Font size
WorksheetsTuần 8- lớp 5
Total questions: 60
Worksheet time: 40mins
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Từ "hạnh phúc" là từ ……………… nghĩa với từ "sung sướng".
(a)
Giải câu đố "Để nguyên dùng dán đồ chơi
Thêm huyền lại ở tận nơi mái nhà
Thêm nặng ăn ngọt lắm nha
Còn thêm thanh sắc để bà cắt may"
Từ để nguyên là từ gì?
(a)
Từ nào chứa tiếng "rừng" được dùng với nghĩa gốc ?
rừng rực
rừng núi
rừng người
rừng cờ
Câu thơ sau được trích trong bài thơ nào?
"Em yêu màu đỏ
Như máu con tim"
Sắc màu em yêu
Tô màu
Màu đỏ em yêu
Màu em yêu
Điền từ trái nghĩa với "bay" vào chỗ trống:
"Nói lời phải giữ lấy lời
Đừng như con bướm …….. rồi lại bay."
(a)
Điền từ trái nghĩa với "sống" vào chỗ trống: "Đoàn kết là sống, chia rẽ là ……… "
(a)
Điền từ trái nghĩa với "mạnh" vào chỗ trống: "Mạnh dùng sức, ………. dùng mưu."
(a)
Điền từ phù hợp vàochỗ trống:
Những người làm cùng một nghề gọi là đồng ……… .
(a)
Trái nghĩa với "khiêm tốn" là:
bi quan
lễ phép
liều lĩnh
kiêu căng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:Từ "đầu" trong câu: "Vì chưa học thuộc bài nên nó cứ gãi đầu, gãi tai." là từ mang nghĩa ………….
chuyển
gốc
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Từ "quả" trong câu: "Quả tim là bộ phận quan trọng nhất của con người. "là từ mang nghĩa ………….
chuyển
gốc
"vời vợi" là từ dùng để:
Tả chiều dài
Tả chiều cao
Tả chiều sâu
"lòng thòngi" là từ dùng để:
Tả chiều dài
Tả chiều cao
Tả chiều sâu
"hun hút" là từ dùng để:
Tả chiều dài
Tả chiều cao
Tả chiều sâu
"chất ngất" là từ dùng để:
Tả chiều dài
Tả chiều cao
Tả chiều sâu
"lê thê" là từ dùng để:
Tả chiều dài
Tả chiều cao
Tả chiều sâu
Những từ: “bất hạnh”, “khốn khổ”, “cơ cực” là những từ:
đồng nghĩa
trái nghĩa
đồng âm
nhiều nghĩa
Những từ: “xấc xược”, “lễ phép” là những từ:
đồng nghĩa
trái nghĩa
đồng âm
nhiều nghĩa
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Từ "mặt" trong câu: "Mặt trăng tròn vành vạnh." là từ mang nghĩa …………
gốc
chuyển
Giải câu đố:
"Để nguyên trái nghĩa với "chìm"
Bỏ đầu thành quả trên cành cây cao."
Từ bỏ đầu là từ nào?
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Con thác réo ngân nga
Đàn ………..soi đáy suối
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Những vạt nương màu mật
Lúa ……..ngập lòng thung.
(a)
Đồng âm với tiếng "bàn" trong từ "bàn ghế" là?
bàn gỗ
bàn bạc
bàn ăn
bàn đá
Cặp từ trái nghĩa trong câu: "Gần nhà xa ngõ" là cặp từ nào?
nhà, ngõ
ngõ, xa
gần, xa
xa, nhà
Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tả trạng thái?
buồn, khổ
vui, cười
buồn, vui
vui, sướng
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng khác nhau về ….
Từ trong dấu ba chấm là từ nào?
âm đầu
vần
chữ cái
nghĩa
Trong câu: "Ông ngồi câu cá, đọc mấy câu thơ." thì hai từ "câu" là hai từ:
đồng nghĩa
trái nghĩa
đồng âm
nhiều nghĩa
Thành ngữ nào mang ý nghĩa “sự gắn bó với cội nguồn là tình cảm tự nhiên”?
Lá rụng về cội
Cầu được ước thấy
Muôn người như một
Dám nghĩ dám làm.
Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tả hình dáng?
béo, gầy
cao, lớn
béo, to
gầy, nhỏ
Từ nào viết sai chính tả?
vui sướng
xinh đẹp
san sẻ
ngôi xao
Từ nào có thể ghép từ từ “thức” để tạo thành từ có nghĩa?
trên
sáng
đường
tỉnh
Trong các từ sau, từ nào chứa tiếng "đầu" được dùng với nghĩa gốc?
đỗ đầu
đầu sông
đau đầu
đầu năm
Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
sâu hoắm
hoăm hoắm
thăm thẳm
vời vợi
Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
buông lỏng
buông tay
buôn làng
buông làng
Trong các từ sau, từ nào chứa tiếng "đánh" được dùng với nghĩa gốc?
đánh nhau
đánh răng
đánh cờ
đánh rơi
Tiếng nào dưới đây ghép với đứng được mang nghĩa chuyển?
gió
im
lại
Tiếng nào dưới đây ghép với đóng được mang nghĩa gốc?
cửa
thuyền
thùng
Tiếng nào dưới đây ghép với đường được mang nghĩa chuyển?
kính
phèn
dây
Tiếng nào dưới đây ghép với đánh được mang nghĩa gốc?
trống
nhau
cờ
ba má, ba ba có mối quan hệ:
đồng âm
nhiều nghĩa
số ba (3) , ba tuổi có mối quan hệ:
đồng âm
nhiều nghĩa
"kiểm tra, thanh tra" tuổi có mối quan hệ:
đồng âm
nhiều nghĩa
"tra tấn, tra đỗ" tuổi có mối quan hệ:
đồng âm
nhiều nghĩa
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6 tấn 245kg = (a) tấn
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1 tấn 46kg = (a) tấn
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7 tấn 8 tạ = (a) tấn
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 9 yến = (a) tấn
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
26 tạ = (a) tấn
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
300kg = (a) tấn
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
9kg 45g = (a) kg
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
30kg 8g = (a) kg
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1230g = (a) kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
31,53 m = ..........m .........cm
31m 53cm
31m 3cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
75,16 m = ..........m .........cm
75m 16cm
16m 75cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4,08 m = ..........m .........cm
4m 80cm
4m 8cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,718 km = ..........km .........m
5km 8m
571km 8m
5km 718m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,3 km = ...............m
6,300
6300
6,3
Trong số đo 9,045km, chữ số 4 chỉ bao nhiêu?
4m
4 dam
4hm
4km
9,4y < 9,42
Số tự nhiên y thỏa mãn là:
0
1
2
3
25,99 < x < 26,11
Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện trên là:
(a)
