wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MRVT TN 1

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cánh đồng rộng.............

a)

mênh mang

b)

mênh mông

c)

thênh thang

d)

ngút ngát

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Con đường xa......

a)

lê thê

b)

dằng dặc

c)

Tít tắp

d)

thăm thẳm

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Ngọn cây cao.....

a)

bao la

b)

vời vợi

c)

chót vót

d)

thăm thẳm

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ......đến thè lưỡi ra: Thà rằng ăn nửa quả hồng còn hơn ăn cả chùm sung......

a)

đắng/ đắng lè

b)

cay/ cay xè

c)

mặn/ mặn chát

d)

chát/ chát lè

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dù đã không còn sống nơi miền biển nhưng mỗi khi nêm nếm thức ăn, tôi lại không sao quên được vị...........của muối biển

a)

hơi mặn

b)

mằn mặn

c)

mặn đắng

d)

mặn chát

6.

Khác hương vị ngọt ngào của những ly cà phê sữa, cà phê culi vị ......... thơm say lòng người.

a)

ngọt lịm

b)

cay xè

c)

đắng ngắt

d)

chua loét

7.

Vải Thanh Hà quả tuy nhỏ nhưng khi chín mọng thì.............

a)

ngọt ngào

b)

ngọt lịm

c)

ngọt mát

d)

ngọt thanh

8.

Bưởi Bằng Luân có vị chua.......nên khi thưởng thức mà chấm với muối ớt, muối tôm thì ai cũng phải trầm trồ khen ngợi, ăn không biết chán, ăn một lần là nhớ mãi.

a)

(chua) loét

b)

(chua) lè

c)

(chua) rôn rốt

d)

(chua) lè chua loét

9.

"Chồng chê thì mặc chồng chê

Dưa khú nấu với cá trê....."

a)

ngọt lịm

b)

ngọt lựng

c)

ngọt mát

d)

ngọt lừ

10.

Kiếm ăn xong, Cò tắm rửa, tấm áo lại......, rồi cất cánh bay, đôi cánh dập dờn như múa.

a)

trắng muốt

b)

trắng tinh

c)

trắng bóc

d)

trắng hồng

11.

Những mùi hương.......như kẹo, vani, mật ong hay..... của hương hoa thường dịu dàng nữ tính, luôn gây thương nhớ cho người đối diện ngay từ lần đầu tiên gặp ...

a)

thơm

b)

chua

c)

mặn

d)

ngọt/ngọt

12.

Hoa thiên lý rất mát và thơm, nấu với tôm thịt xay nhuyễn (giò sống) càng làm tăng thêm vị....... đậm đà.

a)

ngọt

b)

mặn

c)

cay

d)

chua

13.

Thông thường vị cay trong ẩm thực Hàn Quốc chủ yếu là ớt và hạt tiêu. Vị thơm đặc trưng ..........đến bỏng cả lưỡi của ớt là người bạn đồng hành không thể thiếu trong các món ăn xứ lạnh này.

a)

hơi cay

b)

cay cay

c)

cay sè

d)

rất cay

14.

Quả sung...............vậy mà vẫn có khá nhiều người thích ăn

a)

hơi chát

b)

chan chát

c)

chua chát

d)

chát xít

15.

Gió tây lướt thướt bay qua rừng, quyến hương thảo quả đi, rải theo triền núi, đưa hương thảo quả.........., thơm nồng vào những thôn xóm Chin San

a)

thơm phức

b)

ngọt lựng

c)

chua loét

d)

đắng ngắt

16.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện nét đẹp trong tính cách của con người ?

a)

DỊU DÀNG

b)

LỘNG LẪY

c)

XINH TƯƠI

17.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người ?

a)

NGAY THẲNG

b)

THƯỚT THA

c)

HÙNG VĨ

18.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người ?

a)

DŨNG CẢM

b)

HOÀNH TRÁNG

c)

XINH XINH

19.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào câu sau:

Thác nước thật ........................................

a)

LỘNG LẪY

b)

HÙNG VĨ

c)

TƯƠI ĐẸP

20.

Từ nào dùng để thể hiện vẻ đẹp của CẢ thiên nhiên và con người ?

a)

XINH ĐẸP

b)

SẶC SỠ

c)

HÙNG VĨ

21.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào câu sau:

Mẹ của em rất ........................................

a)

DỊU DÀNG

b)

TRÁNG LỆ

c)

SẶC SỠ

22.

Từ nào CHỈ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật ?

a)

HUY HOÀNG

b)

LỘNG LẪY

c)

RỰC RỠ

23.

Chọn cách giải thích phù hợp cho câu tục ngữ:

"Tốt gỗ hơn tốt nước sơn."

a)

Phần gỗ bên trong tốt quan trọng hơn nước sơn tốt.

b)

Nước sơn bên ngoài tốt quan trọng hơn phần gỗ bên trong tốt.

c)

Phẩm chất bên trong quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Vẻ đẹp bên ngoài quý hơn phẩm chất bên trong.

