wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập YCT 2

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào có nghĩa là 'Có thể'?

a)

可以

b)

不客气

c)

对不起

d)

不要

2.

Câu nào có nghĩa là 'Ngồi'?

a)

b)

跳舞

c)

说话

d)

穿衣服

3.

Câu nào có nghĩa là 'Xin lỗi bạn'?

a)

b)

好的

c)

对不起

d)

没关系

4.

Câu nào có nghĩa là 'Đừng khách sáo'?

a)

不客气

b)

说话

c)

好的

d)

不要

5.

Câu nào có nghĩa là 'Đừng'?

a)

可以

b)

跳舞

c)

不要

d)

穿衣服

6.

Câu nào có nghĩa là 'Nói chuyện'?

a)

说话

b)

对不起

c)

没关系

d)

好的

7.

Câu nào có nghĩa là 'Không sao đâu'?

a)

穿衣服

b)

没关系

c)

d)

跳舞

8.

Chọn đáp án đúng

这茶好不好喝

a)

很好吃

b)

很好喝

c)

很聪明

d)

很漂亮

9.

Chọn đáp án đúng

今天天气怎么样?

a)

比昨天冷

b)

比它好喝

c)

很好很好

d)

不漂亮

10.

Mì tiếng trung là gì

a)

米饭

b)

面条

c)

面包

d)

包子

11.

Bác sĩ tiếng trung là gì?

a)

老师

b)

厨师

c)

医生

d)

律师

12.

Đắt quá! "Tiếng Trung nói như thế nào?''

a)

太贵了!

b)

很好吃

c)

真漂亮

d)

真美

13.

Chọn từ thích hợp:

a)

小猫

b)

小狗

c)

熊猫

d)

小鸟

14.

" Hôm nay con đã ăn trái cây chưa?'' Tiếng Trung nói như thế nào?

a)

你昨天吃水果了吗?

b)

你今天吃水果了吗?

c)

你吃水果了吗?

d)

你今天做什么了?

15.

Chọn từ thích hợp:

a)

看电影

b)

看书

c)

看病

d)

喝冰水

16.

Chọn từ thích hợp:

a)

b)

c)

东西

d)

冰水

17.

" Tôi đã ăn một quả táo và một quả chuối" Tiếng Trung nói như thế nào?

a)

这只熊猫真漂亮

b)

我吃了一个苹果和一个香蕉

c)

我画画儿了

d)

这是小猫

18.

a)

fángjiān

房间

b)

chuáng

c)

zhuōzi

桌子

d)

yǐzi

椅子

19.

a)

fángjiān

房间

b)

chuáng

c)

zhuōzi

桌子

d)

yǐzi

椅子

20.

a)

fángjiān

房间

b)

chuáng

c)

zhuōzi

桌子

d)

yǐzi

椅子

21.

a)

fángjiān

房间

b)

chuáng

c)

zhuōzi

桌子

d)

yǐzi

椅子

22.

a)

diànshì

电视

b)

shūbāo

书包

c)

qiānbǐ

铅笔

d)

diànnǎo

电脑

23.

a)

diànshì

电视

b)

shūbāo

书包

c)

qiānbǐ

铅笔

d)

diànnǎo

电脑

24.

Điền vào chỗ trống: 不……气

a)

b)

25.

Điền vào chỗ trống: ……关系

a)

b)

26.

Điền vào chỗ trống: 中国……

a)

b)

27.

Điền vào chỗ trống: ……识

a)

b)

28.
喜欢
a)
thích
b)
máy bay
c)
ngồi
d)
không có chi
e)
nói chuyện
29.
飞机
a)
máy bay
b)
ngồi
c)
không có chi
d)
nói chuyện
e)
đừng khách sáo
30.
a)
yêu, thích
b)
thích nhất
c)
thích
d)
máy bay
e)
ngồi
31.
哪儿
a)
chỗ nào
b)
mặc
c)
nhảy múa
d)
yêu, thích
e)
thích nhất
32.

Máy tính

a)

手机 shǒu jī

b)

笔 bǐ

c)

书 shū

d)

电脑 diàn nǎo

33.

Con chó

a)

狗 gǒu

b)

笔 bǐ

c)

猫 māo

d)

电脑 diàn nǎo

34.

Bút

a)

手机 shǒu jī

b)

笔 bǐ

c)

书 shū

d)

电脑 diàn nǎo

35.

请吃苹果 qǐng chī píngguǒ

a)

b)

c)

d)

36.

我可以喝......吗?

wǒ  kě yǐ hē......mɑ?

a)

蛋糕 dàngāo

b)

苹果 píngguǒ

c)

牛奶 niúnǎi

d)

面条miàn tiáo

37.
Phiên âm của từ "天气“ là:
a)
tiānjì
b)
tiānqì
c)
tiānqi
d)
diānqì
38.
Phiên âm của từ "比“ là:
a)
b)
c)
d)
39.
Phiên âm của từ "纽约" là:
a)
Niǔyue
b)
Niǔiuē
c)
Niǔyuē
d)
Liǔyuē
40.
Tìm từ phù hợp với bức hình bên cạnh.
a)
b)
c)
d)
41.
Tìm từ phù hợp với bức hình bên cạnh.
a)
冰永
b)
水永
c)
冰水
d)
水水
42.
Chọn từ có nghĩa là "cảm thấy".
a)
子得
b)
字得
c)
觉得
d)
学得
43.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: 北京天气…...?
a)
怎么样
b)
什么
c)
d)
44.

a)

/ liù / : Số sáu

b)

/ qī / : Số bảy

c)

/ bā / : Số tám

d)

/ jiǔ / : Số chín

e)

/ shí / : Số mười

45.
a)
cái
b)
mấy
c)
bao nhiêu
d)
tuổi
46.

Chọn đáp án đúng

个子

a)

gēzi

b)

gèzi

c)

gězi

d)

gèzī

47.

Chọn đáp án đúng

鼻子

a)

bízi

b)

bǐzi

c)

bìzi

d)

bízī

48.

他的哥哥

a)

anh trai của tôi

b)

anh trai của anh ấy

c)

anh trai của bạn

d)

chị của anh ấy

49.

你爸爸的眼睛大吗?

nǐ bàba de yǎnjing dà ma ?

a)

很高

hěn gāo

b)

很长

hěn cháng

c)

不大

bù dà

d)

不高

bù gāo

50.

đâu là từ shénme?

a)

他们

b)

你们

c)

什么

d)

我们

51.

“名字" phiên âm là:

a)

míngzi

b)

nǐhǎo

c)

lǎoshī

d)

wǒmen

52.

"岁“ đọc là gì?

a)

suī

b)

suí

c)

suì

53.

“看” đọc là gì?

a)

kàn

b)

kǎn

c)

kān