wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kì 2 2

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sau 1884, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

A.  Toàn thể giai cấp nông trong cả nước.

B.  Quan lại và nhân dân yêu nước ở Bắc kì.

C. Các quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở kinh thành Huế.

D. Quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân ở các địa phương.

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

2.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) do ai lãnh đạo?

A. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.

B. Tống Duy Tân và Cao Thắng.

C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám.

D. Cao Điền và Tống Duy Tân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Đứng đầu phái chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn là?

A. Phan Đình Phùng.                                                     B. Hoàng Hoa Thám.          

C. Tôn Thất Thuyết.                                                       D. Nguyễn Thiện Thuật.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Mục tiêu tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế trong rạng ngày 5 – 7- 1885 là

A. tòa Khâm sứ và đồn Mang Cá.                                B. Hoàng thành và điện Kính Thiên.

C. đồn Mang cá và Hoàng thành.                                 D. tòa Khâm sứ và Đại nội.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Phương thức hoạt động của nghĩa quân Bãi Sậy là

A. chia thành những đội nhỏ và trà trộn vào dân để hoạt động.

B. xây dựng thành lũy vững chắc.

C. lập đội quân lớn, tổ chức quy củ.

D. nhiều toán quân nhỏ dưới sự chỉ huy các thủ lĩnh khác nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A. khởi nghĩa Hùng Lĩnh.                                             B. khởi nghĩa của Hoàng Hoa Thám.

C. khởi nghĩa Ba Đình                                                   D. khởi nghĩa Hương Khê.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913)?

A. Công nhân.

B. Nông dân.

C. Tư sản, tiểu tư sản.

D. Các dân tộc sống ở miền núi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896) là gì?

A. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

B. Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

C. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.

D. Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập và thắng thế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Từ năm 1885, vai trò lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy thuộc về

A. Nguyễn Thiện Thuật.                                                      B. Đinh Gia Quế.

C. Phạm Bành.                                                                      D. Đinh Công Tráng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Nguyên nhân trực tiếp bùng nổ phong trào Cần Vương là gì?

A. Cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương.

B. Tuy triều đình Huế đã kí với Pháp hiệp ước đầu hàng, tinh thần yêu nước chống Pháp vẫn sục sôi trong nhân dân cả nước.

C. Do mâu thuẫn giữa phái chủ chiến trong triều đình Huế đứng đầu là Tôn Thất Thuyết với thực dân Pháp xâm lược.

D. Dựa vào phong trào kháng chiến của nhân dân, phái chủ chiến ra sức chuẩn bị và tổ chức phản công thực dân Pháp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Vì sao phái chủ chiến tại kinh thành Huế mạnh tay hành động sau 1884?

A.  Liên lạc và nhận được sự ủng hộ của nhà Thanh.

B.  Thực dân Pháp đang sa lầy trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.

C. Dựa vào cuộc đấu tranh của nhân dân trong cả nước.

D.  Đã loại bỏ phái chủ hòa trong triều đình.

a)

c

b)

b

c)

a

d)

d

12.

Vì sao nói khởi nghĩa Hương Khê là khởi nghĩa tiêu biểu nhất của phong trào Cần Vương?

A. Khởi nghĩa buộc Pháp chuyển sang chính sách “dùng người Việt đánh người Việt”.

B. Nghĩa quân có nhiều trận đánh lớn gây cho Pháp nhiều khó khăn, tổn thất, phải thương lượng với nghĩa quân.

C. Khởi nghĩa có quy mô rộng lớn, tổ chức chặt chẽ, kéo dài hơn 10 năm, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

D. Quy mô trong cả nước, trình độ tổ chức cao, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

a)

c

b)

b

c)

a

d)

d

13.

Cao Thắng đã cùng với các thợ rèn của huyện Đức Thọ (Hà Tĩnh) chế tạo thành công loại vũ khí nào?

A. Đại bác.                                                                 B. Súng trường theo mẫu của Pháp.

C. Lựu đạn.                                                                C. Súng ngắn.

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

14.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ phong trào Cần Vương ở Việt Nam là

A.  Nhân dân muốn giúp vua khôi phục vương quyền.

B.  Mâu thuẫn sâu sắc giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

C. Mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe đối lập trong triều đình.

D. Cuộc phản công của phe chủ chiến ở kinh thành Huế bị thất bại.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?

A. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.

B. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương.

C. Thể hiện tiềm năng, ý chí, sức mạnh to lớn của nông dân Việt Nam.

D. Thể hiện tinh thần đoàn kết chiến đấu của giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào

A. cướp đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông, thu thuế.

B. nông nghiệp, công nghiệp, quân sự.

C. phát triển kinh tế nông nghiệp, công - thương nghiệp.

D. ngoại thương, quân sự, giao thông thuỷ bộ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Trong phong trào chống Pháp, nông dân Việt Nam được đánh giá là

A. lực lượng to lớn.                                                        B. lực lượng đông đảo ở đô thị.

C. lực lượng lãnh đạo.                                                   D. lực lượng đi đầu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Lực lượng xã hội nào dựa vào thực dân Pháp ra sức chiếm đoạt ruộng đất của làng xã, của nông dân?

