wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trạng nguyên toàn tài lớp 3 .1

Total questions: 59

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: 2684 : 2 = ?

a)

A. 1342

b)

B. 1242

c)

C. 1332

2.

Câu 2: 2457 : 3 = ?

a)

A. 809

b)

B. 819

c)

C. 818

3.

Câu 3: 3672 : 4 = ?

a)

A. 907

b)

B. 917

c)

C. 918

4.

Câu 5: X x 4 = 2048. Giá trị của X là:

a)

A. X = 512

b)

B. X = 1024

c)

C. X = 513

5.

Câu 6: X x 6 = 1266. Giá trị của X là:

a)

A. X = 212

b)

B. X = 7598

c)

C. X = 211

6.

Câu 7: Người ta đổ đều 1696 lít dầu vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

A. 202 lít dầu

b)

B. 212 lít dầu

c)

C. 113 lít dầu

7.

Câu 8: Một xe tải cần lắp 6 bánh xe. Hỏi có 1224 bánh xe thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu xe?

a)

A. 204 xe

b)

B. 240 xe

c)

C. 7344 xe

8.

Câu 9: Một hình vuông có chu vi bằng 8040m. Tính độ dài một cạnh hình vuông đó?

a)

A. 4020m

b)

B. 2010m

c)

C. 4010m

9.

8432 : 4 x 3 = ........

a)

2369

b)

1023

c)

4446

d)

6324

10.

1189 x 6 : 3 = ............

a)

856

b)

2360

c)

2378

d)

2223

11.

7350dm : 3 - 1180dm =............

a)

1250dm

b)

1260dm

c)

1270dm

d)

1280dm

12.

3468 : 3 ...........2316 : 2

a)

>>

b)

<<

c)

==

13.

y x 7= 3724 + 2548

a)

y = 895

b)

y = 896

c)

y = 897

d)

y =898

14.

Tìm một số biết rằng số đó bằng hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và 7574 chia cho 5. Số cần tìm là:

a)

475

b)

480

c)

485

d)

490

15.

Tìm một số biết rằng số đó bằng tích của 452 và 7 chia cho 4. Số cần tìm là:

a)

790

b)

791

c)

792

d)

793

16.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

17.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

18.

What's this?

It's ......... pencil.

a)

two

b)

a

c)

an

d)

are

19.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

20.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

21.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

22.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

23.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

24.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

25.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

26.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

27.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

28.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

29.

Cái kệ sách tiếng anh là gì?

a)

chair

b)

desk

c)

shelf

d)

cabinet

30.

Sữa lắc trong tiếng anh là gì?

a)

Noodles

b)

Pizza

c)

Milkshake

d)

Salad

31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "......is my pencil" : ĐÂY là cây bút chì của tôi

a)

That

b)

This

c)

Those

d)

These

32.

số 12 trong tiếng anh là gì?

a)

twenty

b)

eight

c)

twelve

d)

twevle

33.

Môn Toán trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music

b)

Math

c)

English

d)

P.E

34.

Sắp xếp các từ sau: it?/ What/ is/ time/

a)

What is time it?

b)

what it is time?

c)

what time is it?

d)

is it what time?

35.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống " _______ many crayons in Nhi's pencil case"

a)

There is

b)

there are

c)

That is

d)

This are

36.

Chọn một từ khác với các từ còn lại

a)

grapes

b)

lemons

c)

oranges

d)

yellow

37.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

P.E/ have/ Friday/ We/ on/ ./

a)

We have P.E on Friday.

b)

We P.E have on Friday.

c)

We have Friday on P.E.

d)

We have music on Friday.

38.

Sân trường trong tiếng anh đọc là gì?

a)

Music room

b)

School yard

c)

Art room

d)

School

39.

Trong quá trình quang hợp, lá nhả ra loại khí nào ?

a)

Khí ôxi

b)

Khí hiđrô

c)

Khí cacbônic

d)

Khí nitơ

40.

Cây ăn quả, cây hoa, cây ảnh, ... được gọi chung là:

a)

Thực vật

b)

Động vật

41.

Các bộ phận thường có của một cây là:

a)

Rễ, thân.

b)

Thân, lá, hoa,

c)

Rễ, thân, lá, hoa, quả.

d)

Hoa, lá, thân.

42.

Cây đậu đỗ có loại thân nào?

a)

Thân mọc đứng

b)

Thân leo

c)

Thân bò

43.

Những cây nào thuộc loại rễ chùm?

a)
b)
c)
d)
44.

Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều

a)

Cùng chiều kim đồng hồ (Đông sang Tây)

b)

Ngược chiều kim đồng hồ (Tây sang Đông)

c)

Cùng chiều kim đồng hồ (Tây sang đông)

d)

Ngược chiều kim đồng hồ (Đông sang Tây)

45.

Sinh ra hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau là do

a)

Trái Đất hình cầu

b)

Trái Đất tự quay quanh trục

c)

Trái đất hình cầu và tự quay quanh trục

d)

Trục Trái Đất nghiêng khi chuyển động

46.

Trái đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục

47.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Thứ 3

b)

Thứ 4

c)

Thứ 5

d)

Thứ 6

48.

Bề mặt Trái Đất được chia thành bao nhiêu khu vực giờ?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

49.

Trái Đất cùng lúc thực hiện mấy chuyển động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Thời gian tự quay 1 vòng quanh trục của Trái Đất là

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

18 giờ

d)

20 giờ

51.

Hệ Mặt Trời có bao nhiêu hành tinh (không kể Mặt Trời)?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

52.

Tại sao ban đêm trời lại tối em nhỉ?

a)

Phía nào của Trái đất không hướng về phía Mặt trời thì không có ánh sáng.

b)

Vì Trái Đất có đường xích đạo nên có đêm tối

c)

Khi chuyển động quanh Mặt Trời, Trái Đất cũng tự quay quanh trục của nó. Vì vậy Mặt Trời chỉ chiếu sáng được một nửa Trái Đất mà thôi. Do vậy mà nửa còn lại của Trái Đất sẽ không có ánh sáng, được gọi là Bóng Tối.

53.

Trăng có hình dạng gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình tứ giác

54.

Hành tinh nằm gần Mặt Trời nhất là

a)

Trái Đất

b)

Hỏa Tinh

c)

Hải Vương Tinh

d)

Thủy tinh

55.

Hành tinh nào là hành tinh có sự sống?

a)

Sao hỏa

b)

Trái đất

56.

Các hành tinh trên quỹ đạo quanh Mặt Trời chuyển động

a)

thuận chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh.

b)

ngược chiều kim đồng hồ (tất cả các hành tinh).

c)

ngược chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh.

d)

thuận chiều kim đồng hồ.

57.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày đêm trên Trái Đất là do

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

trục Trái Đất luôn nghiêng.

c)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

d)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

58.

Bề mặt Trái Đất được chia ra làm

a)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

b)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

c)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

d)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

59.

Trái Đất tự quanh quanh trục sinh ra hệ quả nào dưới đây?

a)

Các mùa trong năm.

b)

Sự luân phiên ngày, đêm.

c)

Chuyển động biểu kiến hằng năm.

d)

Ngày, đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.