wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TNTV CẤP TRƯỜNG KHOI 4 ĐỀ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

khát vọng, ước mơ

b)

sang trọng, trân trọng

c)

thanh cao, ung dung

d)

mát mẻ, lang thang

2.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

3.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính diện

b)

Quang minh chính đạo

c)

Quang minh chính đại

d)

Quang minh chính nghĩa

4.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóá?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

5.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết)

Từ …………….. có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

dũng cảm

b)

sum họp

c)

đoàn kết

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người không ……… như ngọc không mài.

(a)  

7.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát.

(a)  

8.

Giải câu đố sau:

Cây gì cho quả têm trầu

Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

(a)  

9.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết bạn nhỏ yêu thích loài cây nào?

Vườn em nhiều cây trái

Nhãn, mít, hồng, bưởi, mơ

Riêng em ưa cây sấu

Cây sấu của tuổi thơ.

(Theo Vũ Ngọc Bình)

a)

Bạn nhỏ yêu thích cây nhãn.

b)

Bạn nhỏ yêu thích cây mơ.

c)

Bạn nhỏ yêu thích cây mít.

d)

Bạn nhỏ yêu thích cây sấu.

10.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

năng nổ, tham gia

b)

dũng cảm, chiến đấu

c)

duyên dáng, đáng yêu

d)

thành thạo, làm việc

11.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mớn.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

12.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu tình

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ích

d)

Sơn thuỷ hữu ý

13.

Từ nào dưới đây viết sai chính tá?

a)

A nặng nề

b)

B. nung nấu

c)

C. núc nỉu

d)

D. nao núng

14.

Câu nào dưới đây là thành ngữ, tục ngữ?

a)

A. Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

B. Thắng không kiêu, bại không khóc.

c)

C. Thẳng không thua, bại không nản.

d)

D. Thẳng không vui, bại không buồn.

15.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

A. học tập

b)

B. học trò

c)

C. học hành

d)

D. học hỏi

16.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?

Mây xanh vờn khắp trời

Én tung niềm mơ ước

Lộc biếc bén môi cười

Xuân xanh màu đất nước.

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

A. mùa xuân

b)

B. mùa hè

c)

C. mùa đông

d)

D. mùa thu

17.

Tiếng "truyền" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

A. phòng

b)

B. nghĩ

c)

C. tổ

d)

D. thống

18.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "nhân hậu"?

a)

A. tốt bụng

b)

B. cần mẫn

c)

C. hoà đồng

d)

D. kiên cường

19.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

A. Nghỉ hè, em về quê thăm ông bà.

b)

B. Ông làm cho em một con diều rất đẹp.

c)

C. Buổi tối, bà kể chuyện ngày xưa cho chúng em nghe.

d)

D. Những món ăn bà nấu giản dị mà thơm ngon.

20.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

A. đa dạng - phức tạp

b)

B. thông minh - sáng dạ

c)

C. đoàn kết - chia rẽ

d)

D. thân thiết - gần gũi

21.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?

Những trưa đồng đầy nắng

Trâu nằm nhai bóng râm

Tre bần thần nhớ gió

Chợt về đầy tiếng chim.

(Nguyễn Công Dương)

a)

b)

c)

d)

22.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau?

Nhìn từ trên cao, những ngọn núi [.......], nằm san sát nhau như những chiếc bát

a)

lốm đốm

b)

loanh quanh

c)

lao xao

d)

nhấp nhô

23.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

ngoan ngoãn, lễ phép

b)

sáng suốt, đúng đắn

c)

lanh lợi, nhanh nhẹn

d)

nghiên cứu, học tập

24.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

truyên gia

b)

chương trình

c)

tổ chức

d)

trao đổi

25.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "có tinh thần không lùi bước trước khó khăn, không sợ nguy hiểm"?

a)

trung thực

b)

chăm chỉ

c)

khiêm tốn

d)

gan dạ

26.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh thiên nhiên được miêu tả vào mùa nào?

Chấm lên mặt lá li ti

Ô hay, mưa bụi nói gì với cây?

Mà cành nảy lộc rồi đây

Cây thay áo mới xanh đầy sắc xuân.

a)

mùa hạ

b)

mùa đông

c)

mùa xuân

d)

mùa thu

27.