24.

Chọn cách giải thích phù hợp cho câu tục ngữ:

"Cái nết đánh chết cái đẹp."

a)

Tính nết quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.

b)

Vẻ đẹp bên ngoài quan trọng hơn tính nết.

c)

Phẩm chất bên trong quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Vẻ đẹp bên ngoài quý hơn phẩm chất bên trong.

25.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài ?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

Trông mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

26.

Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người:

a)

Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh

b)

Thướt tha, thùy mị, dũng cảm

c)

Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

27.

Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người?

a)

Thật thà, xinh đẹp, cao ráo

b)

Nhân hậu, trung thực, tế nhị

c)

Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ

28.

Những từ nào dưới đây dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

xanh tốt, xinh tươi, nết na

b)

thướt tha, dũng cảm, đằm thắm

c)

tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ

29.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây có nghĩa: "Hình thức thường thống nhất với nội dung" ?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

Trông mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Người .... tiếng nói cũng ......

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

(a)  

31.

1. Lựa chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: "Biển xanh ..."

a)

sâu thẳm

b)

sâu chót vót

c)

sâu hoắm

32.

Chọn từ không phù hợp khi miêu tả tiếng chim:

a)

Líu lo

b)

ríu rít

c)

lảnh lót

d)

ngân nga

e)

ồn ào

33.

Chọn từ phù hợp để miêu tả tiếng gió

a)

ríu rít

b)

nghiêng ngả

c)

cuồn cuộn

d)

vi vu

34.

Chọn từ không phù hợp khi miêu tả vị chua của các loại trái cây

a)

Chua loét

b)

chua lòm

c)

chua gắt/ chua dịu

d)

chua chát

35.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Hương hoa sữa..."

a)

thơm lừng

b)

dìu dịu

c)

nồng nàn

d)

thơm ngậy

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Dưa hấu ruột đỏ,......như đường".

a)

ngan ngát

b)

dịu ngọt

c)

ngọt ngào

d)

mát ngọt

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Cỏ non....tận chân trời/ Cành lê....điểm một vài bông hoa"

a)

xanh...hồng

b)

xanh...vàng

c)

xanh...trắng

d)

xanh...đỏ

38.

Điền từ thích hợp: "Không sặc sỡ cũng không tỏa hương thơm ngát, hoa khế..... mang vẻ đẹp nhẹ nhàng, tinh khôi".

a)

hồng hồng

b)

tim tím

c)

xanh xanh

d)

đo đỏ

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để có câu văn hay: "Gió càng thổi, lúa càng reo vui, mùi hương càng... khắp nơi"

a)

tràn

b)

bay

c)

ríu rít

d)

lan tỏa

40.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống: "Một ngày mới lại bắt đầu. ..... đang hiện ra trước mắt em"

a)

Hoàng hôn

b)

Chiều tà

c)

Bình minh

d)

Tảng sáng

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Những giọt sương.... đọng trên lá lúa như những viên ngọc nhỏ bé tuyệt đẹp

a)

trong trắng

b)

trơ trọi

c)

long lanh

d)

trắng ngà

42.

Chọn từ không phù hợp để miêu tả hương quả chín

a)

thơm lừng

b)

thơm lựng

c)

thơm nức

d)

thơm ngậy

43.

Từ nào miêu tả mùi thơm nhẹ của hương hoa

a)

Ngào ngạt

b)

nồng nàn

c)

sực nức

d)

dìu dịu

44.

Từ nào miêu tả mùi thơm đậm của hương hoa

a)

thơm dịu

b)

thơm mát

c)

nồng nàn

d)

dịu nhẹ

45.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Buổi sáng mùa xuân...., tôi cùng các bạn rủ nhau đi thăm quan nông trại".

a)

rét buốt

b)

ấm áp

c)

mát rượi

d)

nóng nực

46.

Không có cái mát mẻ và những thảm lá rụng vàng của ​ (a)   , không có cái sinh sôi ấm áp nảy lộc đâm chồi của ​ (b)   , không có cái buốt giá tê tái đến hắt hiu của ​ (c)   , ​ (d)   nổi lên cái nóng nhiều lúc như thiêu đốt, nắng nóng đến sạm tóc sạm da, cơm thấy khó ăn, rượu không muốn uống

Choose from the below words
mùa thu
mùa xuân
mùa đông
mùa hè
47.

Hãy điền tên một loài hoa vào chỗ trống dựa trên những miêu tả trong câu sau: " (a)   gắn với một ký ức học trò biết bao buồn vui, gắn với khoảnh khắc nói lời tạm biệt một thời cắp sách, gắn với cả những mối tình ấu thơ không nói được thành lời"

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a. Không sợ​ (a)   chê cười ư?

b. Chú bé này có ​ (b)   về âm nhạc.

c. ​ (c)   ​ làm mẹ của người phụ nữ

d. Nguyễn Huệ là một ​ (d)   quân sự

Choose from the below words
thiên hạ
thiên bẩm
Thiên chức
thiên tài