wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bạn đã đọc sách giáo khoa? - Lớp 8 HKII

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ "Nhớ rừng" của tác giả nào?

a)

Thanh Tịnh

b)

Thế Lữ

c)

Tế Hanh

d)

Nam Cao

2.

Thế Lữ được Nhà nước truy tặng giải thưởng HCM về văn hoc nghệ thuật năm:

a)

2002

b)

2003

c)

2079

d)

1997

3.

Bài thơ "Nhớ rừng" được sáng tác vào khoảng thời gian nào?

a)

Trước Cách mạng tháng 8 năm 1945.

b)

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp.

c)

Trước năm 1930

d)

Trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ.

4.

Nội dung bài thơ Nhớ rừng là:

a)

Cả 3 ý đều đúng

b)

Niềm căm phẫn trước cuộc sống tầm thường giả dối.

c)

Lòng yêu nước sâu sắc và kín đáo.

d)

Niềm khao khát tự do mãnh liệt.

5.

Điều nào sau đây không đúng khi nhận xét về Thế Lữ và thơ của ông?

a)

Thế Lữ góp phần quan trọng trong việc đổi mới thơ ca và đem lại chiến thắng cho

dòng Thơ Mới.

b)

Thế Lữ là một trong những người có công đầu trong việc xây dựng ngành kịch nói ở nước ta

c)

Thế Lữ là một trong những nhà thơ tiêu biểu trong phong trào Thơ Mới (1932-

1945)

d)

Thơ của Thế Lữ là gạch nối giữa thơ cổ điển và thơ hiện đại Việt Nam.

6.

Bài thơ "Quê hương" được rút trong tập thơ nào của tác giả Tế Hanh?

a)

Tập thơ "Gửi miền Bắc" (1955)

b)

Tập thơ “Nghẹn ngào" (1939) sau đó được in lại trong tập “Hoa niên" (1945)

c)

Tập thơ “Hai nửa yêu thương" (1963)

d)

Tập thơ “Khúc ca mới" (1966)

7.

Những bài thơ của Tế Hanh được biết đến nhiều nhất có đặc điểm gì?

a)

Thể hiện tình yêu thiên nhiên sâu sắc và cảm xúc dâng trào mỗi khi đượC

sống với thiên nhiên.

b)

Thể hiện nỗi nhớ thương tha thiết đối với quê hương miền Nam và niềm

khát khao Tổ quốc được thống nhất.

c)

Tình yêu quê hương miền Bắc và lòng gắn bó của tác giả đối với mảnh đất

này.

d)

Ca ngợi cuộc kháng chiến trường kì của dân tộc và thể hiện quyết tâm

đánh thắng quân thù.

8.

Quê hương của Tế Hanh gắn liền với nghề nào?

a)

Nghề may

b)

Nghề làm muối

c)

Nghề đánh cá biển

d)

Nghề đóng thuyền

9.

Nội dung của bài "Quê hương" nói lên điều gì?

a)

Đề cao giá trị của nghề đi biển của những người dân sống ở làng chài quê

hương.

b)

 Nói lên nỗi nhớ nhung làng chài quê hương của đứa con tha hương.

c)

Miêu tả vẻ đẹp của biển quê hương mỗi khi con tàu ra khơi.

d)

Vẽ lại hành trình của đoàn thuyền ra khơi đánh cá.

10.

Nhận định nào dưới đây nói đúng nhất tình cảm của Tế Hanh đối với

cảnh vật, cuộc sống và con người ở quê hương ông ?

a)

Nhớ về quê hương với những kỉ niệm buồn bã và đau xót, thương cảm.

b)

Yêu thương, trân trọng, tự hào và gắn bó sâu sắc với cảnh vật, cuộc sống

và con người của quê hương.

c)

Không có đáp án đúng :)

d)

Gắn bó và bảo vệ cảnh vật, cuộc sống và con người của quê hương ông.

11.

Bài thơ "Tức cảnh Pác Bó" do ai sáng tác?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Phan Bội Châu

c)

Chế Lan Viên

d)

Nam Cao

12.

