wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuàn 18 - Toán 5

Total questions: 62

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 9: Một hình tam giác có chiều cao là 18m, độ dài đáy bằng 50% chiều cao. Diện tích hình tam giác là .... mét vuông

a)

162

b)

105

c)

81

d)

75

2.

Câu 8: Tính diện tích tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 1,2m và 200cm

a)

2,4m22,4m^2  

b)

24cm224cm^2  

c)

12dm212dm^2  

d)

1,2m21,2m^2  

3.

Câu 7: Tính diện tích tam giác ADC

a)

12cm212cm^2

b)

6cm26cm^2

c)

24cm224cm^2

d)

48cm248cm^2

4.

Câu 5: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 24dm

a)

120dm2120dm^2

b)

60dm260dm^2

c)

600dm2600dm^2

d)

300dm2300dm^2

5.

Câu 4: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 2,3dm và chiều cao là 1,2dm

a)

2,76dm22,76dm^2

b)

1,38dm21,38dm^2

c)

2,76cm22,76cm^2

d)

1,38cm21,38cm^2

6.

Câu 3: Tính chu vi hình tam giác:

a)

60cm

b)

45cm

c)

12cm

d)

12cm212cm^2  

7.

Câu 2: Diện tích hình tam giác là:

a)

24cm224cm^2  

b)

48cm248cm^2  

c)

24cm

d)

48cm

8.

Câu 7: Tính diện tích tam giác ADC

a)

12cm212cm^2

b)

6cm26cm^2

c)

24cm224cm^2

d)

48cm248cm^2

9.

Câu 8: Tính diện tích tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 1,2m và 200cm

a)

2,4m22,4m^2  

b)

24cm224cm^2  

c)

12dm212dm^2  

d)

1,2m21,2m^2  

10.

Câu 9: Một hình tam giác có chiều cao là 18m, độ dài đáy bằng 50% chiều cao. Diện tích hình tam giác là .... mét vuông

a)

162

b)

105

c)

81

d)

75

11.

Câu 10: Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 120m, chiều cao là 9m. Người ta dùng 30% diện tích đất để trồng rau. Tính diện tích đất trồng rau.

a)

1080m21080m^2

b)

540m2540m^2

c)

162m2162m^2

d)

324m2324m^2

12.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

14.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

15.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

16.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

17.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

18.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

19.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

20.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

21.

Đây là tam giác gì ?

a)

A. Tam giác có ba góc nhọn

b)

B. Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn

c)

C. Tam giác vuông

d)

D. Tam giác đều

22.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

23.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

24.

Hãy chỉ ra đặc điểm của hình tam giác.

a)

Có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.

b)

Có 3 cạnh bằng nhau.

c)

Có 4 cạnh.

d)

Là một hình gồm các đường gấp khúc khép kín.

25.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

26.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

27.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

28.

Tam giác vuông ABC vuông tại đỉnh nào ?

a)

Đỉnh A

b)

Đỉnh B

c)

Đỉnh C

29.

Cho hình tam giác ABC (như hình vẽ), cạnh đáy tương ứng với chiều cao trong hình là cạnh nào ?

a)

Cạnh AB

b)

Cạnh AC

c)

Cạnh BC

30.

Muốn tính diện tích hình tam giác vuông, ta lấy:

a)

Cạnh góc vuông thứ nhất nhân cạnh góc vuông thứ hai rồi chia 2

b)

Cạnh góc vuông thứ nhất chia cạnh góc vuông thứ hai rồi chia 2

c)

Cạnh góc vuông thứ nhất nhân cạnh góc vuông thứ hai rồi nhân 2

d)

Cạnh góc vuông thứ nhất chia cạnh góc vuông thứ hai rồi nhân 2

31.

Muốn tìm một cạnh góc vuông này trong tam giác vuông, ta lấy:

a)

Diện tích x 2 : cạnh góc vuông kia

b)

Diện tích : 2 x cạnh góc vuông kia

c)

Diện tích : 2 : cạnh góc vuông kia

d)

Diện tích x 2 x cạnh góc vuông kia

32.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

33.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

34.

25,7% + 18,6% =…

a)

54,3%

b)

44,3%

c)

43,3%

d)

34,3%

35.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

36.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

37.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

38.

