wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 5

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

2.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

3.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

4.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

5.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

6.

"Con thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển."

Vị ngữ của câu trên là:

a)

căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

b)

lướt nhanh trên mặt biển

c)

thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

d)

căng buồm, lướt nhanh

7.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

8.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

9.

Chọn tình huống sử dụng câu tục ngữ “Môi hở răng lạnh” phù hợp:

a)

Nói đến những người thân.

b)

Nói đến sự yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

c)

Khuyên những người trong gia đình, họ hàng, làng xóm phải biết che chở đùm bọc.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

10.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít." dùng để chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

11.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu sau: "Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra." có mấy trạng ngữ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

13.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ."?

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

14.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chủ ngữ trong câu: "Các chú công nhân đang xây dựng trên công trường." là:

a)

chú công nhân

b)

chú

c)

Các chú công nhân

d)

trên công trường

16.

Vị ngữ trong câu: "Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là:

a)

Trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

rôm rả

17.

Trong câu: "Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hết." có mấy vị ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

The pizza was hot, ____________ we waited to start eating.

a)

besides

b)

so

c)

because

d)

so that

19.

Nam failed the exam ____________ he was very lazy.

a)

though

b)

but

c)

when

d)

because

20.

_________ it hot tomorrow, we will go swimming.

a)

As

b)

Although

c)

So

d)

If

21.

She was hungry, ____________ she ate an apple.

a)

but

b)

so

c)

or

d)

yet

22.

I visited my dentist last Tuesday _____ I had a terrible toothache.

a)

and

b)

but

c)

so

d)

because

23.

Thế nào là câu ghép ?

a)

A. Câu ghép là câu do một cụm chủ ngữ – vị ngữ (gọi tắt là cụm chủ vị) tạo thành.

b)

B. Mỗi vế của câu ghép có cấu tạo giống một câu đơn(có chủ ngữ - vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác.

c)

C. Câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại.

d)

D. A sai, B và C đúng

24.

"Mỗi lần Tết đến, đứng trước những cái chiếu bày tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôi thấm thía một nỗi biết ơn đối với những người nghệ sĩ tạo hình của nhân dân."Đây là câu gì ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Câu cảm thán

25.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép:

a)

A. Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

B. Vì em chăm ngoan học giỏi, em được mọi người yêu mến.

c)

C. Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

D. Đều là câu ghép.

26.

"Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín." Đây là câu đơn hay câu ghép ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Cả hai đều đúng

d)

D. Cả hai đều sai

27.

...... bạn Minh giúp đỡ .... kết quả của Nhân tiến bộ rõ. Điền quan hệ từ còn thiếu vào chỗ chấm:

a)

A. Chẳng những... mà...

b)

B. Nhờ... mà...

c)

C. Không chỉ ... mà...

d)

D. Mặc dù...nhưng....

28.

Trong đêm tối mịt mùng, trên dòng sông mênh mông, chiếc xuồng của má Bảy chở thương binh lặng lẽ trôi. Xác định trạng ngữ trong câu trên.

a)

A. Trong đêm tối mịt mùng

b)

B. trên dòng sông mênh mông,

c)

C. trên dòng sông mênh mông, chiếc xuồng của má Bảy

d)

D. Trong đêm tối mịt mùng, trên dòng sông mênh mông

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

30.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

31.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

32.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

33.

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

a)

Có khả năng chiến đấu

b)

Chán

c)

Nản lòng

d)

Chịu thua

34.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

35.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

36.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

37.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

38.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

39.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

40.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

41.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

42.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

43.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

44.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

45.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

46.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

47.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

48.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

49.

Từ đi trong câu tiếp tục nào dưới đây được sử dụng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày, học một khôn.

b)

Ăn đi trước, uống nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một con đường, một con đường.

50.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân .” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

c)

nghĩa bóng

d)

Gốc nghĩa và chuyển nghĩa

51.

Trong các từ sau: “ Chiếc dù, chân đê, xua tay ” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

từ "chân" mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

52.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang gốc nghĩa?

a)

mắt quả na

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

mắt lưới

53.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào không?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

54.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với gốc nghĩa?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, giày dép thường xuyên.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Anh ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

55.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

56.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ

57.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

58.

Đâu là từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Cành cây

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Mỏng manh

59.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

60.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