wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Education Quizzi

Total questions: 49

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau?

Bố hứa ....... mua cho tôi một chiếc đàn ghi ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi

a)

Sẽ

b)

đã

c)

đang

d)

sắp

2.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

gấu bông, bông hoa

b)

dịu dàng, vội vã

c)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

d)

nấu nướng, học tập

3.

Từ nào đồng nghĩa với "mộc mạc"

a)

Tiết kiệm

b)

chờ đợi

c)

giản dị

d)

bằng hữu

4.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

chờ, ngóng

b)

hoá, đợi

c)

qua, manh

d)

quan, cho

5.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh

b)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng

c)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát

d)

Câu chuyện, này thật, hay

6.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào?

Chỉ cần nhắm mắt lại

Tớ sẽ tưởng tượng ra

Một thế giới bao la

Lung linh như điều ước?

a)

Điều ước, thế giới

b)

Thế giới, tưởng tượng

c)

Tưởng tượng, lung linh

d)

Lung linh, bao la

7.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

Rõ ràng, ruyên ráng

b)

rậm dạp, rắc rối

c)

dạy dỗ, dản dị

d)

tham gia, giao tiếp

8.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì?

a)

Người ta là hoa đất

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

9.

Đáp án nào dưới đây gồm các danh từ?

a)

cuộc sống, bình yên

b)

dũng sĩ, gan dạ

c)

lũ lụt, hạn hán

d)

trao đổi, bạn bè

10.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn

b)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi

c)

Gió thổi mát rượi trên triền đồi

d)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh

11.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ

a)

Sơn thuỷ hữu tình

b)

Sơn thuỷ hữu ích

c)

Sơn thuỷ hữu ý

d)

Sơn thuỷ hữu duyên

12.

Câu tục ngữ nào nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

13.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

Có gì đâu, có gì đâu

Mỡ màu ít, chắt dồn lâu hoá nhiều

Rễ siêng không ngại đất nghèo

Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù

a)

Siêng năng, cần cù

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

trung thực, thật thà

d)

dũng cảm, gan dạ

14.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào chỗ trống

cầu th (a)  

15.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào chỗ trống

hỏi h (a)  

16.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống

nhãn (a)   ồng

17.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống.

(a)   ồng nàn

18.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(danh, động, tính)

Các từ "ghi chép, chơi đùa, khám phá " đều là (a)   từ

19.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(dũng cảm, sum họp, đoàn kết)

Từ (a)   có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung

20.

Điền từ còn thiếu:

Người không (a)   như ngọc không mài

21.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát.

ĐÁP ÁN: CÂY (a)  

22.

Giải câu đố:

Cây gì cho quả têm trầu

Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

TRẢ LỜI: CÂY

(a)  

23.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "thu hút"

a)

say mê

b)

mải mê

c)

lôi cuốn

d)

chú ý

24.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sao suyến

b)

sinh động

c)

đồ xộ

d)

xuy nghĩ

25.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mùa xuân

b)

mùa đông

c)

mùa màng

d)

mùa thu

26.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại"

a)

quyết tâm

b)

phấn đấu

c)

ý chí

d)

kiên nhẫn

27.

Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?

Gió đã thổi Giêng, Hai

Triền sông ngô xanh mướt

Nghe dạt dào lá hát

Chiều mỡ màng xanh trong

a)

b)

c)

d)

28.

Tiếng "kính" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

mến

b)

trọng

c)

cung

d)

lăng

29.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Bướm vàng bay lượn trên đê

Gọi em thả cánh diều về hoàng hôn

b)

Hoa lựu như lửa lập loè

Nhớ khi em tưới, em che hàng ngày

c)

Nắng vào quả cam nắng ngọt

Trong suốt mùa đông vườn em

d)

Mặt trời xuống đến núi

Toả ráng đỏ chiều hôm

30.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Đèn biển đêm qua nhấp nháy

Bây giờ đứng quấn khăn sương

b)

Em mơ là vầng trăng tỏ

Lung linh giữa trời thu xanh

c)

Em trồng cây lựu xanh xanh

Cuốc kêu chưa dứt mà cành đầy hoa

d)

Suối dài xanh mướt nương ngô

Bốn phương lồng lộng Thủ đô gió ngàn

31.