Ý nào nói đúng nhất hoàn cảnh sáng tác của bài thơ Tức cảnh Pác Bó ?

a)

Trong thời gian Bác Hồ bôn ba hoạt động cách mạng ở nước ngoài.

b)

Trong thời gian Bác Hồ lãnh đạo toàn quốc kháng chiến chống Mĩ.

c)

Trong thời gian Bác Hồ hoạt động cách mạng ở Cao Bằng chuẩn bị cho

Tổng khởi nghĩa.

d)

Trong thời gian Bác Hồ lãnh đạo toàn quốc kháng chiến chống Pháp.

13.

Dòng nào nói đúng nhất giọng điệu chung của bài Tức cảnh Pác Bó ?

a)

Giọng nhớ thương, tha thiết

b)

Giọng đùa vui, dí dỏm

c)

Giọng sầu lắng, trầm tư

d)

Giọng nghiêm trang, hào hùng

14.

Bài thơ nào không được sáng tác theo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt ?

a)

Qua Đèo Ngang - Bà Huyện Thanh Quan

b)

Xa ngắm thác núi Lư - Lí Bạch

c)

Sông núi nước Nam - Lí Thường Kiệt (?)

d)

Bánh trôi nước – Hồ Xuân Hương

15.

Nhận định nào nói đúng nhất về con người Bác trong bài thơ Tức

cảnh Pác Bó ?

a)

Yêu nước thương dân, sẵn sàng cống hiến cả cuộc đời cho Tổ quốc.

b)

Quyết đoán, tự tin trước mọi tình thế của cách mạng.

c)

Bình tĩnh và tự chủ trong mọi hoàn cảnh.

d)

Ung dung, lạc quan trước cuộc sống cách mạng đầy khó khăn.

16.

Tập thơ Nhật kí trong tù được sáng tác trong hoàn cảnh nào ?

a)

Trong thời gian Bác Hồ ở Hà Nội để lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến

chống Mĩ.

b)

Trong hoàn cảnh Bác Hồ bị giam trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch ở

Quảng Tây (Trung Quốc).

c)

Trong hoàn cảnh Bác Hồ đang hoạt động cách mạng ở Pháp.

d)

Trong thời gian Bác Hồ ở Việt Bắc để lãnh đạo cuộc kháng chiến chống

Pháp của nhân dân ta.

17.

Nhật kí trong tù được sáng tác bằng chữ gì ?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Hàn

c)

Chữ quốc ngữ

d)

Chữ Pháp

18.

Tập thơ "Nhật kí trong từ" gồm bao nhiêu bài thơ và phần lớn được

viết theo thể thơ nào?

a)

Gồm 135 bài - được viết chủ yếu theo thể thơ thất ngôn bát cú Đường

luật.

b)

Gồm 133 bài - được viết chủ yếu theo thể thơ tứ tuyệt.

c)

Gồm 134 bài - được viết chủ yếu theo thể thơ song thất lục bát.

d)

Gồm 143 bài – được viết chủ yếu theo thể thơ tứ tuyệt.

19.

Bài "Ngắm trăng" thuộc thể thơ gì ?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú Đường luật

c)

Thơ lục bát

d)

Song thất lục bát

20.

Bài thơ “"Đi đường" được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Trong quá trình bôn ba hơi hải ngoại để tìm đường cứu nước.

b)

Trong lúc Bác vượt biên giới tìm đường sang Trung Quốc để tranh thủ sự

viện trợ ở nước ngoài.

c)

Trong lúc Bác đi chiến dịch biên giới, phải trèo lên núi cao để quan sát.

d)

Trong lúc Bác Hồ bị bắt giam ở nhà tù Tưởng Giới Thạch (Trung Quốc), trên

đường bị chuyển từ trại giam này sang trại giam khác. Bác đã sáng tác bài

thơ.

21.

Bài thơ Đi đường được sáng tác theo thể thơ gì ?

a)

Thơ tự do

b)

Thơ năm chữ

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

22.

