wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

2.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

3.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

4.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

5.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

6.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 0000

b)

30 000

c)

3

7.

Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:

a)

4 chữ số 0

b)

5 chữ số 0

c)

6 chữ số 0

8.

Viết số, biết số đó gồm:

3 chục triệu, 6 triệu, 5 trăm, 4 chục

a)

36 540

b)

3 654

c)

36 005 400

d)

36 000 540

9.

Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?

a)

100

b)

0

c)

10

d)

1

10.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

11.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

12.

Số liền sau của 100 là bao nhiêu?

a)

99

b)

98

c)

101

d)

102

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp:

896 ; ... ; 898

(a)  

14.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

a)
b)
c)
d)
15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp: 4; 5; ...

a)

6

b)

7

c)

3

d)

2

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp: ...; 87; 88;

a)

86

b)

89

c)

85

d)

90

17.

Đâu là dãy số tự nhiên ?

a)

0; 2; 4; 6; 8; ...

b)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; ....

c)

1; 3; 5; 6; 8; ....

d)

0; 2; 5; 7; 9; ...

18.

Chữ số 5 ở vị trí nào trong số: 975 493 ?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng chục

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

19.

Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102 345 876 là:

a)

8, 7 , 6

b)

3, 4, 5

c)

1, 0, 2

d)

1, 3, 8

20.

Phân tích số sau thành tổng: 4605 = ?

a)

4 600 + 5

b)

4 000 + 605

c)

4 000 + 600 + 5

d)

4 000 + 60 + 5

21.

Từ đơn là từ gồm :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

22.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách/.


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

7

23.

Nụ/ hoa/ xanh/ màu/ ngọc bích.

Câu này có mấy từ đơn?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

25.

Cánh đồng rộng mênh mông.


Câu trên có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Kết hợp nào dưới đây gồm hai từ đơn?

a)

Nước khoáng

b)

Uống nước

c)

Nước sôi

d)

Nước uống.

27.

Có bao nhiêu tiếng trong câu văn dưới đây?


Vũ trụ có nhiều kì quan nhưng đẹp nhất là trái tim người mẹ.

a)

8 tiếng

b)

10 tiếng

c)

12 tiếng

d)

14 tiếng

28.

Tiếng cấu tạo nên :

a)

Từ

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

29.

Từ cấu tạo nên :

a)

Tiếng

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

30.

Đâu là từ phức?

a)

hát lại

b)

ngồi múa

c)

thông minh

d)

rất vui

31.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

32.

Câu nào đã được phân cách đúng các từ ?

a)

Tổ quốc/ ta/ tươi đẹp/ vô cùng/.

b)

Tổ/ quốc/ ta/ tươi/ đẹp/ vô cùng/.

33.

Câu nào đã được phân cách đúng các từ ?

a)

Bánh dẻo/ lắm/ bà/ ạ/.

b)

Bánh/ dẻo/ lắm/ bà/ ạ/.

34.

Trời/ nắng/ chang/ chang/ .

Câu trên đã phân cách đúng từ đơn - từ phức hay chưa ?

a)

Đúng

b)

Chưa đúng

35.

Đọc “Năm điều Bác Hồ dạy” và cho biết có bao nhiêu từ phức?

Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

Học tập tốt, lao động tốt

Đoàn kết tốt, kỉ luật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm.

a)

9 từ

b)

10 từ

c)

11 từ

d)

12 từ

36.

Có mấy cách kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Các cách kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật là?

a)

Kể bằng lời của người kể chuyện (lời dẫn gián tiếp)

b)

Kể nguyên văn (lời dẫn trực tiếp)

c)

Kể lời hội thoại của nhân vật

d)

Kể bằng lời của nhân vật khác trong truyện

38.

Kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật có tác dụng gì?

a)

Nói lên tính cách nhân vật

b)

Nói lên nội dung câu chuyện

c)

Nói lên ý nghĩa của câu chuyện

d)

Nói lên hành động của nhân vật

39.

Vua nhìn thấy những miếng trầu têm rất khéo léo bèn hỏi bà hàng nước xem trầu đó ai têm.

Câu trên là lời dẫn trực tiếp hay lời dẫn gián tiếp?

a)

Kể nguyên văn (lời dẫn trực tiếp)

b)

Kể bằng lời của người kể chuyện (lời dẫn gián tiếp)

40.

Bà lão nói:

- Tâu Bệ hạ, trầu này do chính tay già têm đấy ạ!

Câu trên là lời nói trực tiếp hay lời nói gián tiếp?

a)

Kể nguyên văn (lời dẫn trực tiếp)

b)

Kể bằng lời của người kể chuyện (lời dẫn gián tiếp)

41.

Trong những câu dưới đây, câu nào là lời kể trực tiếp?

a)

Hòe nói rằng mình rất thích.

b)

Nhà vua không tin nên gặng hỏi mãi. Cuối cùng bà lão đành nói thật:

- Thưa Bệ hạ, trầu này do con gái của già têm đấy ạ!

c)

Vua gặng hỏi mãi, bà lão đành nói thật là con gái bà têm.

42.

Chao ôi! Cảnh nghèo đói đã gặm nát con người đau khổ kia thành xấu xí biết nhường nào!

Câu trên là lời nói hay ý nghĩ của cậu bé trong bài đọc "Người ăn xin"

a)

lời nói

b)

ý nghĩ

43.

Khi viết 1 bức thư, con cần chú ý điều gì trong cách xưng hô:

a)

Nên sử dụng nhiều ngôi xưng hô khác nhau như: TỚ, MÌNH, TÔI...

b)

Nên xưng TÔI với mọi đối tượng nhận thư

c)

Thống nhất 1 cách xưng hô từ đầu đến cuối thư

d)

Xưng hô theo sở thích của mình

44.

Một bức thư gồm mấy phần chính?

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

45.

Hãy nêu tên 3 phần chính của bức thư

a)

Đầu thư

b)

Mở thư

c)

Nội dung thư

d)

Cuối thư

e)

Kết thư

46.

Câu 1: Đề bài yêu cầu viết thư cho ai?

a)

A. Viết thư cho một bạn ở trường khác

b)

B. Viết thư cho ông bà

c)

C. Viết thư cho bố mẹ

47.

Câu 2: Theo đề bài, mục đích khi viết thư là gì?

a)

A. Hỏi thăm sức khỏe ông bà

b)

B. Làm quen và bày tỏ tình thân ái.

c)

C. Hỏi thăm và kể cho bạn nghe tình hình ở lớp, trường em hiện nay

48.

Câu 3: Khi viết thư cho bạn cùng tuổi, con cần xưng hô như thế nào?

a)

A. ông – cháu; ông – con …

b)

B. bạn – mình; cậu – tớ…

c)

C. cháu - tớ; ông – mình …

49.

Câu 4: Khi viết thư, con cần hỏi thăm bạn những gì?

a)

A. Sức khỏe, việc học hành ở trường mới…

b)

B. Tình hình gia đình...

c)

C. Tất cả các ý trên.

50.

Câu 6: Con nên chúc, hứa hẹn với bạn điều gì ở cuối thư?

a)

A. Hẹn thư sau.

b)

B. Chúc bạn khỏe.

c)

C. Chúc bạn khỏe, học giỏi; hẹn thư sau.