wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Địa lý cuối kì 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất cả nước là:

a)

Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Thành phố Vinh và Đà Nẵng

2.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là:

a)

Quần thể di tích cố đô Huế

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Vườn quốc gia Cúc Phương

d)

Thành phố Hội An

3.

Nước ta chủ yếu nhập khẩu:

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng nông, lâm, thuỷ sản

c)

Lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng

d)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu

4.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

giữa năm âm lịch.

b)

cuối năm dương lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

đầu năm âm lịch.

5.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Hải Phòng.

b)

Ninh Bình.

c)

Quảng Ninh.

d)

Quảng Bình.

6.

Đây là một thành phố nằm trong biển mây ở vùng Tây Bắc.

a)

Sa Pa

b)

Đà Lạt

c)

Lào Cai

7.

Đây là một địa điểm gắn liền với thương cảng nổi tiếng ở miền Trung, nổi bật với những ngôi nhà mái ngói tường vàng.

a)

Đà Nẵng

b)

Huế

c)

Hội An

8.

Ý nào dưới đây nói lên vai trò của thương mại?

a)

Gồm các hoạt động mua bán háng hóa ở trong nước và với nước ngoài.

b)

Là nơi mua bán các sản phẩm hàng hóa.

c)

Nhờ có hoạt động thương mại mà sản phẩm của ngành sản xuất đến được với người tiêu dùng.

d)

Nước ta ngày càng phát triển thương mại với nhiều nước trên thế giới.

9.

Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm


a)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

10.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Máy móc, thiết bị.  

b)

Nông, lâm, thuỷ sản.

c)

Công nghiệp nhẹ.

d)

Tiểu thủ công nghiệp.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch biển đảo ở nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đều khắp cả nước. 

b)

Doanh thu ngày càng tăng. 

c)

Có nhiều trung tâm nổi tiếng.

d)

Số du khách ngày càng đông.

12.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất cả nước là:

a)

Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Thành phố Vinh và Đà Nẵng

13.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là:

a)

Quần thể di tích cố đô Huế

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Vườn quốc gia Cúc Phương

d)

Thành phố Hội An

14.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

giữa năm âm lịch.

b)

cuối năm dương lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

đầu năm âm lịch.

15.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Hải Phòng.

b)

Ninh Bình.

c)

Quảng Ninh.

d)

Quảng Bình.

16.

Ý nào dưới đây nói lên vai trò của thương mại?

a)

Gồm các hoạt động mua bán háng hóa ở trong nước và với nước ngoài.

b)

Là nơi mua bán các sản phẩm hàng hóa.

c)

Nhờ có hoạt động thương mại mà sản phẩm của ngành sản xuất đến được với người tiêu dùng.

d)

Nước ta ngày càng phát triển thương mại với nhiều nước trên thế giới.

17.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Máy móc, thiết bị.  

b)

Nông, lâm, thuỷ sản.

c)

Công nghiệp nhẹ.

d)

Tiểu thủ công nghiệp.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch biển đảo ở nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đều khắp cả nước. 

b)

Doanh thu ngày càng tăng. 

c)

Có nhiều trung tâm nổi tiếng.

d)

Số du khách ngày càng đông.

19.

Thương mại gồm những hoạt động nào ?

a)

A. Nội thương

b)

B.Ngoại thương

c)

C. Mua và bán hàng hóa

d)

D. Cả A và B đều đúng

20.

Thành phố Đà Lạt còn có những tên gọi nào?

a)

Thành phố trẻ

b)

Thành phố mù sương

c)

Thành phố ngàn hoa

d)

Xứ hoa Anh Đào

21.

Vùng biển du lịch nổi tiếng với nước biển trong xanh nhìn thấy đáy và bờ cát trắng phau mịn màng của tỉnh Khánh Hoà.

a)

Vũng Tàu

b)

Nha Trang

c)

Phú Quốc

22.

Nước ta chủ yếu nhập khẩu:

a)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Hàng nông, lâm, thuỷ sản

c)

Lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng

d)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu

23.

Các ngành công nghiệp của nước ta là:

a)

Cơ khí, hóa chất, điện, dệt may.

b)

Cơ khí, hóa chất

c)

Cơ khí, hóa chất, điện, dệt may , trồng trọt

d)

Cơ khí, hóa chất, điện

24.

Ngành công nghiệp được phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi và đồng bằng

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Vùng núi

d)

Vùng núi và trung du

25.

Ngành công nghiệp nào sản xuất các loại vải, quần áo ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

26.

Ngành công nghiệp nào sản xuất điện ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

27.

Ngành công nghiệp nào sản xuất xà phòng, thuốc trừ sâu, phân bón ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

28.

Ngành công nghiệp nào sản xuất các loại máy móc, phương tiện giao thông ?

a)

Ngành công nghiệp điện

b)

Ngành công nghiệp hóa chất

c)

Ngành công nghiệp cơ khí

d)

Ngành công nghiệp dệt may

29.