Trong các bài thơ đã học dưới đây, bài thơ nào không được viết theo

thể thơ tứ tuyệt ?

a)

Rằm tháng giêng

b)

Đi đường

c)

Hai chữ nước nhà

d)

Ngắm trăng

23.

Có thể thay thế từ gian lao trong bản dịch bài thơ Đi đường bằng từ

nào ?

a)

Khó chịu

b)

Khó khăn

c)

Mệt mỏi

d)

Nghiệt ngã

24.

Nhận định nào nói đúng nhất triết lí sâu xa của bài thơ Đi đường ?

a)

Càng lên cao thì càng gặp nhiều khó khăn gian khổ.

b)

Đường đời nhiều gian lao, thử thách nhưng nếu con người kiên trì và có

bản lĩnh thì sẽ đạt được thành công.

c)

Để vững vàng trong cuộc sống, con người cần phải tôi rèn bản lĩnh.

d)

Để thành công trong cuộc sống, con người phải biết chớp lấy thời cơ.

25.

Chiếu dời đô được viết theo phương thức biểu đạt chính nào?

a)

Tự sự

b)

Nghị luận

c)

Chính luận

d)

Lập luận

26.

Chiếu dời đô được sáng tác năm nào ?

a)

1010

b)

868

c)

2000

d)

1789

27.

Tên kinh đô cũ của hai triều Đinh, Lê là gì ?

a)

Cổ Loa

b)

Hoa Lư

c)

Thăng Long

d)

Huế

28.

Tên nước ta ở thời nhà Lí là gì ?

a)

Đại Việt

b)

Đại Ngu

c)

Đại Cồ Việt

d)

Vạn Xuân

29.

Ai là người thường dùng thể chiếu ?

a)

Nhà vua

b)

Thường dân

c)

Quan lại

d)

Công chúa

30.

Người ta thường viết hịch khi nào?

a)

Khi đất nước phồn vinh

b)

Khi có giặc ngoại xâm

c)

Khi có nhu cầu viết

d)

Khi đất nước kết thức chiến tranh

31.

Ý nào nói đúng nhất các chức năng của thể hịch ?

a)

Dùng để trình bày với nhà vua sự việc, ý kiến hoặc đề nghị.

b)

Dùng để công bố kết quả một sự nghiệp.

c)

Dùng để, cổ động, thuyết phục hoặc kêu gọi đấu tranh chống thù trong,

giặc ngoài.

d)

Dùng để ban bố mệnh lệnh của nhà vua.

32.

Kết cấu chung của thể hịch gồm mấy phần?

a)

1 phần

b)

5 phần

c)

4 phần

d)

19 phần

33.

Trần Quốc Tuấn sáng tác Hịch tướng sĩ khi nào?

a)

Sau khi chiến thắng quân Mông- Nguyên lần thứ hai.

b)

Trước khi quân Mông-Nguyên xâm lược nước ta lần thứ nhất (1257).

c)

Trước khi quân Mông-Nguyên xâm lược nước ta lần thứ hai (1285).

d)

Trước khi quân Mông-Nguyên xâm lược nước ta lần thứ ba (1287).

34.

Hịch tướng sĩ được viết theo thể văn gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Văn vần

c)

Văn xuôi

d)

Văn biền ngẫu

35.

Tác giả đã sử dụng biện pháp gì khi nêu gương các bậc trung thần

nghĩa sĩ ở phần mở đầu?

a)

Điệp ngữ

b)

Thậm xưng

c)

Liệt kê

d)

So sánh

36.

Bình Ngô đại cáo được sáng tác theo thể văn nào ?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Văn vần

c)

Văn biền ngẫu

d)

Văn xuôi

37.

Dòng nào sau đây nói đúng nhất chức năng của thể cáo ?

a)

Dùng để tâu lên vua những ý kiến, đề nghị của bề tôi.

b)

Dùng để kêu gọi, thuyết phục mọi người đứng lên chống giặc.

c)

Dùng để ban bố mệnh lệnh của nhà vua hoặc thủ lĩnh một phong trào.

d)

Dùng để trình bày một chủ trương hay công bố kết quả một việc làm lớn

để mọi người cùng biết.

