Font size
WorksheetsTiếng Việt 5 tuần 25
Total questions: 63
Worksheet time: 31mins
Truyền thống là gì?
Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.
Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.
Truyền thống đoàn kết
Truyền thống nhân ái
Truyền thống lao động cần cù, siêng năng
Truyền thống yêu nước
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?
Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.
Tay làm hàm nhai
Tay quai miệng trễ.
Bức tranh thể hiện truyền thống quý báu nào của dân tộc ta?
Truyền thống nhân ái
Truyền thống lao động siêng năng, chăm chỉ
Truyền thống yêu nước
Truyền thống đoàn kết
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
bình yên, thanh bình, thái bình
bình yên, lặng yên, hiền hòa
thái bình, bình thản, thanh thản
thanh bình, bình thản, yên tĩnh
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?
bình thản
chiến tranh
thanh bình
lặng yên
Chọn nhiều đáp án:
Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?
đọc nhiều sách bằng tiếng Việt
hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...
nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều
ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?
yên tĩnh
yên ắng
bình yên
bình thản
Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?
Chiến tranh
Loạn lạc
Binh biến
Loạn li
Tất cả đáp án trên đều đúng
Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?
Một chuyên gia máy xúc
Những con sếu bằng giấy
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Những người bạn tốt
Hoà bình có nghĩa là gì?
Trạng thái ấm no, hạnh phúc
Trạng thái không có chiến tranh
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Trạng thái yên tĩnh, êm ả.
Bình yên có nghĩa là gì?
Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.
Trạng thái yên và không có tiếng động
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?
Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.
Trạng thái hiền lành và ôn hoà
Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc
Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?
Duyên dáng
Khôi ngô
Tốt bụng
Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:
Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người
Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người
Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?
Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp
Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ
Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha
Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn
Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ
Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?
Tuyệt đẹp
Tuyệt trần
Dễ thương
Lộng lẫy
Cả 4 từ trên
Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?
Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.
Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.
Cô ấy rất tráng lệ.
Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?
Chữ như gà bới
Đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?
Xinh đẹp
Xinh xắn
Hiền lành
Tươi tắn
Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
Tươi đẹp
Trung thực
Trong lành
Đẹp tươi
Lộng lẫy
Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?
Dữ như cọp
Thuốc đắng dã tật
Đẹp người, đẹp nết
Cầu được ước thấy
Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?
nguy nga
tráng lệ
lộng lẫy
Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?
Nên thơ
Hùng vĩ
Rực rỡ
Tươi đẹp
Từ nào có thể dùng để tả vẻ đẹp của cô gái?
Thướt tha
Duyên dáng
Yểu điệu
Hiền dịu
Tất cả các từ trên
Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe
Tập luyện
Thức khuya
Ngủ nướng
Ăn quá nhiều
Từ chỉ đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh là:
Gầy yếu
Béo phì
Xanh xao
Vạm vỡ
Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Khỏe như.............
kiến
cây
cọp
hoa
Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Nhanh như..................
nắng
sói
rắn
cắt
Nhóm từ ngữ nào chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh?
rắn chắc, vạm vỡ, cân đối
béo phì, ốm yếu, cân đối
rắn chắc, mập mạp, gầy guộc
mập mạp. xanh xao, mảnh khảnh
Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:
Mạnh như...............
cá
dê
voi
cáo
Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
Sức khỏe vô cùng quan trọng
Ăn được ngủ được là không mất tiền
Muốn có nhiều tiền thì không được thức khuya
Tiên ăn ngủ rất tốt
Lễ Quốc khánh của nước Việt Nam là ngày nào?
02/ 09
05/ 09
03/ 02
21/06
Tên chính thức của một quốc gia được gọi là gì?
quốc hiệu
quốc huy
quốc kì
quốc ca
Từ dùng để chỉ tất cả các nước trên thế giới:
quốc dân
quốc gia
quốc tế
quốc sách
Tiếng Việt hiện nay được viết bằng chữ gì?
Chữ Quốc ngữ
Chữ Trung Quốc
Chữ Hàn Quốc
Tất cả đều đúng
Từ đồng nghĩa với "Tổ quốc" trong câu; " Đây suối Lê-nin, kia suối Mác// Hai tay xây dựng một sơn hà"
suối
xây dựng
sơn hà
Tất cả đều đúng
"Quê cha đất tổ" nghĩa là:
Nơi cha mình sinh ra
Nơi ở mới chuyển đến
Nơi ở đã gắn bó nhiều năm
Nơi ông cha, tổ tiên đã sống nhiều đời
............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.
Quốc phòng
Quốc khánh
Quốc hiệu
Quốc hội
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân?
nhân dân
dân chúng
dân tộc
dân
nông dân
Con hãy điền các từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho phù hợp:ư
Anh chị em ......................... nhà máy dệt đang hăng hái làm việc cho kịp tiến độ.
công bằng
nhân dân
công nhân
công tâm
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?
Con – con
Đá – đá
Ngựa – ngựa
Cả ba phương án trên đều đúng.
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?
kiến
bò
đĩa
thịt
Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?
Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!
Ngang như cua bò.
Chưa học bò đã lo học chạy.
Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.
Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?
Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.
Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.
Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.
Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.
Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?
Trống đồng
Đồng nghiệp
Đồng ruộng
Đồng tiền
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?
Cầu Đông
chăng
răng
lợi
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:
Lợi ích
Tiện lợi
Răng lợi
Lợi lộc
Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Cả a,b,c đều sai.
Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió” và “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đó là một từ đồng âm
Đó là một từ đồng nghĩa
Đó là một từ trái nghĩa
Cả a, b, c đều sai
Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?
Hữu tình
Hữu ích
Bằng hữu
Hữu hạn
Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt” và “giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?
Hai từ đồng âm
Hai từ trái nghĩa
Hai từ đồng nghĩa
Cả a, b, c đều sai
Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?
truyền tin
truyền thanh
lan truyền
truyền ngôi
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”
lạc hậu
mạch lạc
lạc điệu
lạc đề
Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?
trung nghĩa
trung thu
trung kiên
trung hiếu
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyền thống, truyền bá, truyền tin, truyền nghề
truyền thống, truyền bá
truyền bá, truyền tin
truyền tin, truyền nghề
truyền thống, truyền nghề
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.
bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.
chân trời, chân mây, chân tay.
học liệu, học viên, học thức.
