wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

2.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

3.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

4.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

5.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

6.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

7.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

8.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

10.

1. Chọn âm thích hợp để điền vào các từ sau:

__ây __ối; __ uộc thi; __ ông bằng

a)

c

b)

k

c)

l

11.

3. Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả:

a)

cái gậy, ga tàu, gét bỏ, trêu gẹo, gạo nếp

b)

cái ghậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

c)

cái gậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

12.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.

a)

Cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim khi nào?

b)

Ở đâu cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim?

c)

Cây gạo làm gì?

d)

Vì sao cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim?

13.

Trong các cặp từ cho dưới đây, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

lững thững - nặng nề

b)

cổ kính - chót vót

c)

siêng năng - chăm chỉ

d)

kết thúc - bắt đầu

14.

Câu: "Cảnh hồ trở nên vắng lặng." thuộc kiếu câu?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

15.

Tìm những từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Những bông hoa lan trắng muốt, hoa hồng đỏ sẫm tỏa hương thơm ngào ngạt, đóa cúc màu vàng lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.

a)

trắng muốt, đỏ sẫm, ngào ngạt, lộng lẫy.

b)

trắng muốt, đỏ sẫm, màu vàng

c)

trắng, đỏ, vàng, buổi sáng

d)

hoa lan, hoa hồng, mặt trời, tỏa

16.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào trong câu:

Đến tối muộn, già làng Voi nhử được Cá Sấu ra xa hồ nước, đi sâu vào trong rừng.

a)

vào trong rừng

b)

đến tối muộn

c)

xa hồ nước

d)

ra xa hồ nước, đi sâu vào trong rừng.

17.

Câu: "Bác Hồ là người cha già kính yêu của dân tộc, suốt cuộc đời hi sinh vì dân vì nước." thuộc kiểu câu?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

18.

Từ trái nghĩa "bình tĩnh" là?

a)

lười biếng

b)

khắc nghiệt

c)

căng thẳng

d)

cẩu thả

19.

Bộ phận gạch chân trong câu: " Bác Hồ quyết tâm chịu đựng sự gian khổ để tìm đường cứu nước cứu, cứu dân." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Ở đâu?

d)

Để làm gì?

20.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong câu : " Bé Bông thích nhất là đôi mắt sáng trong và tròn xoe của mèo mun."

a)

Bé Bông, đôi mắt, mèo mun.

b)

sáng trong, tròn xoe

c)

đôi mắt, sáng trong, tròn xoe

d)

tròn xoe

21.

Câu 9: Câu văn nào sau đây thuộc mẫu câu Ai thế nào?

a)

a. Bác nông dân chăm chỉ làm việc.

b)

b. Bác nông dân đang cày ruộng.

c)

c. Bác nông dân là người rất chăm chỉ làm việc.

22.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

23.

Từ nào dưới đây là từ viết sai chính tả?

a)

xét nghiệm

b)

xa mạc

c)

xót xa

d)

xây dựng

24.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hữu ích

b)

dụng cụ

c)

lịch sử

d)

sử dụng

25.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dối loạn

b)

diêng biệt

c)

diện mạo

d)

da riết

26.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

phát minh

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

27.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đơn giản"?

a)

giản dị

b)

mộc mạc

c)

phức tạp

d)

đơn sơ

28.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "kiên trì"?

a)

hiền lành

b)

nhẫn lại

c)

nóng nảy

d)

thú vị

29.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

30.

Từ chỉ sự vật nào sau đây là từ chỉ người?

a)

Sách

b)

Bút

c)

Con mèo

d)

Y tá

31.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu chỉ đặc điểm:

" ......... ngọt ngào. "

a)

Giọng của cô

b)

Sân trường

c)

Gương mặt của các bạn

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu nêu đặc điểm:

"Gương mặt của các bạn ......... "

a)

nhộn nhip

b)

ngọt ngào

c)

hồng hào

34.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

35.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

36.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

37.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

38.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

39.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

40.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

41.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

42.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

43.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

44.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

45.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Những ........ buổi sáng mở đầu một ngày mới.

a)

tia nắng

b)

đèn báo hiệu

c)

xe cứu hoả

46.

Điền vào chỗ trống: s hoặc x

a)

s

b)

x