wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHÍnh tả

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sai chính tả trong các từ sau?

a)

lo nghĩ

b)

no nghĩ

c)

suy nghĩ

2.

Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?

a)

thuyền nan

b)

thuyền lan

c)

thuyền nang

3.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

4.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

5.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

6.

Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

cân bằng

b)

căn bằng

c)

câng bằng

7.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

8.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

9.

Chọn từ đúng

a)

Sạch xẽ

b)

Xạch sẽ

c)

Sạch sẽ

d)

Xạch sẻ

10.

Chọn từ đúng

a)

Dận hờn

b)

Giận hờn

c)

Dận hờng

11.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

12.

Chọn từ đúng

a)

Sắt son

b)

Sắc xon

13.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

14.

Chọn từ đúng

a)

Dèm pha

b)

Gièm pha

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

16.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

17.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

18.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

19.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

20.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

21.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

... thương

a)

iêu

b)

yêu

c)

ươi

d)

ươu

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

hạ lệnh

b)

hạ nệnh

23.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

24.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

c)

tàng hoàng

25.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

đoàng ông

b)

hoàng hôn

c)

đàn ông

26.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

27.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Không chìm dưới nước: ............................

a)

lặn

b)

lấp ló

c)

nổi

28.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: .............................

a)

dài

b)

ngắn

c)

ngang

29.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

a)

đài

b)

đàng

c)

đàn

30.

Dòng nào viết đúng chính tả

a)

Mèo kêu ngoao ngoao

b)

Thở dài ngoao ngán

c)

Lắc đầu ngao ngoán

31.

Tìm từ khác biệt trong các từ sau đây:

a)

bố mẹ

b)

cô chú

c)

cầu vồng

d)

ông bà

32.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

33.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:

" .......... có vỏ cứng, xù xì."

a)

quả dừa

b)

sầu riêng

c)

quả xoài

d)

quả táo

35.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

36.

Có bao nhiêu vần ''anh'' trong đoạn thơ sau:

''Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?"

a)

1 vần ''anh''

b)

2 vần ''anh''

c)

3 vần ''anh''

d)

4 vần ''anh''

37.

Trong đoạn văn có những tên riêng nào?

a)

Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Ông, Hà Quảng

b)

Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng

c)

Đức Thanh, Kim Đồng

d)

Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng

38.

Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật?

a)

Ông mỉm cười hiền hậu :

b)

- Nào, bác cháu ta lên đường!

c)

Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước, ông ké lững thững đằng sau.

39.

Điền vào chô trống ay hay ây?

m…… mắn

(a)  

40.

Điền vào chô trống ay hay ây?

nhảy d (a)  

41.

Điền vào chô trống i hay ?

t (a)   m ngừa

42.

Điền vào chô trống i hay ?

k (a)   m khâu

43.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong trẻo

44.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong chóng

45.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tập trung

b)

trập trung

c)

chập trung

d)

tập chung

46.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

quả (a)   ung

47.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

(a)   ung phong

48.

Em gọi tên bức tranh sau.

(a)  

49.

Em gọi tên bức tranh sau

(a)  

50.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

đám ...ỗ

(a)  

51.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

mặt ...ỗ

(a)  

52.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

...ỗ dành

(a)  

53.

Điền tr/ ch vào chỗ trống:

.... ân thành

a)

chân thành

b)

trân thành

54.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dã gạo

b)

giã gạo

c)

gia gạo

55.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

a)

tròn chĩnh

b)

chòn trĩnh

c)

tròn trĩnh

d)

chòn chĩnh

56.

Từ nào thể hiện ý nghĩa hành động đậy lên, phủ lên cái gì đó để tránh bị hư hỏng?

a)

tre đậy

b)

che đậy

57.

Thêm dấu thanh vào từ sau:

nga ngua

a)

ngã ngứa

b)

ngá ngửa

c)

ngã ngửa

d)

ngả ngữa

58.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dỉ vảng

b)

dĩ vãng

c)

dí vảng

d)

dị vạng

59.

Viết lại từ sau sao cho đúng:

chắc chở

(a)  

60.

Máy thu thanh thường dùng để nghe tin tức gọi là gì?

a)

ra - đi - ô

b)

da- ri - o

c)

ra- ri - o

61.

Người chuyên nghiên cứu, bài chế thuốc chữa bệnh?

a)

giược sĩ

b)

dược sĩ

c)

rược rĩ

62.

Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút?

a)

dây

b)

rây

c)

giây