wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5 tuần 25

Total questions: 63

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Truyền thống là gì?

a)

Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.

b)

Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.

2.
a)

Truyền thống đoàn kết

b)

Truyền thống nhân ái

c)

Truyền thống lao động cần cù, siêng năng

d)

Truyền thống yêu nước

3.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?

a)

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

d)

Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ.

4.

Bức tranh thể hiện truyền thống quý báu nào của dân tộc ta?

a)

Truyền thống nhân ái

b)

Truyền thống lao động siêng năng, chăm chỉ

c)

Truyền thống yêu nước

d)

Truyền thống đoàn kết

5.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

6.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

7.

Chọn nhiều đáp án:

Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?

a)

đọc nhiều sách bằng tiếng Việt

b)

hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...

c)

nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều

d)

ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...

8.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

9.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

10.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

11.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

12.

Bình yên có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.

b)

Trạng thái yên và không có tiếng động

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

13.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?

a)

Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.

b)

Trạng thái hiền lành và ôn hoà

c)

Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc

14.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

15.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

16.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

17.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

18.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

19.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

20.

Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?

a)

Chữ như gà bới

b)

Đẹp người, đẹp nết

c)

Mặt tươi như hoa

21.

Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh xắn

c)

Hiền lành

d)

Tươi tắn

22.

Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tươi đẹp

b)

Trung thực

c)

Trong lành

d)

Đẹp tươi

e)

Lộng lẫy

23.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

24.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

25.

Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?

a)

Nên thơ

b)

Hùng vĩ

c)

Rực rỡ

d)

Tươi đẹp

26.

Từ nào có thể dùng để tả vẻ đẹp của cô gái?

a)

Thướt tha

b)

Duyên dáng

c)

Yểu điệu

d)

Hiền dịu

e)

Tất cả các từ trên

27.

Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe

a)

Tập luyện

b)

Thức khuya

c)

Ngủ nướng

d)

Ăn quá nhiều

28.

Từ chỉ đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh là:

a)

Gầy yếu

b)

Béo phì

c)

Xanh xao

d)

Vạm vỡ

29.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Khỏe như.............

a)

kiến

b)

cây

c)

cọp

d)

hoa

30.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Nhanh như..................

a)

nắng

b)

sói

c)

rắn

d)

cắt

31.

Nhóm từ ngữ nào chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh?

a)

rắn chắc, vạm vỡ, cân đối

b)

béo phì, ốm yếu, cân đối

c)

rắn chắc, mập mạp, gầy guộc

d)

mập mạp. xanh xao, mảnh khảnh

32.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Mạnh như...............

a)

b)

c)

voi

d)

cáo

33.

Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.

a)

Sức khỏe vô cùng quan trọng

b)

Ăn được ngủ được là không mất tiền

c)

Muốn có nhiều tiền thì không được thức khuya

d)

Tiên ăn ngủ rất tốt

34.

Lễ Quốc khánh của nước Việt Nam là ngày nào?

a)

02/ 09

b)

05/ 09

c)

03/ 02

d)

21/06

35.

Tên chính thức của một quốc gia được gọi là gì?

a)

quốc hiệu

b)

quốc huy

c)

quốc kì

d)

quốc ca

36.

Từ dùng để chỉ tất cả các nước trên thế giới:

a)

quốc dân

b)

quốc gia

c)

quốc tế

d)

quốc sách

37.

Tiếng Việt hiện nay được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Quốc ngữ

b)

Chữ Trung Quốc

c)

Chữ Hàn Quốc

d)

Tất cả đều đúng

38.

Từ đồng nghĩa với "Tổ quốc" trong câu; " Đây suối Lê-nin, kia suối Mác// Hai tay xây dựng một sơn hà"

a)

suối

b)

xây dựng

c)

sơn hà

d)

Tất cả đều đúng

39.

"Quê cha đất tổ" nghĩa là:

a)

Nơi cha mình sinh ra

b)

Nơi ở mới chuyển đến

c)

Nơi ở đã gắn bó nhiều năm

d)

Nơi ông cha, tổ tiên đã sống nhiều đời

40.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

41.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

42.

Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân?

a)

nhân dân

b)

dân chúng

c)

dân tộc

d)

dân

e)

nông dân

43.

Con hãy điền các từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho phù hợp:ư

Anh chị em ......................... nhà máy dệt đang hăng hái làm việc cho kịp tiến độ.

a)

công bằng

b)

nhân dân

c)

công nhân

d)

công tâm

44.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

45.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

46.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

47.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

48.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

49.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

50.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

51.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

52.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

53.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

54.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

55.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

56.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt”“giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

57.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

58.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

59.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

60.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

61.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

62.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

63.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.