wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Metslm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)

Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

2.

Câu 2: Khai thác tư liệu dưới đây, em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII?

“Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”.

(Theo Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr. 315)

a)

Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương.

c)

Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

3.

Câu 3: Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

4.

Câu 4: Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.

b)

Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.

c)

Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.

d)

Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.

5.

Câu 5: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt

6.

Câu 6: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.

b)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

7.

Câu 7. Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.

b)

Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.

c)

Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.

d)

Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền.

8.

Câu 8. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa

d)

Thờ Phật, thờ Thánh

9.

Câu 9. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.

d)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

10.

Câu 10. Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

11.

Câu 11. Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

giống nhau về nhóm dân tộc.

b)

giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.

c)

giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.

d)

giống nhau về ngữ pháp.

12.

Câu 12. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bật thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác.

13.

Câu 13. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Khơ-me.

b)

Người Kinh.

c)

Người Chăm

d)

Người Mường.

14.

Câu 14. Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

15.

Câu 15. Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

16.

Câu 16. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số.

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.

d)

dân tộc vùng đồng bằng.

17.

Câu 17: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

18.

Câu 18: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

19.

Câu 19: Khái niệm “dân tộc Việt Nam" thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc – tộc người

b)

Dân tộc – quốc gia.

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số.

20.

Câu 20: Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là:

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc – quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

21.

Câu 21: Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần vảy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

22.

Câu 22: “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.

23.

Câu 23: Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Đinh – Tiền Lê.

b)

Thời Lý.

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lê sơ.

24.

Câu 24: Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tính đa dạng.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính bản địa.

d)

Tính vùng miền.

25.

Câu 25: Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ Tịch điền.

b)

Lễ cúng cơm mới.

c)

Lễ cầu mùa.

d)

Lễ đâm trâu.

26.

Câu 26: “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

27.

Câu 27: Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học

d)

Sử dụng trong cung đình.

28.

Câu 28: Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Điêu khắc gỗ.

c)

Gốm sứ.

d)

Tranh dân gian.

29.

Câu 29: Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối.

b)

Ca trú.

c)

Kịch nói.

d)

Chèo.

30.

Câu 30: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”

a)

nông nghiệp độc canh cây lúa.

b)

hướng biển.

c)

nông nghiệp lúa nước.

d)

thương nghiệp

31.

Câu 31: Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

32.

Câu 32: Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

33.

Câu 33: Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

a)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông

b)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Hồ Quý Ly – cải cách của Minh Mạng.

c)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng.

d)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Minh Mạng – cải cách của Hồ Quý Ly.

34.

Câu 34: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

Răn đe hiền tài.

35.

Câu 35: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

b)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

36.

Câu 36: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

37.

Câu 37: Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

Văn hoá Sa Huỳnh.

b)

Văn hoá Đông Sơn

c)

Văn hoá Óc Eo.

d)

Văn hoá Đồng Nai.

38.

Câu 38: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

39.

Câu 39: Văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì?

a)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.

c)

Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.

40.

Câu 40: Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc.

c)

Lễ hội cơm mới.

d)

Lễ hội Lồng tồng.

41.

Câu 41: Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

d)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

42.

Câu 42. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây.

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

43.

Câu 43: Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất.

b)

Lần thứ hai.

c)

Lần thứ ba.

d)

Lần thứ tư.

44.

Câu 44: Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

b)

Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.

d)

Tên lửa, rô-bốt, intemet, vệ tinh nhân tạo.

45.

Câu 45: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu khi nào?

a)

Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945).

b)

Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới (1973).

c)

Từ khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1991).

d)

Từ đầu thế kỉ XXI

46.

Câu 46: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Sự hoà trộn công nghệ, xoá bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực vật lí, kĩ thuật số và sinh học.

b)

Hình thành thị trường thế giới mới với xu thế toàn cầu hoá.

c)

Điện toán hoá ngành sản xuất, không cần con người tham gia.

d)

Đột phá đồng thời ở nhiều lĩnh vực, chuyển hoá toàn bộ thế giới thực thành thế giới số

47.

Câu 47: Thành tựu quan trọng nào sau đây trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Máy hơi nước.

c)

Cuộc “Cách mạng Xanh”.

d)

Công nghệ thông tin.

48.

Câu 48: Nguồn gốc sâu xa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là gì?

a)

Do tác động của toàn cầu hoá.

b)

Do tác động của khủng hoảng tài chính.

c)

Do những đòi hỏi của cuộc sống của sản xuất.

d)

Do yêu cầu của cuộc chạy đua vũ trang giữa các nước tư bản.

49.

Câu 49. Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

thay đổi thế giới quan của con người.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

50.

Câu 7. Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

an ninh mạng.

c)

quyền riêng tư.

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư.