wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cưn địa lớp trửn xjnk đ3p nàm cko 8a3 nek

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào không đúng với đặc điểm ví trị địa lí của Tây Nam Á

a)

Nằm ở ngã ba của châu lục

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển

c)

Có vị trí chiến lược về kinh tế - chính trị

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu tây

2.

Tây Nam Á nằm ở ngã ba của 3 châu lục ?

a)

Á - Âu - Phi

b)

Á - Âu - Mĩ

c)

Á - Phi - Mĩ

d)

Á - Âu - Châu Đại Dương

3.

Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là ?

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Đồng bằng và bán bình nguyên

d)

Đồi núi

4.

Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là ?

a)

Gió mùa

b)

Hải dương

c)

Lục địa

d)

Xích đạo

5.

Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là gì ?

a)

Than đá

b)

Vàng

c)

Kim cương

d)

Dầu mỏ

6.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo ?

a)

Hồi giáo

b)

Ki - tô giáo

c)

Phật giáo

d)

Ấn Độ giáo

7.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á

a)

Khai thác và chế biến than đá

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Công nghệ nguyên tử , hàng không vũ trụ

8.

Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ đến các khu vực :

a)

Đông Nam Á , Nam Á , Bắc Mĩ , Châu Âu

b)

Bắc Mĩ , Tây Âu , Nhật Bản , Châu Đại Dương

c)

Bắc Mĩ , Châu Âu , Đông Nam Á

d)

Bắc Mĩ , Bắc Á , Châu Âu , Đông Á

9.

Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á

a)

Tình hình chính trị rất ổn định

b)

Các nước có nền chính trị hòa bình , và hợp tác với nhau về nhiều mặt

c)

Tình hình chính trị bất ổn , nhiều cuộc tranh chấp xảy ra

d)

Các nước vẫn là thuộc địa

10.

Ảnh hưởng lớn nhất do bất ổn định ở Tây Nam Á gây ra đối với các nước là ?

a)

Phát triển kinh tế và đời sống nhân dân

b)

Sản xuất dầu mỏ và khí đốt

c)

Sản xuất công nghiệp

d)

Hòa bình và an ninh trong khu vực

11.

Xung đột , nội chiến , và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát

d)

Chênh lệch giàu - nghèo sâu sắc

12.

Nguyễn nhân sâu xa dẫn đến tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á là ?

a)

Dầu mỏ và vị trí địa lí quan trọng

b)

Tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá

c)

Xung đột dai dẳng giữa người Ả - rập và người Do Thái

d)

Tranh giành đất đai và nguồn nước

13.

Sường phía Đông của dãy Gát Tây khu vực Nam Á có lượng mưa thấp , từ 250 - 750 mm là do

a)

Địa hình núi cao trên 4500m

b)

Ví trị khuất gió và sâu trong nội địa

c)

Gió tín phong khô nóng thổi quanh năm

d)

Có dòng biển lạnh chạy ven bờ

14.

Nam Á tiếp giáp với đại dương nào

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương

15.

Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

16.

Ở giữa Nam Á là miền địa hình :

a)

Hệ thống dãy Hi - ma - lay - a

b)

Sơn nguyên Đê - can

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

d)

Đồng bằng Ấn - Hằng

17.

Miền địa hình phía Bắc của Nam Á là miền địa hình :

a)

Hệ thống Dãy Hi - ma - lay - a

b)

Sơn nguyên Đê - can

c)

Dãy Gác Đông và Gác Tây

d)

Đồng bằng Ấn - Hằng

18.

Gió mùa mùa đông có hướng :

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

19.

Gió mùa mùa hạ có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

20.

Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á

a)

vĩ độ

b)

gió mùa

c)

địa hình

d)

kinh độ

21.

Nam Á có các kiểu cảnh quan ?

a)

rừng nhiệt đới ẩm , xavan , hoang mạc và cảnh quan núi cao

b)

rừng lá kim , xavan , hoang mạc , cảnh quan núi cao

c)

rừng cận nhiệt đới ẩm , xavan , hoang mạc và cảnh quan núi cao

d)

rừng lá rộng , xa van , hoang mạc và cảnh quan núi cao

22.

Nam Á có các hệ thống sông lớn :

a)

Sông Ấn , sông Hằng , sông Mê - Công

b)

Sông Ấn , sông Hằng , sông Ơ - phrát

c)

Sông Ấn , sông Hằng , sông Trường Giang

d)

Sông Ấn , sông Hằng , sông Bra - ma - pút

23.