38.

Bình Ngô đại cáo được coi là bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của dân

tộc Việt Nam từ xưa đến nay.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tác phẩm nào được coi là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên?

a)

Tuyên ngôn độc lập

b)

Chiếu dời đô

c)

Sông núi nước Nam

d)

Bạn đến chơi nhà

40.

Bình Ngô đại cáo được công bố vào năm nào ?

a)

1462

b)

484

c)

2016

d)

1428

41.

Nguyễn Thiếp là người thầy, là nhân sĩ nổi tiếng vào thời kì nào?

a)

Thời kì nhà Nguyễn, đầu thế kỉ XIX

b)

Thời Tây Sơn nửa cuối thế kỉ XVIII

c)

Thời kì Lê Trịnh

d)

Thời kì Trịnh Nguyễn phân tranh

42.

Một danh hiệu về người thầy của Nguyễn Thiếp mà nhân dân thường

gọi là gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

La Sơn phu tử

c)

Tuyết Giang phu tử

d)

Nam Sơn phu tử

43.

Câu nào dưới đây nói đúng về thể “tấu"?

a)

3. Là loại văn thư của vua gửi cho dân chúng để trình bày sự việc, ý kiến, đề

nghị.

b)

2. 1 và 4 đúng

c)

4. Là loại văn thư của bề tôi, thần dân gửi lên vua chúa để trình bày sự việc, ý

kiến, đề nghị

d)

 1. Có thể viết bằng văn xuôi, văn vần hoặc văn biền ngẫu.

44.

Bàn luận về phép học được trích dẫn từ đâu ?

a)

Bài tấu của Nguyễn Trãi

b)

Bài hịch của Nguyễn Thiếp

c)

Bài cáo của vua Quang Trung

d)

Bài tấu của Nguyễn Thiếp

45.

Bài tấu của Nguyễn Thiếp gửi vua Quang Trung được viết vào năm nào ?

a)

1791

b)

459

c)

2008

d)

1975

46.

Nguyễn Ái Quốc là tên gọi của Chủ tích Hồ Chí Minh thời kì nào ?

a)

Thời kì Bác lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến chống Mĩ.

b)

Thời kì niên thiếu Bác sống ở Huế.

c)

Thời kì Bác hoạt động cách mạng ở nước ngoài.

d)

Thời kì Bác lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến chống Pháp.

47.

Đoạn trích Thuế máu nằm ở chương thứ mấy của tác phẩm Bản án

chế độ thực dân Pháp ?

a)

Chương C

b)

Chương V

c)

Chương I

d)

Chương XXI

48.

Bản án chế độ thực dân Pháp được viết bằng tiếng gì ?

a)

Tiếng Nhật

b)

Tiếng Hàn

c)

Tiếng Pháp

d)

Tiếng Việt

49.

Nội dung chủ yếu của bản án chế độ thực dân Pháp là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Bước đầu vạch ra đường lối đấu tranh cách mạng đúng đắn cho các nước

thuộc địa để tự giải phóng, giành độc lập.

c)

Thể hiện tình cảm tủi nhục , khốn khổ của những người dân ở các sứ thuộc

địa trên thế giới.

d)

Tố cáo và lên án những tội ác tày trời của thực dân Pháp trên mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị,...

50.

Nguyên nhân chính của việc các quan cai trị thực dan thay đổi thái độ

đối với người dân thuộc địa?

a)

Vì chính quyền thực dân muốn những người dân thuộc địa phải phục tùng

họ tốt hơn nữa.

b)

Vì chính quyền thực dân muốn giúp đỡ những người dân thuộc địa có một

cuộc sống tốt hơn.

c)

Vì chính quyền thực dân muốn thực hiện chính sách cai trị mới.

d)

Vì chính quyền thực dân muốn biến những người dân thuộc địa thành tấm

bia đỡ đạn cho chúng trong cuộc chiến tranh phi nghĩa.