Tổng là kết quả của 2 đại lượng cộng lại. Thường được viết trong toán đố là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Tổng của hai số là

b)

Hai kho có

c)

Hai lớp trồng được

d)

Tổng số

e)

Tất cả

39.

Tỉ số thường là một phân số (hoặc một sô). Thường được viết như sau:

a)

Gấp mấy lần

b)

Bằng bao nhiêu lần

c)

Giảm số thứ nhất đi bao nhiêu lần được số thứ hai

d)

Tổng số

40.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

Đây là bài toán dạng gì?

a)

Tổng-TỈ

b)

Hiệu-Tỉ

c)

Tổng - Hiệu

41.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

-Chọn cách phân tích bài toán đúng!

a)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.

b)

Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.

c)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.

d)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.

42.

Tổng hai số là 72. Tìm hai số đó biết nếu số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé?

--Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 5/1.

b)

Bài toán Tổng-Hiệu. Tổng là 72, hiệu là 5.

c)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 1/5.

43.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

44.

Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?

---Phân tích nào đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ.

b)

Tỉ lệ là 4/1

c)

Tổng là 45

d)

Kho lớn 4 phần, kho nhỏ 1 phần.

e)

Tất cả các đáp án

45.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

46.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

47.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

48.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

49.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

50.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

51.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

52.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

53.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

54.

Câu 9: Tìm 2 số biết tổng của hai số chia cho 12 thì được 5 và dư 5. Hiệu 2 số chia cho 6 thì được 2 và dư 3. Số lớn và số bé sẽ là:

a)

A. 45 và 25

b)

B. 40 và 15

c)

C. 20 và 45

d)

D. 40 và 25

55.

Câu 10. Cả hai lớp có 44 học sinh. Biết rằng 1/3 số học sinh lớp 5B3 thì bằng 2/5 số học sinh lớp 5B2. Hỏi lớp 5B3 có bao nhiêu học sinh ?

a)

A. 30 học sinh

b)

D. 27 học sinh

c)

B. 24 học sinh

d)

C. 18 học sinh

56.

Câu 8 . Hiện nay ông và cháu có tổng số tuổi là 68. Biết rằng cách đây 5 năm, ông hơn cháu 52 tuổi. Hỏi hiện nay, ông bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu tuổi

a)

A. Ông 59 tuổi, cháu 7 tuổi

b)

B. Cháu 8 tuổi, ông 60 tuổi

c)

C. Ông 61 tuổi, cháu 9 tuổi

d)

D. Đáp án khác.

57.

Câu 7. Hai lớp 4A và 4B có tất cả 82 học sinh. Nếu chuyển 2 học sinh ở lớp 4A sang lớp 4B thì số học sinh 2 lớp sẽ bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp.

a)

A. Lớp 4A có 40 học sinh; lớp 4B có 42 học sinh

b)

B. Lớp 4A có 43 học sinh; lớp 4B có 39 học sinh

c)

C. Lớp 4A có 39 học sinh; lớp 4B có 43 học sinh

d)

D. Đáp án khác

58.

Câu 5: Trung bình cộng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

A. 5540

b)

B. 5445

c)

C. 5454

d)

D. 5050

59.

Câu 4: Trung bình cộng của 4 số là 70. Số trung bình cộng của 3 số đầu là 65. Hỏi số còn lại là bao nhiêu?

a)

A. 70

b)

B. 75

c)

C. 80

d)

D. 85

60.

Câu 3: An có 15 viên bi; Hùng có 18 viên bi. Dũng có ít hơn trung bình cộng của ba bạn là 3 viên. Vậy Dũng có

a)

A. 12 viên

b)

B. 13 viên

c)

C. 14 viên

d)

D. 15 viên

61.

Câu 2. Trung bình cộng hai số là 189. Số thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Số thứ hai là :

a)

A. 90

b)

B. 280

c)

C. 91

d)

D. 279

62.

Câu 1. Muốn tìm số trung bình cộng, ta làm như sau :

a)

A. Lấy tổng của các số chia cho số các số hạng

b)

B. Lấy tổng của các số chia cho 2

c)

C. Đáp án khác