wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu đơn- câu ghép

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

2.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

3.

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A. Người lớn hút thuốc trước mặt trẻ em, lấy điếu thuốc làm một cử chỉ cho biểu tượng quý trọng chính là đẩy con em vào con đường phạm pháp.

b)

B. Quân Triều đình đã đốt rừng để giết chết người thủ lĩnh nghĩa quân đó, cuộc khởi nghĩa bị dập tắt.

c)

C. Cây dừa gắn bó với người dân Bình Định chặt chẽ như cây tre đối với người dân miền Bắc.

d)

D. Những vườn hoa, cây cảnh, những vườn chè, vườn cây ăn quả của Huế xanh mướt như những viên ngọc.

4.

Câu 12: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Tôi chạy, nó cũng chạy.

b)

B. Dần hãy để cho chị đi với u, đừng giữ chị nữa.

c)

C. Lòng tôi càng thắt lại, khoé mắt tôi cay cay.

d)

D. Chị con có đi, u mới có tiền nộp sưu.

5.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

6.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

7.

Chọn các câu ghép có sử dụng các cặp từ hô ứng trong những câu sau:

a)

Mây đen ùn ùn kéo đến, chốc lát chúng đã vây kín bầu trời.

b)

Thuỷ Tinh dâng nước lên bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu.

c)

Chúng em cố gắng học tập tốt để thầy cô và bố mẹ vui lòng.

d)

Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

8.

Điền qian hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

9.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

10.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

11.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

4 vế

d)

5 vế

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chố chấm:

Chúng tôi ..... khuyên nhủ, cậu ấy ..... tức giận.

a)

mà... vẫn....

b)

không những .... càng...

c)

nếu .... thì ....

d)

càng... càng...

13.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

14.

Những từ nào trong câu: “Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê.” là quan hệ từ?

a)

b)

Và, với

c)

Nay, và, với

15.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

16.

Câu nào là câu ghép?

a)

Biển luôn thay đổi màu sắc tùy theo mây trời.

b)

Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu, giận dữ.

c)

Hôm nào trước khi đi học, tôi cũng đều cho sáo ăn.

17.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào?

Gió mùa đông bắc tràn về và trời trở rét.

a)

Nối với nhau bằng quan hệ từ "VÀ"

b)

Nối với nhau bằng quan hệ từ "VỀ"

c)

Nối với nhau bằng cặp từ chỉ quan hệ : về - và.

18.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

19.

Trong câu: “Nó không chỉ học giỏi Toán mà nó còn học giỏi Tiếng Việt.”, cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Tương phản.

b)

B. Tăng tiến.

c)

C. Nguyên nhân - kết quả.

d)

D. Điều kiện - kết quả.

20.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tăng tiến trong các câu sau đây?

a)

A. Do gió mùa đông bắc tràn về nên trời trở lạnh.

b)

B. Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

c)

C. Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình.

d)

D. Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.

21.

Câu: "Chẳng những Hồng chăm học mà bạn ấy còn rất chăm làm."

Chủ ngữ của vế 1 là:...................

a)

Hồng

b)

Bạn ấy

c)

Chẳng những... mà

d)

chăm học

22.

Câu: "Chẳng những Hồng chăm học mà bạn ấy còn rất chăm làm."

Chủ ngữ của vế 2 là:...................

a)

Hồng

b)

bạn ấy

c)

bạn

d)

chăm học

23.

Các vế câu trong câu : "Tôi đã khóa cửa cẩn thận nhưng bọn trộm vẫn đột nhập và xe của tôi" được nối với nhau bằng quan hệ từ ....................

a)

nhưng

b)

c)

nhưng, và

d)

của, và. nhưng

24.

Câu 1: (...) Thái hậu hỏi người hầu hạ giỏi thì thần xin cử Vũ Tán Đường. Còn Thái hậu hỏi người tài ba giúp nước (...) thần xin cử Trần Trung Tá.

a)

A. Nếu - thì

b)

B. Vì - nên

c)

C. Tuy - nhưng

d)

D. Bởi chưng - cho nên

25.

Câu 3: Ông đã nhiều lần can gián … vua không nghe.

a)

A. và

b)

B. rồi

c)

C. nhưng

d)

D. con

26.

Câu 4: Mình đến nhà bạn … bạn đến nhà mình?

a)

A. như

b)

B. và

c)

C. hay

d)

D. thì

27.

Câu 5: … thấy mẹ đang nấu cơm… tôi đã ra giúp mẹ.

a)

A. Vì - nên

b)

C. Nếu - thì

c)

B. Tuy - nhưng

d)

D. Hễ - thì

28.

Câu 6: Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch quê ở Quảng Nam … cả cuộc đời ông gắn bó với các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

a)

A. nên

b)

B. nhưng

c)

C. còn

d)

D. và

29.

