wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa, nhiều nghĩa

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các câu có từ nhiều nghĩa với câu: " Em bị chảy máu răng"

a)

Em mua đồ xới đất có 4 răng cưa.

b)

Em đi khám răng-hàm-mặt

2.

Các từ đồng âm trong câu: "Em tập xoay cổ tay cổ chân."

a)

Hà Nội có rất nhiều phố cổ.

b)

Nhà em rất cổ kính.

c)

Cổ áo em rất cao.

d)

Xương cổ rất mỏng manh.

3.

Các từ đồng âm với từ " chân "

4 lines
4.

Các từ đồng âm với từ trong câu: " Tôi giỏi môn địa lí và môn hóa học.

a)

Mẹ em là chủ tịch của nhà máy xử lí rác thải.

b)

Lí do em làm vật chỉ để tự vệ.

c)

Bạn nói có lí lắm !

5.

Hãy tìm các câu có từ đồng âm với từ trong câu: " Chú em rất tuyệt vời."

a)

Em có một câu thần chú.

b)

Câu này chú thích rằng nó rất khỏe.

c)

Chú Cuội cùng với chị Hằng thăm các bạn nhỏ trong ngày tết trung thu

d)

Chú bộ đội ra chiến trường.

6.

Các từ đồng nghĩa với từ trong câu: " Mẹ em rất xinh đẹp."

a)

Bom mẹ rơi xuống đất lan tỏa những bom con.

b)

Mẹ Việt Nam anh hùng là người sinh ra anh hùng cứu nước.

7.

Câu 1. Từ đồng âm là:

a)

giống nhau về âm nhưng khác hẳn về nghĩa

b)

nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

có 1 nghĩa gốc và 1 hay một số nghĩa chuyển.

8.

Câu 2. Từ “chín” nào sau đây là từ đồng âm với từ “chín” trong câu sau: “ Nơi ấy có vẻ bình yên của cảnh vật, tiếng rúc rích của những loài chim và mùi hương lúa chín hòa quyện vào làn gió mát.”?

a)

số chín

b)

quả mít chín

c)

thức ăn nấu chín

9.

Câu 3. Cho 2 câu văn sau:

“Chiếc bàn này làm bằng gỗ.”

Và “Chúng tôi đang bàn về kế hoạch tổ chức Noel.”

Hai từ “bàn” trong 2 câu văn trên thuộc hiện tượng nào về nghĩa của từ?

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ đồng âm

c)

từ nhiều nghĩa

10.

Câu 5. Từ “vàng” trong hai câu: “Chiếc lá vàng rơi xuống sân trường.” và “An có một tấm lòng vàng.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

từ đồng âm

b)

từ nhiều nghĩa

c)

từ đồng nghĩa

11.

Câu 6. Dòng nào dưới đây có từ gạch chân là những từ đồng âm?

a)

đồng bào - đồng lòng

b)

trong vắt - trong veo

c)

cao hổ - cao lớn

12.

Câu 7. Từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Từ có 1 nghĩa gốc và 1 hay nhiều nghĩa chuyển. Các nghĩa có mối liên hệ với nhau.

b)

Từ có 1 nghĩa gốc và 1 nghĩa chuyển.

c)

Từ có 2 nghĩa trở lên.

13.

Câu 9. Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

a)

mắt na

b)

mắt lưới

c)

mắt đen láy

14.

Câu 10. Nghĩa gốc của từ "ngọt" là:

a)

Sự êm tai, dễ nghe của âm thanh (đàn ngọt).

b)

vị ngọt của thực phẩm (bánh ngọt)

c)

Sự nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng của lời nói (nói ngọt).

15.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

16.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

17.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

18.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"

a)

b)

U

c)

Bầm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

19.

Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"

a)

Ba

b)

Bố

c)

Tía

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

20.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

21.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

22.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

23.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

24.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

25.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

26.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

27.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

28.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

29.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ

30.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ nhiều nghĩa

a)

Chân - chân bàn

b)

Cổ tích - Cổ áo

c)

Cần cù - siêng năng

31.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

32.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

33.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

34.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Chị tôi bị nước ăn chân.

b)

Bạn ấy ăn ảnh lắm.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

35.

Các từ in đậm trong câu “Xa thương gần thường” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

36.

Từ “chiều” trong câu “Đây là đường một chiều“Buổi chiều đã buông xuống.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

37.

Hãy tìm các câu có từ đồng âm với từ trong câu: " Chú em rất tuyệt vời."

a)

Em có một câu thần chú.

b)

Câu này chú thích rằng nó rất khỏe.

c)

Chú Cuội cùng với chị Hằng thăm các bạn nhỏ trong ngày tết trung thu

d)

Chú bộ đội ra chiến trường.

38.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nghệ sĩ

b)

Nhà báo

c)

Nhà thơ

d)

Nhà văn

39.

Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi cư

b)

Hồi âm

c)

Hồi hộp

d)

Hồi hương

40.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

41.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao… nước, nước mà… non.

a)

A. Xa- gần

b)

B. Đi- về

c)

C. Nhớ- quên

d)

D. Cao- thấp

42.

Câu 8: Từ đồng âm là những từ ?

a)

Giống nhau về chức năng ngữu pháp nhưng cách viết khác nhau

b)

Là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng khác nhau về nghĩa

c)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

43.

Từ nào sau đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với “gia” trong “gia đình”?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

44.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “Cả” trong câu :

“Ao sâu nước cả khôn chài cá”.(Nguyễn Khuyến)

a)

To

b)

Lớn

c)

Rộng

d)

Tràn