Câu văn nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng khung cảnh trong hình ảnh dưới đây?

a)

Nhị hoa vàng tươi, thơm ngát, thu hút bao ong bướm đến hút mật

b)

Cơn gió đến, thổi những cánh hoa rung rinh trong nắng sớm

c)

Những cánh hoa hồng thắm, mỏng manh như cánh bướm

d)

Trong vườn, những chú bướm bay đến dạo chơi, tìm hoa hút mật

32.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Học thầy không tày học bạn

b)

Trẻ cậy cha, già cậy con

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ

33.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống

Đêm khuya, vầng trăng tròn vành vạnh, toả ánh sáng........ lung linh xuống dòng sông

a)

vàng tươi

b)

vàng vọt

c)

vàng ối

d)

vàng bạc

34.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết ơn, kính trọng thầy cô?

a)

Người không học như ngọc không mài

b)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy

c)

Tiên học lễ, hậu học văn

d)

Học thầy không tày học bạn

35.

Khi đến thăm nhà Lan, Hoa thấy bạn có cuốn sách "Dế Mèn phiêu lưu kí" nên rất muốn mượn. Trong trường hợp này, Hoa nên nói như thế nào?

a)

Bạn nhớ giữ sách cẩn thận nhé!

b)

Bạn có thấy cuốn sách này hay không?

c)

Ai mua cho bạn cuốn sách này?

d)

Bạn cho tớ mượn cuốn sách này nhé!

36.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng đoạn phim sau?

a)

Trên sông, vài chiếc thuyền đang thả lưới đánh cá trong ánh hoàng hôn.

b)

Mặt hồ xanh biếc, phẳng lặng như một chiếc gương soi.

c)

Dòng sông xanh biếc chảy quanh xóm làng

d)

Dòng suối trong vắt, chảy róc rách trong rừng già

37.

Câu văn nào sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá miêu tả đúng khung cảnh trong hình ảnh dưới đây?

a)

Kênh nước như con rắn uốn lượn, mang dòng nước mát đi ban phát khắp ruộng đồng.

b)

Cánh đồng lúa xanh mướt, rì rào trong cơn gió mát chiều hôm

c)

Sáng sớm, màn sương trắng phủ trên cánh đồng còn chưa tan hết

d)

Mặt trời toả những tia nắng ấm như trải thảm vàng xuống muôn nơi

38.

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

a)

Câu số 5 có sử dụng biện pháp nhân hoá

b)

Tất cả các từ in đậm đều là tính từ

c)

Đoạn văn trên có 1 câu sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh

d)

Tất cả các từ in đậm đều là động từ

39.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống

(đã, sẽ, đang)

Mẹ bảo (a)   cho em đi chơi ở thuỷ cung nếu chăm chỉ học tập

40.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống

(đã, sẽ, đang)

Em (a)   học bài thì nghe thấy tiếng bạn Nam gọi

41.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống

(đã, sẽ, đang)

Chiều qua, em với chị (a)   nấu bữa tối cho cả nhà.

42.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống

Ôi, cuốn sách này hay quá (a)  

43.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống

Ôi, cuốn sách này hay quá (a)  

44.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống

Cuốn sách này kể về cuộc đời lưu lạc của cậu bé Rê mi (a)  

45.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Đồng Đăng có phố Kỳ Lừa

Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh

Câu ca dao trên có (a)   danh từ riêng

46.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Các tiếng "danh, giá, từ, nhân" có thể ghép được tất cả (a)   từ

47.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống

Bạn cho tớ mượn cuốn sách "Không gia đình" được không (a)  

48.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống

Bạn cho tớ mượn cuốn sách "Không gia đình" được không (a)  

49.

Điền cặp từ có nghĩa giống nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Ở​ (a)   gặp​ ​ (b)  

Choose from the below words
hiền
ác
lành
đen