Câu 8: … cây mẹ bận đơm hoa, kết quả… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

30.

"Mỗi lần Tết đến, đứng trước những cái chiếu bày tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôi thấm thía một nỗi biết ơn đối với những người nghệ sĩ tạo hình của nhân dân."Đây là câu gì ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Câu cảm thán

31.

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Hôm nay tôi đi học còn Nam đi chơi thể thao.

b)

B. Hôm nay tôi đi học và Nam đi chơi thể thao.

c)

C. Hôm nay tôi đi học, Nam đi chơi thể thao.

d)

D. Hôm nay tôi đi học và đi chơi thể thao.

32.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

33.

Cặp quan hệ từ trong câu: “Do cha mẹ quan tâm dạy dỗ nên em bé rất ngoan.” biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Nguyên nhân - kết quả.

b)

B. Điều kiện - kết quả.

c)

C. Tương phản.

d)

D. Tăng tiến.

34.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả trong các câu sau đây?

a)

A. Cậu đọc hay tớ đọc.

b)

B. Vì bão to nên cây cối đổ nhiều.

c)

C. Nếu tôi đạt học sinh giỏi thì bố mẹ sẽ thưởng cho tôi một chiếc xe đạp mới.

d)

D. Dù gia đình gặp nhiều khó khăn nhưng bạn Nam vẫn phấn đấu học tốt.

35.

Em hãy điền các quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống để nối các vế trong các câu ghép sau đây:

Trên bục giảng, cô giáo say sưa giảng bài … chúng em thì chăm chú lắng nghe.

(a)  

36.

Các vế của câu ghép sau liên kết bằng cách nào?

Trăng lên, sương tan dần, vạn vật hiện ra càng rõ hơn.

a)

nối trực tiếp bằng dấu phẩy

b)

nối bằng dấu phẩy và từ hô ứng

c)

nối bằng từ hô ứng

37.

Lựa chọn vế câu thích hợp để hoàn chỉnh câu ghép:

Không chỉ đứa bé nín khóc......

a)

....mà còn nghịch ngợm.

b)

...mà trời còn khô ráo.

c)

....mà đứa bé còn cười rất tươi.

d)

....mà những đứa khác cũng nín theo luôn.

38.

Câu ghép sau có mấy vế câu ?

Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng.

a)

2 vế câu

b)

3 vế câu

c)

4 vế câu

d)

1 vế câu

39.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa

40.

Trái nghĩa với từ “tươi” trong “cá tươi” là ?

a)

ươn

b)

thiu

c)

non

d)

sống

41.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

quả ớt dỏ chói

b)

mấy quả ớt đỏ chói

c)

khe dậu

d)

quả ớt

42.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

43.

Đường vô xứ ………quanh quanh/ Non xanh nước biếc như tranh họa


đồ.

a)

Huế

b)

Nghệ

c)

Quảng

44.

Từ “bay” trong câu: “Giôn – xơn/ Tội ác bay chồng chất/Nhân danh ai/ Bay mang B52/ Những na pan hơi độc/ Đến Việt Nam.” là ……….từ.

a)

Quan hệ từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

45.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: “quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia“ có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là động từ

c)

Đều là danh từ

d)

Đều là đại từ

46.

Từ gạch chân trong câu thơ “Những vạt nương màu mật” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

47.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

48.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

49.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

50.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

d)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt biển tung trắng xoá.

51.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

52.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

53.

Trong câu: Hôm hai chín Tết, mẹ phơi lá chuẩn bị gói bánh, tôi ngẩn ngơ nhìn mẹ.là câu đơn hay câu ghép? Từ ngữ nào làm chủ ngữ?

a)

Câu đơn. Từ ngữ làm chủ ngữ: mẹ phơi là chuẩn bị gói bánh

b)

Câu ghép. Từ ngữ làm chủ ngữ: hôm hai chín Tết, mẹ, tôi

c)

Câu ghép. Từ ngữ làm chủ ngữ: mẹ, tôi

54.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

55.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

56.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

57.

Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây không có nghĩa là “có”?

a)

Tả hữu

b)

Hữu hạn

c)

Hữu hiệu

58.

Em hiểu thành ngữ “Phúc đức tại mẫu” như thế nào?

a)

Phẩm chất của người mẹ có ảnh hưởng đến con cái.

b)

Người con nên sống có hiếu đối với cha mẹ.

c)

Người mẹ sống phúc đức, nhân hậu.

59.

Chọn từ phù hợp nhất điền vào dấu (…) trong câu thơ sau:

“Thời gian (…) qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao.”

a)

đến

b)

đậu

c)

chạy

60.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

“Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.