Dãy Hi - ma - lay - a có ảnh hưởng thế nào đến khí hậu Nam Á

a)

Đón các khối khí lạnh vào mùa Đông , chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á

c)

Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống , đón gió mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam

d)

Gây hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

24.

Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Trung Á

e)

nớp trửn xjnk w4' tr n3k

25.

Nam Á là khu vực đông dân thứ mấy của Châu Á

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Nam Á là nơi bắt nguồn của 2 tôn giáo lớn nào

a)

Ấn Độ giáo , Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki - tô giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

27.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào ?

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki - tô giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

28.

Trước đây các nước Nam Á bị đế quốc nào xâm chiếm

a)

Pháp

b)

c)

Anh

d)

Tây Ban Nha

29.

Năm bao nhiêu các nước Nam Á giành được độc lập và tiến hành xây dựng nền kinh tế tự chủ

a)

1945

b)

1947

c)

1946

d)

1948

30.

Quốc gia phát triển nhất Nam Á là

a)

Ấn Độ

b)

Nê - pan

c)

Băng - La - đét

d)

Pa - kit - tan

31.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Khai thác dầu mỏ

32.

Ngày nay , về giá trị sản lượng công nghiệp , Ấn Độ đứng thứ mấy trên thế giới

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

33.

Nam Á có bao nhiêu quốc gia

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

34.

Lãnh thổ khu vực Đông Á gồm mấy bộ phận ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào ?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

36.

Phần đất liền của Đong Á chiếm bao nhiêu phần lãnh thổ của Đông Á

a)

81,7%

b)

80,7%

c)

82,7%

d)

83,7%

37.

Hệ thống núi , sơn nguyên cao , hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á

a)

Phía Tây Trung Quốc

b)

Phía Đông Trung Quốc

c)

Bán đảo Triều Tiên

d)

Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

38.

Hệ thống sông lớn của Đông Á có lũ vào khoảng thời gian nào ?

a)

Thu Đông

b)

Đông Xuân

c)

Cuối xuân đầu hạ

d)

Cuối hạ đầu thu

39.

Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào ?

a)

Bão tuyết

b)

Động đất , núi lửa

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán kéo dài

40.

Phần hải đảo của Đông Á là miền địa hình chủ yếu nào

a)

Sơn nguyên

b)

Bồn địa

c)

Núi trẻ

d)

Đồng bằng

41.

Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

gió mùa

b)

cận nhiệt địa trung hải

c)

lục địa

d)

núi cao

42.

Phần phía tây đất liền của Đông Á chủ yếu nào trong kiểu khí hậu nào

a)

gió mùa

b)

cận nhiệt địa trung hải

c)

lục địa

d)

núi cao

43.

Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là

a)

rừng lá kim và rừng hỗn hợp

b)

rừng lá kim

c)

xavan cây bụi

d)

thảo nguyên khô , hoang mạc và bán hoang mạc

44.

Đông Á là khu vực đông dân thứ mấy của Châu Á

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Quốc gia có số dân đông nhất Đông Á là

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Triều Tiên

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia và vùng lãnh thổ Đông Á

a)

Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao

b)

Qúa trình phát triển từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu

c)

Có nền kinh tế đang phát triển , sản xuất nông nghiệp vẫn là chủ yếu

d)

Các nước phát triển mạnh : Nhật Bản , Trung Quốc , Hàn Quốc

47.

Hiện nay , Nhật Bản là cường kinh tế thứ mấy trên thế giới ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

(có một cái bảng nhỏ nhỏ xinh xinh trang cuối) Nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985- 2004

a)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục

b)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm liên tục

c)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm ở giai đoạn 1985-1995 và giai đoạn 2004-2014 , tăng ở giai đoạn 1995 - 2004

d)

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm ở giai đoạn 1985-1995 và giai đoạn 2004-2014 , tăng ở giai đoạn 1995 - 2004

49.

Ngành công nào không phải ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Công nghiệp điện tử : chế tạo các thiết bị điện tử , người máy công nghiệp

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng : đồng hồ , máy ảnh , xe máy , máy giặt ,...

d)

Công nghiệp chế tạo ô tô , tàu biển

e)

Công nghiệp duy vật

50.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là :

a)

Công nghiệp chế biến lương thực , thực phẩm

b)

Công nghiệp điện tử : chế tạo các thiết bị điện tử , người máy công nghiệp

c)

Công nghiệp dệt may

d)

Công nghiệp khai khoáng