Các nghề thủ công phổ biến ở nước ta là:

a)

Sản xuất gốm

b)

Sản xuất cói

c)

Chạm khắc đá

d)

Chạm khắc gỗ

30.

Đà Nẵng có ngành nghề thủ công nào nổi tiếng?

a)

Sản xuất gốm, sứ

b)

Sản xuất đồ thủ công từ gỗ

c)

Sản xuất đá mỹ nghệ

d)

Lụa tơ tằm

31.

Các sản phẩm thủ công được dùng làm gì?

a)

Phụn cụ nhu cầu trong nước

b)

Phục vụ nhu cầu xuất khẩu

c)

Phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu

32.

Các sản phẩm như gạo, đường, bánh kẹo, rượu bia... do ngành công nghiệp nào sản xuất?

a)

Công nghiệp dệt may

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp điện

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

33.

Câu 1: Nhà máy thủy điện Y-a-li-ở

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Dầu Thủ Một

34.

Câu 1: Nhà máy thủy điện Y-a-li-ở

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Dầu Thủ Một

35.

Câu 2: Công nghiệp nhiệt điện phát triển ở những nơi nào?

a)

A. nơi có than

b)

B. nơi có dầu khí

c)

C. những nơi có than, dầu khí

d)

D. đồng bằng ven biển

36.

Câu 3: Công nghiệp thủy điện được phân bố

a)

A. trên các sông

b)

B. miền núi

c)

C. ở ven biển

d)

D. trên các sông ở miền núi

37.

Câu 4: Nhà máy thủy điện Trị An ở

a)

A. Nam Bộ

b)

B. miền Đông Nam Bộ

c)

C. miền Tây Nam Bộ

d)

D. miền Nam Trung Bộ

38.

Câu 5: Công nghiệp khai thác khoáng sản được phân bố ở đâu?

a)

A. ven biển

b)

B. miền núi

c)

C. nơi có mỏ khoáng sản

d)

D. đồng bằng

39.

Câu 6: Nhà máy nhiệt điện lớn ở nước ta là

a)

A. Hòa Bình

b)

B. Uông Bí

c)

C. Phú Mĩ

d)

D. Uông Bí, Phú Mĩ

40.

Câu 7: Những nơi có nhiều lao động, nguồn nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc, tập trung các ngành công nghiệp nào

a)

A. Cơ khí, dệt may

b)

B. cơ khí, dệt may, thực phẩm

c)

C. dệt may, thực phẩm

d)

D. cơ khí, thực phẩm

41.

Câu 8: Ngành công nghiệp khai thác than ở

a)

A. Cẩm Phả

b)

B. Thái bình

c)

C. Phú Yên

d)

D. Hải Phòng

42.

Câu 9: Ngành công nghiệp khai thác dầu ở

a)

A. vùng biển Vũng Tàu

b)

B. vùng biển Hải Phòng

c)

C. Quảng Ninh

d)

D. vùng biển phía Nam

43.

Câu 12: Công nghiệp tập trung nhiều ở

a)

A. đồng bằng và ven biển

b)

B. đồng bằng

c)

C. ven biển

d)

D. miền núi

44.

Trên phần đất liền nước ta có:

a)

14\frac{1}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

b)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 14\frac{\text{1}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

c)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao, 14\frac{1}{4} diện tích là đồng bằng.

d)

undefined diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao; undefined diện tích là đồng bằng.

45.

Các dãy núi lớn ở nước ta là :

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Trường Sơn

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

46.

Bốn cánh cung là

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

b)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Triều, Đông Triều.

c)

Sông Ngân, Gâm Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

d)

Sông Ngân, Gâm Sơn, Bắc Triều, Đông Sơn.

47.

Những dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn có hướng nào?

a)

Vòng cung

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây nam - đông bắc

d)

Tây bắc - đông nam

48.

Những dãy núi: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều có hướng nào?

a)

vòng cung

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây nam - đông bắc

d)

Tây bắc - đông nam

49.

Một số loại khoáng sản ở nước ta là:

a)

Than, dầu mỏ.

b)

Khí tự nhiên.

c)

Sắt, đồng, thiếc, a-pa-tít, bô-xit,...

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

50.

Mỏ than lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

51.

Mỏ sắt lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

52.

Mỏ a - pa - tít lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

53.

Mỏ dầu lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh.

b)

Quảng Ninh.

c)

Lào Cai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

54.

Đồi núi nước ta có đặc điểm như thế nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Chạy dài từ Bắc vào Nam

b)

B. Chủ yếu là đồi núi thấp

c)

C. Hướng tây bắc - đông nam hoặc hình cánh cung

d)

D. Hướng đông nam, chủ yếu là cao nguyên