wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT _cô Hạnh

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tốt (a)   hơn lành áo

2.

Yêu (a)   thương nòi.

3.

Ăn (a)   nói thẳng

4.

Cũ người mới (a)  

5.

Mua dầm thấm (a)  

6.

Con hơn ... là nhà có phúc.

(a)  

7.

Vạn sự khởi đầu (a)  

8.

Chớ thấy sóng cả mà rã (a)   chèo

9.

Thẳng như ruột ...

(a)  

10.

Tuef nào sau đây có nghĩa là " có khả năng nhận thức đúng đắn, giúp giải quyết vấn đề một cách tỉnh táo, không sai lầm"?

a)

sáng chế

b)

sáng suốt

c)

sáng dạ

d)

sáng giá

11.

"Để nguyên số ngón bàn tay

Thêm huyền lưng ngã, ngủ ngay trên giường."

Từ thêm huyền là từ gì?

a)

nằm

b)

tằm

c)

cằm

d)

rằm

12.

Tỉnh nào có vịnh Hạ Long

Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Ngãi

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm?

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Tự lực cánh sinh

c)

Tích tiểu thành đại

d)

Cần cù bù thông minh

14.

Câu tục ngữ nào đề cao bản chất bên trong hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa

b)

Mặt hoa da phấn

c)

Trai thanh gái lịch

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

15.

Câu nào sau đây là câu kiểu: Ai thế nào?

a)

Mẹ đang tưới hoa ngoài ban công

b)

Đôi mắt bé tròn xoe, lúc nào cũng ánh lên vẻ vui tươi, tinh nghịch.

c)

Lũ trẻ ngồi quây quần bên bếp lửa nghe các cụ già kể chuyện.

d)

Cô giáo giảng bài trong lớp học

16.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Bạn nhỏ rất, biết quan, tâm chăm, sóc bà.

b)

Ngoài đường không khí, thật nhộn, nhịp.

c)

Ở thành phố, nhà cửa san sát, đèn điện sáng trưng.

d)

Nước hồ mùa thu trong, vắt mênh mông.

17.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ"?

a)

phân vân

b)

hoang mang

c)

hào phóng

d)

thao thức

18.

Từ nào sau đây có nghĩa là: ngay thẳng, thật thà, phản ánh lại đúng sự thật?

a)

trung tâm

b)

trung thực

c)

trung chuyển

d)

trung bình

19.

Điến cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Kính...yêu....

a)

già-trẻ

b)

trên-dưới

c)

cha - con

d)

nước - nhà

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Thuốc đắng dã tật, sự [...] mất lòng.

a)

việc

b)

tình

c)

thật

d)

tích

21.

Từ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn" ?

a)

thông minh

b)

thoăn thoắt

c)

cuống quýt

d)

chậm chạp

22.

Từ nào chứa tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"?

a)

nhân viên

b)

nhân ái

c)

nhân tài

d)

nhân quả

23.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

say sưa

b)

sâu xắc

c)

trăn trở

d)

xinh xắn

24.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ ghép?

a)

·        mặt mũi, lành mạnh

b)

·         đẹp đẽ, bối rối

c)

·        se sẽ, vội vã

d)

·        nhũn nhặn, lúng túng

25.

Dòng nào dưới đây là các danh từ riêng?

a)

Sóc Trăng, hoa, Nghệ An

b)

mưa, Việt Nam, nắng

c)

Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ

d)

Hà Nội, nhà, Nguyễn Huệ

26.

Từ nào còn thiếu trong câu thơ sau?  

  "Vàng cơn nắng, ... cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi."

     (Theo Lâm Thị Mỹ Dạ)

a)

đen

b)

trắng

c)

đón

d)

chào

27.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

bản đồ

b)

tìm hiểu

c)

bình minh

d)

đại dương

28.

Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "nhỏ bé"?

a)

nhanh nhẹn

b)

chậm chạp

c)

tí hon

d)

to lớn

29.

Từ nào sau đây có nghĩa trái với "nhân từ"?

a)

nhân ái

b)

độc ác

c)

hiền hậu

d)

đôn hậu

30.

Từ nào sau đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

trung thành

b)

trung hậu

c)

trung tâm

d)

trung kiên

31.

