wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mini game Tết 2024

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2024 là năm gì

a)

Quý Mão

b)

Giáp Thìn

c)

Nhâm Dần

d)

Tân Sửu

2.

Lễ hội lớn nhất của người Việt Nam là?

a)

Tết Nguyên đán

b)

Rằm tháng riêng

c)

Tết Trung thu

d)

Tết hàn thực

3.

Việc làm nào là cần thiết khi dùng cơm?

a)

nói chuyện

b)

xem ti vi

c)

chơi game

d)

mời cơm ông bà, bố mẹ, người trên

4.

Việc nào là không nên làm trong dịp tết?

a)

Nhận lì xì

b)

dọn nhà giúp mố mẹ

c)

Thăm ông bà

d)

đốt pháo nổ bị cấm, chơi trò chơi nguy hiểm

5.

Hai người cha đi trước, hai người con đi sau, có tất cả mấy người?

a)

5 người

b)

2 người

c)

3 người

d)

4 người

6.

Bố mẹ có sáu người con trai, mỗi người con trai có một em gái. Hỏi gia đình đó có bao nhiêu người?

a)

14 người

b)

12 người

c)

9 người

d)

10 người

7.

2 người một lớn, một bé đi lên đỉnh một quả núi. Người bé là con của người lớn, nhưng người lớn lại không phải cha của người bé, hỏi người lớn là ai?

a)

cha

b)

mẹ

c)

ông

d)

8.

Đâu là từ láy?

a)

mơn mởn

b)

vắng lặng

c)

trầm bổng

d)

tươi tốt

9.

Các từ: "Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa

10.

Trái nghĩa với từ "tươi" trong "cá tươi" là?

a)

thiu

b)

ươn

c)

sống

d)

khoẻ

11.

Từ nào dưới đây có tiếng "đồng" không có nghĩa là “cùng”?

a)

Thần đồng

b)

Đồng nghĩa

c)

đồng hương

d)

Đồng chí

12.

Những cặp từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Đứng - ngồi

d)

Luyện tập - rèn luyện

13.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Dám nghĩ dám làm

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Chịu thương, chịu khó

14.

Dòng nào có cặp từ trái nghĩa?

a)

Vạm vỡ - cường tráng

b)

Hèn nhát - dũng cảm

c)

Thật thà – trung thực

d)

Sung sướng – hạnh phúc

15.

Tình cảm thân thiện giữa các nước” là nghĩa của từ nào dưới đây ?

a)

Hữu hiệu

b)

Hữu tình

c)

Hữu nghị

d)

Hữu ích

16.

Trái nghĩa với đoàn kết là:

a)

Chia tay

b)

Chia rẽ

c)

Chia sẻ

d)

Chia ly

17.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

18.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

19.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

20.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ"

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên cánh đồng

21.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

22.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

23.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

25.

Có bao nhiêu chủ ngữ trong câu văn sau: “Lá đào, lá na, lá sói vẫy tai run rẩy.

a)

2 chủ ngữ

b)

3 chủ ngữ

c)

4 chủ ngữ

d)

5 chủ ngữ

26.

Có bao nhiêu chủ ngữ trong câu văn sau: “Mỗi hòn đá, gốc cây, mỗi loài thú, loài chim, cho đến từng loài thủy tộc nơi đây đều gắn với một sự tích li kì.”

a)

2 chủ ngữ

b)

3 chủ ngữ

c)

4 chủ ngữ

d)

5 chủ ngữ

27.

Có bao nhiêu vị ngữ trong câu văn sau: “Màu xanh ấy như trường cửu, lúc nào cũng bát ngát, cũng trẻ trung, cũng phơi phới.”

a)

2 vị ngữ

b)

3 vị ngữ

c)

4 vị ngữ

d)

5 vị ngữ

28.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

29.

"Vì nỗ lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

30.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

31.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

32.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

33.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

34.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

35.

Xác định thành phần của câu sau:

Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Chủ ngữ: Những con voi

b)

Chủ ngữ: Những con voi về đích trước tiên

c)

Vị ngữ: về đích trước tiên

d)

Vị ngữ: huơ voi chào khán giả

e)

Vị ngữ: Chào khán giả

36.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Mua 6 quyển vở thì hết 54000 đồng. Hỏi mua 9 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?

a)

9000 đồng

b)

72000 đồng

c)

81000 đồng

d)

135000 đồng

38.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

39.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

41.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

42.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

43.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

44.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

45.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

46.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

47.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

48.

Công thức tính diện tích hình tam giác là :

a)

S = a x h : 2

b)

S = a x h x 2

c)

S = a : h x 2

49.

Tính diện tích hình tam giác biết :

Độ dài đáy : 24dm

Chiều cao : 1,4m

a)

33,6dm2

b)

168dm2

c)

672 dm2

50.

Cho hình tam giác có đáy là 4,5cm. Tính chiều cao hình tam giác đó, biết diện tích hình tam giác là 13,5cm2.

a)

4cm

b)

5,5cm

c)

6cm

d)

6,5cm