Font size
WorksheetsCHÍnh tả
Total questions: 62
Worksheet time: 33mins
Từ nào sai chính tả trong các từ sau?
lo nghĩ
no nghĩ
suy nghĩ
Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?
thuyền nan
thuyền lan
thuyền nang
Hãy chỉ ra từ sai chính tả?
sử dụng
sứ giả
thiếu xót
Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:
Trạm xá, trách mắng, chông chờ
trạm xá
trách mắng
chông chờ
Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách
trung kết
che chở
chê trách
Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?
cân bằng
căn bằng
câng bằng
Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?
con rán
giản dị
da vị
Đây là gì?
súc sích
xúc sích
xúc xích
Chọn từ đúng
Sạch xẽ
Xạch sẽ
Sạch sẽ
Xạch sẻ
Chọn từ đúng
Dận hờn
Giận hờn
Dận hờng
Chọn từ đúng
Trăn trở
Trăng trở
Chăn chở
Chăng chở
Chọn từ đúng
Sắt son
Sắc xon
Chọn từ đúng
Chấc phát
Chất phát
Chất phác
Chấc phác
Chọn từ đúng
Dèm pha
Gièm pha
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
xôn xao
xem xét
xét sử
sắp xếp
Từ nào sau đây đúng chính tả?
xôn sao
sao suyến
lao xao
sào sạt
Từ nào sau đây đúng chính tả?
đường sá
phố sá
xa sôi
xôi động
Từ nào viết sai chính tả?
nhà sàn
thợ xây
cái xẻng
cá xấu
Những từ nào viết đúng chính tả?
xinh xắn
cái kính
dòng cênh
trĩu quả
Điền vào chỗ chấm:
...ái ...éo
c, b
m, n
k, c
c, k
Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:
... thương
iêu
yêu
ươi
ươu
Từ nào sau đây viết đúng chính tả
hạ lệnh
hạ nệnh
Từ nào viết sai chính tả
nộp bài
lộp bài
con lợn
Từ nào viết đúng chính tả
đoàng hoàng
đàng hoàng
tàng hoàng
Từ nào viết sai chính tả?
đoàng ông
hoàng hôn
đàn ông
Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với hiền:
ghê
lành
nành
Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:
- Không chìm dưới nước: ............................
lặn
lấp ló
nổi
Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với dọc: .............................
dài
ngắn
ngang
Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:
- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:
đài
đàng
đàn
Dòng nào viết đúng chính tả
Mèo kêu ngoao ngoao
Thở dài ngoao ngán
Lắc đầu ngao ngoán
Tìm từ khác biệt trong các từ sau đây:
bố mẹ
cô chú
cầu vồng
ông bà
Từ nào viết sai chính tả?
nhà sàn
thợ xây
cái xẻng
cá xấu
Những từ nào viết đúng chính tả?
xinh xắn
cái kính
dòng cênh
trĩu quả
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:
" .......... có vỏ cứng, xù xì."
quả dừa
sầu riêng
quả xoài
quả táo
Điền vào chỗ chấm:
...ái ...éo
c, b
m, n
k, c
c, k
Có bao nhiêu vần ''anh'' trong đoạn thơ sau:
''Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?"
1 vần ''anh''
2 vần ''anh''
3 vần ''anh''
4 vần ''anh''
Trong đoạn văn có những tên riêng nào?
Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Ông, Hà Quảng
Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng
Đức Thanh, Kim Đồng
Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật?
Ông mỉm cười hiền hậu :
- Nào, bác cháu ta lên đường!
Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước, ông ké lững thững đằng sau.
Điền vào chô trống ay hay ây?
m…… mắn
(a)
Điền vào chô trống ay hay ây?
nhảy d (a)
Điền vào chô trống i hay iê?
t (a) m ngừa
Điền vào chô trống i hay iê?
k (a) m khâu
Điền vào chỗ chấm tr hay ch:
(a) ong trẻo
Điền vào chỗ chấm tr hay ch:
(a) ong chóng
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
tập trung
trập trung
chập trung
tập chung
Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:
quả (a) ung
Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:
(a) ung phong
Em gọi tên bức tranh sau.
(a)
Em gọi tên bức tranh sau
(a)
Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:
đám ...ỗ
(a)
Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:
mặt ...ỗ
(a)
Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:
...ỗ dành
(a)
Điền tr/ ch vào chỗ trống:
.... ân thành
chân thành
trân thành
Đâu là từ viết đúng chính tả:
dã gạo
giã gạo
gia gạo
Trong các từ sau, từ nào viết đúng:
tròn chĩnh
chòn trĩnh
tròn trĩnh
chòn chĩnh
Từ nào thể hiện ý nghĩa hành động đậy lên, phủ lên cái gì đó để tránh bị hư hỏng?
tre đậy
che đậy
Thêm dấu thanh vào từ sau:
nga ngua
ngã ngứa
ngá ngửa
ngã ngửa
ngả ngữa
Đâu là từ viết đúng chính tả:
dỉ vảng
dĩ vãng
dí vảng
dị vạng
Viết lại từ sau sao cho đúng:
chắc chở
(a)
Máy thu thanh thường dùng để nghe tin tức gọi là gì?
ra - đi - ô
da- ri - o
ra- ri - o
Người chuyên nghiên cứu, bài chế thuốc chữa bệnh?
giược sĩ
dược sĩ
rược rĩ
Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút?
dây
rây
giây