"Tuổi ngọc ngà" được hiểu là gì?

a)

     Tuổi già

b)

Tuổi thơ, tuổi trẻ đẹp đẽ

c)

Chỉ tuổi đặc biệt của những người sống xa nhà

d)

Chỉ tuổi đặc biệt của những người ở nước ngoài

32.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

câu truyện

b)

chò truyện

c)

trọc lóc

d)

chinh triến

33.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

"Tuổi con là tuổi Ngựa

Nhưng mẹ ơi, đừng […]

Dẫu cách núi cách rừng

Dẫu cách sông cách biển

Con tìm về với mẹ

Ngựa con vẫn nhớ đường."

(Xuân Quỳnh)

a)

lo

b)

buồn

c)

nhớ

d)

sợ

34.

"Đại ngàn" được hiểu là gì?

a)

Mảnh đất rộng lớn

b)

Dòng sông lớn

c)

Bức tường lớn

d)

Rừng lớn, có nhiều cây to lâu đời

35.

Đáp nào nào sau đây là tên một trò chơi dân gian?

a)

du lịch

b)

xây dựng

c)

bịt mắt bắt dê

d)

phát minh

36.

Câu văn nào sau đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Bố tôi là công an.

b)

Tiếng sáo diều vi vu, trầm bổng.

c)

Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều.

d)

Cánh diều mềm mại như cánh bướm.

37.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tự hào ra mặt vì cho là mình hơn người khác"?

a)

hình thức

b)

diện tích

c)

diện mạo

d)

hãnh diện

38.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Trọng […] khinh tài

a)

thương

b)

dung

c)

nghĩa

d)

nhân

39.

Ai là tác giả của bài tập đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”?

a)

Đào Vũ

b)

Trường Chinh

c)

Tô Hoài

d)

Nguyễn Quang Sáng

40.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

bàn ghế

b)

chậm chạp

c)

phố phường

d)

mua bán

41.

"Im như phỗng" có nghĩa là gì?

a)

Không hốt hoảng, sợ hãi.

b)

Không động cựa hoặc nói năng gì, như một bức tượng.

c)

Không nói khéo để người khác hám lợi mà làm theo.

d)

Không có cử chỉ, thái độ nhanh nhảu, vui vẻ khi gặp gỡ.

42.

Để nguyên chăm chỉ kéo cày

Thêm huyền thành lá bà ăn cau già.

Từ thêm huyền là từ gì?

a)

trâu

b)

trầu

c)

cầu

d)

hồng

43.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm

d)

Lá lành đùm lá rách

44.

Tiếng "trung" trong từ nào dưới đây có nghĩa là một lòng một dạ?

a)

trung tâm

b)

trung thành

c)

trung bình

d)

trung thu

45.

Trong khổ thơ sau, đất nước được so sánh với gì?

"Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước..."

(Thanh Hải)

a)

vất vả

b)

vì sao

c)

gian lao

d)

phía trước

46.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

"Nếu chúng mình có phép lạ

Hái triệu vì sao xuống cùng

Đúc thành ông mặt trời mới

Mãi mãi không còn [...]."

(Định Hải)

a)

mùa xuân

b)

mùa đông

c)

mùa thu

d)

mùa hè

47.

Từ nào sau đây miêu tả dáng vẻ "khổ sở, đáng thương"?

a)

che chở

b)

vĩ đại

c)

thảm hại

d)

      thảm đỏ

48.

Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong khổ thơ sau?

"Hoa cà phê thơm lắm em ơi

Hoa cùng một điệu với hoa nhài

Trong ngà chắng ngọc, xinh và sáng

Như miệng em cười đâu đây thôi."

(Theo Xuân Diệu)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Tiếng "sự" có thể ghép được với tiếng nào sau đây để tạo thành từ ngữ?

a)

thiệp

b)

c)

lịch

d)

non

50.

Nhóm từ nào sau đây là các từ láy?

a)

cuống quýt, lảng vảng, luồn lách

b)

róc rách, lung tung, lủng lẳng

c)

tươi tốt, buôn bán, thênh thang

d)

ngẩn ngơ, mộng mơ, hí hoáy