và 5 kg gạo nếp hết tất cả 132000 đồng. Mua 6 kg gạo tẻ và 7kg gạo nếp hết tất cả 210000 đồng. Tính giá tiền của 1kg gạo mỗi loại?

a)

Gạo nếp 18000 đồng và gạo tẻ 14000 đồng.

b)

Gạo nếp 16000 đồng và gạo tẻ 14000 đồng.

c)

Gạo nếp 18000 đồng và gạo tẻ 16000 đồng.

d)

Gạo nếp 16000 đồng và gạo tẻ 12000 đồng.

6.

Tổng của 2 số A và B là 3,9. Nếu gấp số A lên 3 lần và số B lên 4 lần thì tổng của 2 số mới là 13,2. Tìm 2 số A, B.

a)

1,6 và 2,3

b)

1,5 và 2,4

c)

2,4 và 1,5

d)

1,5 và 2,3

7.

Tổng của 2 số bằng 200. Nếu số thứ nhất gấp lên 4 lần, số thứ hai gấp lên 6 lần thì tổng mới bằng 1050. Tìm hai số đó.

a)

127 và 73

b)

125 và 75

c)

126 và 74

d)

124 và 76

8.

An có 5 bông hoa, Bình cho An 10 bông và Hồng cho Bình thêm 14 bông hoa.Biết sau khi cho thì cả ba bạn có số hoa bằng nhau. Tính số bông hoa của hai bạn Bình và Hồng lúc đầu.

a)

Bình:11 bông hoa

Hồng:29 bônghoa

b)

Bình: 21 bông hoa

Hồng: 39 bông hoa

c)

Bình: 13 bông hoa

Hồng: 17 bông hoa

d)

Cả 3 ý trên đều sai

9.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

10.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

11.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

12.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

13.

Chữ số 5 trong số 254836 chỉ:

a)

5000

b)

50

c)

50000

d)

500000

14.

Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả là:

a)

70,765

b)

663,64

c)

223,14

d)

707,64

15.

Lớp học có 32 học sinh trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

33,5

b)

34,5

c)

36,5

d)

37,5

16.

1 thế kỷ = ... năm. Điền vào chỗ trống đáp án đúng:

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

17.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là

3m25dm2 =...m2

a)

3,05

b)

3,5

c)

3,005

d)

35

18.

3 tấn 5 kg=... tấn. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

30,5

b)

3,005

c)

3.5

d)

3,05

19.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

20.

Một cái bể hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài và bằng 7/4 chiều cao. Tính thể tích của bể?

a)

15,68

b)

156,8

c)

15,68 m3

d)

156,8 m3

21.

Cho: 3 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

60 phút

b)

120 phút

c)

180 phút

d)

240 phút

22.

Cho: 2,6 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

130 phút

b)

146 phút

c)

150 phút

d)

156 phút

23.

Cho: 5 giờ 24 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


a)

5,6 giờ

b)

5,4 giờ

c)

5,3 giờ

d)

5,25 giờ

24.

12,3 giờ = ……..giờ........... phút.

a)

12 giờ 3 phút

b)

12 giờ 12 phút

c)

12 giờ 18 phút

d)

12 giờ 24 phút

25.

Cho: 3 ngày 7 giờ = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

175 giờ

b)

79 giờ

c)

80 giờ

d)

. 82 giờ

26.

Cho: 4,75 ngày = ………… ngày…………..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 ngày 6 giờ

b)

4 ngày 13 giờ

c)

4 ngày 18 giờ

d)

4 ngày 75 giờ

27.

Cho: 1 giờ = ………… giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

60 giây

b)

600 giây

c)

1200 giây

d)

3600 giây

28.

Cho: 330 giây = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

5,5 phút

b)

6 phút

c)

6,6 phút

d)

7phút

29.

Cho:2360 giây = …………. phút ………. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

35 phút 20 giây

b)

36 phút 20 giây

c)

36 phút 30 giây

d)

37 phút 30 giây

30.

15\frac{1}{5}  giờ = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6  phút

b)

8 phút

c)

12 phút

d)

24 phút

31.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

32.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính vận tốc là?

a)

v = s + t

b)

v = s - t

c)

v = t : s

d)

v = s : t

33.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính thời gian là?

a)

t = v : s

b)

t = s - v

c)

t = s : v

d)

t = v - s

34.

Một người chạy được 60m trong 10 giây. Tính vận tốc chạy của người đó.

a)

6 m/giây

b)

60m/giây

c)

6 km/giờ

d)

60 km/giờ

35.

Một ô tô đi trong 4 giờ với vận tốc 42,5 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô tô?

a)

170m

b)

130 km

c)

170km

d)

170km/giờ

36.

Một ca nô đi với vận tốc 36km/giờ trên quãng đường sông dài 42 km. Tính thời gian đi của ca nô trên quãng đường đó.

a)

1 giờ 10 phút

b)

1 giờ 15 phút

c)

2 giờ 15 phút

d)

45 phút

37.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72km/giờ . Hỏi với vận tốc đó, các heo bơi 2400m hết bao nhiêu giờ?

a)

18 phút

b)

0,3 giờ

c)

1/3 giờ

d)

1/5 giờ

38.

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 6 giờ. Hãy tính vận tốc của ô tô biết tỉnh A cách tỉnh B 240km?

a)

40 km

b)

4000m

c)

400m

d)

40km/giờ

39.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m

40.

Một con ốc sên bò với vận tốc 12 cm/ phút. Hỏi con ốc sên đó bò được quãng đường 1,08m trong thời gian bao lâu?

a)

0.9 phút

b)

90 giây

c)

9 phút

d)

0.9 giờ

41.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

42.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

43.

Hình tam giác ABC có đáy 15 m , chiều cao 10 cm . Tính diện tích hình tm giác là

a)

15000 cm

b)

15000 cm2

c)

7500 cm2

d)

13000 cm2

44.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

45.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

46.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

47.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

48.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

49.

Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.

a)

5dam

b)

6dam2

c)

6dam

d)

6dam2

50.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

51.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

52.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

53.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

54.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

55.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

56.

Tỉ số phần trăm của 2 số là 25%. Số thứ nhất là 76. Hỏi số thứ 2 là bao nhiêu?

a)

304

b)

303

c)

305

d)

305,12

57.

Một quyển sách có 81 trang. Khang đọc được 20 trang sách vào ngày 1. Ngày 2 Khang đọc được thêm 30 trang sách. Hỏi tỉ số của số trang sách đầu tiên với số trang sách mà Khang đọc được sau ngày 2 là bao nhiêu?

a)

750%

b)

736,36%

c)

742,85%

d)

733,33%