Hình ảnh sau gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Con hơn cha là nhà có phúc.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

28.

Trên đường đi học về, Nam thấy một em nhỏ đang vứt rác bừa bãi nên muốn nhắc nhở. Theo em, Nam nên nói như thế nào?

a)

Em nên tắt điện khi không sử dụng!

b)

Em nên tham gia trồng cây xanh ở trường!

c)

Em không nên hái hoa, bẻ cành trong sân trường!

d)

Em nên bỏ rác vào đúng nơi quy định!

29.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống biết ơn của nhân dân ta?

a)

Thất bại là mẹ thành công.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Cây ngay không sợ chết đứng.

d)

Anh em như thể chân tay.

30.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong hình ảnh dưới đây?

a)

Những tàu lá dừa đung đưa, lao xao trong gió biển.

b)

Con sông chở nặng phù sa, bồi đắp cho ruộng đồng.

c)

Mặt hồ phẳng lặng như một tấm gương soi.

d)

Những cánh chim hải âu chao liệng trước mũi tàu.

31.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Cây (a)   không sợ chết đứng

32.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Giờ ra chơi, các bạn học sinh túm tụm lại dưới gốc bàng nói chuyện.

Bạn Lan kể[.....] Cuối tuần vừa rồi, tớ được bố cho đi thăm làng gốm Bát Tràng.

Bạn Hoa hỏi: Ở đó có gì thú vị thế Lan?

a)

:

(dấu hai chấm)

b)

.

(Dấu chấm)

c)

,

(dấu phẩy)

d)

?

(Dấu hỏi chấm)

33.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: (tròn trịa, cong cong, vằng vặc)

Trên bầu trời đêm, vầng trăng ........................ như một chiếc lưỡi liềm treo lơ lửng trên cao.

a)

tròn trịa

b)

cong cong

c)

vằng vặc

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Cô giáo em

Hiền như cô Tấm

Giọng cô đầm ấm

Như lời mẹ du.

(Theo Vũ Hạnh Thắm)

Từ viết sai chính tả trong đoạn thơ trên là từ .........., sửa lại là ..............

a)

Từ viết sai là: du

Viết lại là: ru

b)

Từ viết sai là: Tấm

Viết lại là: tấm

c)

Từ viết sai là: lời

Viết lại là: nời

35.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "do, nhiên, tự" có thể ghép được tất cả (a)   từ.

36.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên tươi thắm trên cây

Thêm nặng hoạ sĩ hằng ngày vẽ, tô.

Từ giữ nguyên là từ gì?

(a)  

37.

Câu văn sau thuộc kiểu câu nào?

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

38.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh.

dự / khai / giảng. / lễ / đến / trường/Em

(a)  

39.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

.......ức khoẻ

a)

s

b)

x

40.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

nhận ........ét

a)

s

b)

x

41.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Bạn đã biết cách phân loại rác chưa[ (a)   ]

42.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Cánh đồng quê hương mình đẹp quá[ (a)   ]

43.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Kính trên nhường (a)  

44.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Các bạn học sinh lớp 3B đang ngồi thảo luận với nhau ở sân trường. Bạn Lan hỏi: Sao mấy hôm rồi Hoa không đi học nhỉ?

Bạn Minh trả lời: Hoa đang bị ốm đấy. Thế cuối tuần này chúng ta đi thăm Hoa đi! Tất cả đồng thanh: Đồng ý[ (a)   ]

45.

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành thành ngữ sau:

............... lạ .................quen

a)

trước - sau

b)

trên - dưới

c)

trái -phải

46.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau:

(ào ào, rậm rạp, trắng trong, lơ thơ)

Trong khu rừng, giữa những tầng cây rậm rạp có một dòng thác .................... đổ xuống.

a)

ào ào

b)

rậm rạp

c)

trắng trong

d)

lơ thơ

47.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "hoàn, thiện, thành" có thể ghép được tất cả (a)   từ.

48.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

cảm ............úc

......................ôi nổi

a)

S - X

b)

X - S

49.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Chị ngã em …………...

a)

đỡ

b)

bế

c)

nâng

50.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên tình cảm mến thương

Thêm sắc sức kém, lại thường ốm đau.

Từ giữ nguyên là từ gì?

(a)