wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 5, TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

2.

Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

3.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

4.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

5.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

6.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

7.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

8.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

9.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

10.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

11.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:

a)

Nhẹ nhõm

b)

Nhẹ

c)

Mát lành

d)

Mát

12.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

13.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

14.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

15.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

16.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

17.

náo nhiệt

(a)  

18.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:

a)

Nhanh

b)

Ngừng

c)

d)

Đỏ

19.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

20.
a)

Im lặng

b)

Nhát gan

c)

Dũng cảm

21.

a)

Chăm chỉ

b)

Nhát gan

c)

Lười nhát

22.

Ồn ào

a)
b)
c)
23.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

24.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa giống nhau

c)

Là những từ có nghĩa gần nhau

d)

Là những từ có âm giống nhau

25.

Tìm từ trái nghĩa với từ "Gần gũi"

(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)

a)

Im lặng

b)

Xa cách

c)

Thân thiết

d)

Vắng vẻ

26.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu "Thức khuya dậy sớm."

a)

thức - dậy

b)

khuya - dậy

c)

khuya - sớm

d)

thức - sớm

27.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

28.

Tìm từ trái nghĩa với từ "Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

29.

Tìm từ trái nghĩa với từ "Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

a)

A. Chia rẽ

b)

B. Rắn

c)

C. Nhanh

d)

D. Hi sinh

30.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Mặn"

(Đồ ăn có thịt hoặc các chất làm từ động vật.)

a)

A. Được

b)

B. Cá thể

c)

C. Chay

d)

D. Mưa

31.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

a)

A. Chia rẽ

b)

B. Rắn

c)

C. Nhanh

d)

D. Hi sinh

32.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

33.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

(a)  

34.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"giữ gìn"

(a)  

35.

Từ trái nghĩa với "bự" là?

a)

nhỏ

b)

to

c)

béo

36.

Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân và điền vào chỗ chấm:

Một miếng khi đói bằng một gói khi .......

a)

ăn

b)

no

c)

uống

37.

Lựa chọn những cặp từ trái nghĩa trong các cặp sau:

a)

cao - thấp

b)

rộng - gần

c)

mặn - chua

d)

xa - cao

e)

rộng - hẹp

38.

Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ "tốt bụng"?

a)

xấu xa

b)

xấu tính

c)

xấu xí

39.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

40.

Trái nghĩa với từ "Bỏ" trong "Ông tôi bỏ cặp kính xuống bàn." là:

a)

Đeo vào

b)

Tháo ra

c)

Đặt

d)

Cầm

41.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:

a)

Nhẹ nhõm

b)

Nhẹ

c)

Mát lành

d)

Mát

42.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

43.

Trái nghĩa với từ "cứng" trong "động tác cứng" là:

a)

Yếu

b)

Nhanh

c)

Mềm mại

d)

Chậm

44.

Trái nghĩa với từ "non" trong "cân non" là:

a)

Tươi

b)

Nặng

c)

Nhẹ

d)

Yếu

45.

"Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trái nghĩa với từ "tươi" trong "nét mặt tươi" là:

a)

Vui

b)

Suy nghĩ

c)

Suy tư

d)

Rầu rĩ

47.

Trái nghĩa với từ "dày" trong "cấy dày" là:

a)

Mỏng

b)

Nhiều

c)

Thưa

d)

Ít

48.

Trái nghĩa với từ "yếu" trong "học yếu" là:

a)

Kém

b)

Giỏi

c)

Dốt

d)

Chăm

49.

Trái nghĩa với từ "yếu" trong "sức yếu" là:

a)

Yéu ớt

b)

Ốm yếu

c)

Khỏe

d)

Yếu mềm

50.

Trái nghĩa với từ "chín" trong " suy nghĩ chín" là:

a)

Sống, sống sít

b)

Hời hợt, nông cạn

c)

Thiu, thối

d)

Ngon, dẻo