wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 4, ÔN THI GIỮA KỲ 1 (P1)

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

2.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

3.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

4.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

5.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

6.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

7.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

8.

Đâu là từ đơn?

a)

cha mẹ, cô, thầy, lớp, trường

b)

cha, mẹ, cô, thầy, lớp, trường

c)

cha mẹ, thầy cô, trường lớp

d)

cha, mẹ, cô, thầy, trường lớp

9.

Từ phức được phân loại như nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

10.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

11.

Từ ghép được chia thành những loại nào?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép hoàn toàn

c)

Từ ghép toàn bộ

d)

Từ ghép chính phụ

12.

Thế nào là từ ghép?

a)

Là những từ có một tiếng

b)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng trở lên, không có quan hệ về nghĩa

c)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng, có quan hệ về nghĩa

d)

Là những từ có hai tiếng, có quan hệ về nghĩa

13.

Thế nào là từ đơn?

a)

Là từ có hai tiếng trở lên

b)

Là từ chỉ có một tiếng

c)

Là từ có ba tiếng

d)

Là từ có hai tiếng trở lên

14.

Thế nào là từ láy?

a)

Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng

b)

Những từ phức có quan hệ về nghĩa

c)

Những từ phức giống nghĩa nhau

d)

Những từ phức có hình thức giống y hệt nhau

15.

Có những loại từ láy nào?

a)

Từ láy hoàn toàn

b)

Từ láy đẳng lập

c)

Từ láy chính phụ

d)

Từ láy bộ phận

16.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

17.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

18.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

19.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

20.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

21.

Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

A. Từ láy bộ phận

b)

B. Từ láy toàn phần

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

22.

Câu 10. Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

23.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

24.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

25.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

26.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

27.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Từ nào là không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

núi non

b)

trắng tinh

c)

tìm kiếm

d)

buôn bán

29.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

mặt mũi

b)

sách vở

c)

vở toán

d)

bàn ghế

30.

"Lung linh" là từ:

a)

Từ láy toàn bộ

b)

Từ láy bộ phận: láy âm đầu

c)

Từ láy bộ phận: láy vần

d)

Từ ghép

31.

khiêm tốn là từ gi?

a)

từ đơn, từ phức

b)

từ láy

c)

từ đơn

d)

từ ghép

32.

Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?

a)

A. nhà cửa, long lanh

b)

B. thăm thẳm, lao xao

c)

C. cổ tích, nhân dân

d)

D. nhẹ nhàng, đầu đuôi

33.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

A. trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, ông bà

c)

C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn

d)

D. sách vở, xe lửa

34.

Tìm từ đơn.

a)

A. vua

b)

B. nhà cửa

c)

C. mệt mỏi

d)

D. giáo viên

35.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

36.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

37.

Chỉ rõ những từ phức có trong câu văn dưới đây: Chúng bơi lội, chúng ngụp lặn như những chú cá heo.

a)

bơi lội, ngụp lặn, cá heo

b)

bơi lội, chú cá heo

c)

bơi lội, ngụp lặn, chú cá heo

d)

ngụp lặn, chú cá heo

38.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

39.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

40.

Bà là người em yêu quý nhất.


Câu trên có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cánh đồng rộng mênh mông.


Câu trên có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

43.

Dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc

d)

Tách hai bộ phân CN-VN của câu.

44.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu chấm

b)

dấu ngoặc kép

c)

dấu phẩy

d)

dấu gạch đầu dòng

45.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu ngoặc đơn

c)

không kết hợp với dấu câu khác

46.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc.

47.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt. Sóc bèn van xin:

- Xin ông thả cháu ra.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

48.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

49.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: Khắc xuất! Khắc xuất!

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

50.

Câu 2: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được dùng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm qua Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em lại nhớ đến ba người thợ nhễ nhại mồ hôi mà vui vẻ bên tiếng bễ thổi "phì phào".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm tòi để "giải mã" những vấn đề nho nhỏ của cuộc sống.

51.

Câu 3: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kéo được dùng để đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt?

a)

A. Bác thợ hỏi Hòe: "Cháu có thích làm thợ xây không?".

b)

B. Chú bé Hiền được goi là "Ông Trạng thả diều".

c)

C. Chú hề hỏi: "Công chúa có biết mặt trăng treo ở đâu không?".

52.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

c)

Cả A và B đều đúng.

53.

Dấu ngoặc kép dùng để?

a)

Trích dẫn tên một tác phẩm, một đoạn trích trong một tác phẩm

b)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Đánh dấu từ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

Đánh dấu phần được liệt kê

54.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Bà ân cần nhắc tôi :

-Cháu nhớ đeo khẩu trang khi ra chỗ đông người nhé.

a)

đánh dấu phần chú thích trong câu

b)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời của nhân vật

c)

báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

55.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Những "tòa lâu đài" kì dị mọc lên san sát dọc lối nhỏ vào rừng : vô vàn các cây nấm dại.

a)

dẫn lời nhân vật

b)

đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt

c)

cả hai đáp án trên