wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ đơn, ghép , láy

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

3.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

4.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

5.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

6.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

7.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

8.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

9.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

10.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

11.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

12.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

13.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ:

Ba Bể

b)

2 từ:

Ba Bể, bồng bềnh

c)

3 từ:

bồng bềnh,

lặng lẽ, rung rinh

d)

4 từ:

Ba Bể, bồng bềnh, lặng lẽ, rung rinh

14.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ:

tom tóp,

loáng thoáng,

dần dần,

b)

4 từ:

tom tóp,

loáng thoáng,

dần dần,

tũng toẵng,

c)

5 từ :

tom tóp,

loáng thoáng,

dần dần,

tũng toẵng,

xôn xao

d)

6 từ:

tom tóp,

loáng thoáng,

dần dần,

tũng toẵng,

xôn xao'

tiếng tũng toẵng

15.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

16.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

17.

Chỉ ra từ không cùng nhóm các từ sau: lung linh, mới mẻ, sách vở, mơn mởn

a)

lung linh

b)

mới mẻ

c)

sách vở

d)

mơn mởn

18.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

19.

Thay từ được gạch chân trong câu sau bằng từ láy thích hợp sao cho nghĩa của câu không thay đổi:

Con tàu lao nhanh trong đêm.

a)

vun vút

b)

hun hút

c)

tăm tắp

d)

chầm chậm

20.

"Lung linh" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ láy âm đầu

b)

từ láy vần

c)

từ láy cả âm đầu và vần

21.

Bộ phận gạch chân trong câu nào là 1 từ phức?

a)

Bún chả ngon

b)

Em thích ăn cánh gà nướng

c)

Em thích ăn bún chả, không thích ăn phở đâu

d)

Mái nhà có mấy chỗ bị dột

22.

Bộ phận gạch chân trong câu nào không phải là 1 từ phức?

a)

Mẹ mặc áo dài quá!

b)

Xa xa thấp thoáng mấy mái nhà

c)

Xe đạp của em rất mới

d)

Cô giáo em mặc bộ áo dài rất đẹp

23.

Câu: "Những buổi chiều hè, tôi và lũ bạn đi dạo dọc con kênh nước trong vắt" thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ai như thế nào?

24.

Cho các nhóm từ sau: đất trời, mùa xuân, xanh tươi, nhộn nhịp.

Dựa vào cấu tạo từ, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

đất trời

b)

xanh tươi

c)

nhộn nhịp

d)

mùa xuân

25.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

cần mẫn

b)

học hỏi

c)

đất đai

d)

thúng múng

26.

Tiếng "ở" gồm những bộ phận nào?

a)

Vần

b)

Thanh

c)

Vần và thanh

d)

Âm đầu và vần

27.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

học tập

b)

học đòi

c)

học hành

d)

học hỏi

28.

Câu văn sau có bao nhiêu từ ghép?

“Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ánh nắng trong xanh.”

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

29.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Chân thành                        

b)

Thật thà              

c)

Chân thật             

d)

Thật tình

30.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ láy?

Gió nâng tiếng hát chói chang

Long lanh lưỡi hát liếm ngang bầu trời

Tay nhè nhẹ chút, người ơi

Trông đôi hạt rụng hạt rơi xót lòng

Mảnh sân trăng lúa chất đầy

Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xình

a)

3 từ láy

b)

4 từ láy

c)

5 từ láy

d)

6 từ láy

31.

Dòng nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Mơ mộng, mũm mĩm, lao xao, len lỏi

b)

Cỏn con, cây cối, lác đác, lao xao

c)

Xao xuyến, tẻo teo, cỏn con, len lỏi

d)

Mảnh mai, lác đác, khoác lác, tẻo teo

32.

Dựa vào phân loại từ ghép, hãy cho biết các từ ghép dưới đây thuộc kiểu từ ghép nào:

Lòng đường, bút chì, quả gấc, chim sẻ

a)

Ghép tổng hợp (ghép đẳng lập)

b)

Ghép phân loại (ghép chính – phụ)

33.

Dựa vào phân loại từ láy, hãy cho biết các từ láy dưới đây thuộc kiểu từ láy nào:

Long lanh, sóng sánh, tí tách, chập chờn

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy toàn bộ (hay còn gọi là láy âm – vần)

34.

Từ nào dưới đây từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Quân nhân

c)

Mát mẻ

d)

Bạn bè

35.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Bát đũa, bờ bãi, đồng ruộng, bếp ga

b)

Xe máy, đường sắt, xe máy, bát con

c)

Bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp

d)

Tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm

36.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

37.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

38.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

39.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

40.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

41.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

42.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

43.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

44.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

45.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

46.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

47.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

48.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

49.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

50.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

51.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

52.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

53.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.