wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÀY 10/6

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Con có thể thay thế từ "mong" trong câu sau đây bằng những từ nào?

" Tớ mong có nhiều sách như bạn ấy."

a)

cần, làm

b)

mong muốn, ước mơ

c)

sẽ, phải

2.

Nghĩa của từ 'mơ tưởng"

a)

Mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.

b)

Mong mỏi và tưởng tượng điều mình muốn sẽ đạt được trong tương lai.

c)

Nằm mơ khi ngủ..

3.

Dòng nào toàn những từ cùng nghĩa với "ước mơ" bắt đầu bằng tiếng "ước"

a)

ước ao, ước lệ, ước muốn

b)

ước mong, ước nguyện, ước vọng

c)

ước hẹn, ước đoán, ước mong

4.

Dòng nào gồm những từ cùng nghĩa với từ "ước mơ" và bắt đầu bằng tiếng "mơ"

a)

mơ mộng. mơ ước, mơ tưởng

b)

mơ màng, mơ mộng, mơ tưởng

c)

mơ ngủ, mơ màng, mơ ước

5.

Dòng nào sau đây gồm những từ đồng nghĩa với "ước mơ".

a)

khát nước, khát khao, khát vọng

b)

ham chơi, ham học, ham muốn

c)

ham muốn, khát vọng, khát khao, khao khát

6.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

7.

Từ nào dưới đây không phải là từ mang nghĩa chuyển của từ “mắt”

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

8.

Từ lưỡi trong những từ “cái lưỡi , lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi hái” là từ:

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

9.

Từ “bụng” trong câu “Anh ấy rất tốt bụng.” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

10.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

11.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm, tính chất?

a)

A. vui vẻ, ngoan, chăm chỉ, rộng

b)

B. to, nhanh nhẹn, lau bảng, hiền hậu

c)

C. rộng, dịu dàng, mạnh mẽ, bé tí

12.

Câu “Chú ong bay xa để tìm những bông hoa vừa nở.” có các từ chỉ hoạt động, trạng thái là:

a)

A. bay, tìm, nở, những bông hoa

b)

B. bay, bông hoa, nở

c)

C. bay, tìm, nở

13.

Tìm đại từ xưng hô trong những câu sau: "Tôi rất thích học tiếng Anh. Các bạn cũng vậy. "

a)

Tôi

b)

Các bạn

c)

Tôi, các bạn

d)

Tôi, các bạn, vậy.

14.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

15.

Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

16.

Xác định tính từ trong câu sau:

"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm."

a)

danh dự

b)

tượng trưng

c)

vạn tuế

d)

trang nghiêm

17.

Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

18.

Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

b)

trời

c)

không

d)

19.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

20.

"Hôm qua, ngày mai, tuần sau" là trạng ngữ chỉ :

a)

nơi chốn

b)

thời gian

c)

nguyên nhân

d)

mục đích

21.

"Ở nhà, em phụ mẹ nấu cơm, quét nhà." Trạng ngữ trong câu này là :

a)

Ở nhà

b)

em

c)

quét nhà

d)

phụ mẹ nấu cơm

22.

Trạng ngữ bằng đầu bằng chữ "Để..." là trạng ngữ chỉ :

a)

thời gian

b)

nơi chốn

c)

mục đích

d)

nguyên nhân

23.

Trạng ngữ là những cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn, mục đích, nguyên nhân,... Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trên cành cây, chim hót líu lo. Trạng ngữ "Trên cành cây" chỉ :

a)

mục đích

b)

thời gian

c)

nguyên nhân

d)

nơi chốn

25.

Vì làm bài tốt, em được cô Thảo khen. Trạng ngữ "Vì làm bài tốt" chỉ :

a)

thời gian

b)

nơi chốn

c)

nguyên nhân

d)

mục đích

26.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn là :

a)

Trên mặt đất

b)

Mùa xuân

c)

Vào tháng 8

d)

Buổi chiều

27.

Tính từ trong câu " Trời mây xám xịt, mưa ngâu rả rích." là từ

a)

trời

b)

mưa

c)

xám xịt, rả rích

d)

mây.

28.

Trong câu sau "Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau." có mấy quan hệ từ ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Điền từ vào chỗ trống trong câu " Nói .... quên ... "

a)

nhiều, ít

b)

rồi, lại

c)

trước, sau

d)

ra, vào

30.

Điền từ thích hợp vào câu " Trở thành người ...

a)

hữu ái

b)

hữu ý

c)

hữu dụng

d)

hữu nghị

31.

Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.”?

a)

a. đều ghìm đà, huơ vòi

b)

huơ vòi

c)

ghìm đà, huơ vòi

d)

chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

32.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “chạy” trong câu thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”

a)

Di chuyển nhanh bằng chân.

  

b)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

c)

  Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.

d)

Hoạt động của máy móc.

33.

Câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa.                                   

b)

  Từ đồng âm.

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa.

34.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương

35.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

          “ Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ”

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả.     

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện – kết quả.   

d)

Quan hệ tương phản.

36.

Đoạn văn sau có mấy hình ảnh nhân hóa:“Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng.”

a)

1 hình ảnh nhân hóa

b)

2 hình ảnh nhân hóa

c)

3 hình ảnh nhân hóa

37.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

38.

Những dòng nào sau đây chỉ gồm các TÍNH TỪ? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

ung dung, sống động, mỹ lệ

b)

lí thú, lạ lùng, mỹ mãn

c)

ung dung, lạ lùng, tinh tế

d)

tưởng tượng, lạ lùng, mỹ lệ

39.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

40.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

41.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

42.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

43.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

44.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

45.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

46.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

47.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

48.

Thầy giáo nhìn cậu, cậu liền hạ tay xuống.

ng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên.

a)

Thầy giáo // nhìn cậu, cậu // liền hạ tay xuống.

b)

Thầy giáo nhìn cậu, // cậu liền hạ tay xuống.

49.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

50.

Câu văn "Mắt mũi nhìn đi đâu thế?" được dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Để chê bai

c)

Để yêu cầu

51.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn từ ghép?

a)

chao liệng, điều khiển, tối sầm, mủi lòng

b)

chao liệng, mảnh mai, điệu nghệ, lắp bắp

c)

duyên dáng, bối rối, văng vẳng, dỗ dành