A. Một bộ phận nhỏ trong giai cấp địa chủ phong kiến.           

B. Một số địa chủ vừa và nhỏ.

C. Tầng lớp tiểu tư sản.                                                

D. Lớp người đầu tiên của tư sản Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Đặc điểm của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là

A. nền kinh tế phong kiến tiếp tục phát triển.

B. nền kinh tế phong kiến đan xen tồn tại với kinh tế tư bản chủ nghĩa.

C. nền kinh tế phong kiến bị thủ tiêu nhường chỗ cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

D. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa chiếm vị trí quan trọng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng tình hình của Việt Nam trước khi thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

A. Phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp của nhân dân ta đang diễn ra quyết liệt.

B. Thực dân Pháp đã dập tắt được các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương.

C. Việt Nam từ nước phong kiến độc lập trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến.

D. Thực dân Pháp đã bình định được Việt Nam bằng quân sự và hoàn thiện bộ máy cai trị.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là

A. địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.       B. địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.

C. công nhân và nông dân.                                           D. địa chủ phong kiến và nông dân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Thực dân Pháp chú trọng xây dựng các công trình giao thông nhằm

A. phục vụ nhu cầu khai thác và đàn áp các cuộc nổi dậy của nhân dân ta.

B. phục vụ cho nhu cầu đi lại của nhân dân.

C. thực hiện khai hóa văn minh cho nhân dân Việt Nam.

D. phát triển kinh tế, văn hóa ở vùng sâu vùng xa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Mục tiêu cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là gì?

A. Vơ vét sức người, sức của nhân dân Đông Dương.

B. Biến Việt Nam thành thị trường riêng của Pháp.

C. Nhằm khai thác mỏ để xuất khẩu kiếm lời.

D. Nhằm đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp để thu lời

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Trong quá trình khai thác trên lĩnh vực công nghiệp ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng khai thác ngành nào?

A.  Ngành công nghiệp nhẹ.                                         B.  Ngành khai thác mỏ.

C.  Ngành công nghiệp nặng.                                        D.  Ngành luyện kim và cơ khí.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Thực dân Pháp tập trung khai thác mỏ xuất phát từ nguyên nhân chủ yếu nào?

A.  Nhanh chóng đem lại lợi nhuận lớn.                     B.  Dễ khai thác.

C.  Không bị các đối thủ cạnh tranh.                           D. Nhằm phát triển công nghiệp khai khoáng cho VN.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Đội ngũ công nhân Việt Nam hình thành cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX có nguồn gốc chủ yếu từ

A. nông dân bị tước đoạt ruộng đất.                           

B. những địa chủ vừa và nhỏ bị phá sản.

C. dân nghèo thành thị.                                                

D. tiểu tư sản bị phá sản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng chuyển biến của xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp?

A. Cơ cấu xã hội không thay đổi, hai giai cấp cơ bản vẫn là nông dân và địa chủ.

B. Cơ cấu xã hội biến đổi, bên cạnh hai giai cấp cũ, xuất hiện các tầng lớp, giai cấp mới.

C. Một bộ phận nông dân bị mất đất phải bán sức lao động và trở thành công nhân.

D. Đời sống của các tầng lớp giai cấp rất khó khăn, mâu thuẫn xã hội ngày càng gay gắt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Đầu thế kỉ XX, trong nhận thức của các sĩ phu Việt Nam, muốn đất nước phát triển phải đi theo con đường nào?

A.  Đi theo con đường duy tân của Nhật Bản.          

B.  Đi theo cách mạng tư sản ở Pháp.

C.  Đi theo con đường cải cách của Trung Quốc.     

D.  Đi theo con đường Cách mạng tháng Mười Nga.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Vì sao vào những năm đầu thế kỉ XX, một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?

A.  Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa nhờ cuộc duy tân Minh Trị.

B.  Nhật Bản là nước châu Á duy nhất trở thành nước đế quốc và tiến hành chiến tranh xâm lược, tranh giành thuộc địa với các nước phương Tây.

C.  Nhật Bản là nước duy nhất ở châu Á giữ được độc lập một cách tuyệt đối.

D.  Nhật Bản là quốc gia duy nhất ở châu Á lúc bấy giờ đánh thắng đế quốc Nga.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Mục đích của tổ chức Việt Nam Quang Phục hội là gì?

A.  Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.

B.  Đánh đuổi thực dân Pháp, xây dựng nước Việt Nam độc lập.

C.  Đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua, thiết lập dân quyền.

D.  Đánh đuổi thực dân Pháp và chế độ phong kiến, thành lập nước Cộng hòa dân quốc Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Xu hướng cứu nước của các văn thân, sĩ phu yêu nước đầu thế kỉ XX chủ yếu theo con đường nào

A. Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

B. Bạo động kết hợp với bất bạo động.

C. Cải cách xã hội và nâng cao dân trí.

D. Vũ trang, tuyên truyền giáo dục, vận động cải cách xã hội, kết hợp lực lượng bên trong và bên ngoài.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, cách mạng Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi những trào lưu tư tưởng tiến bộ chủ yếu từ các nước nào?

A.  Nhật Bản và Trung Quốc.                                      

B.  Anh, Pháp.

C.  Các nước Đông Nam Á.                                          

D.  Ấn Độ, Trung Quốc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Mục đích cơ bản trong phong trào Đông Du của Phan Bội Châu là

A.  đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.

B.  đưa người Việt Nam sang các nước phương Đông để học tập kinh nghiệm về đánh Pháp.

C.  Phan Bội Châu trực tiếp sang Nhật, cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.

D.  đưa thanh niên Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng về đánh Pháp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Trong quá trình hoạt động cách mạng, Phan Châu Trinh nêu lên chủ trương cứu nước nào sau đây?

A.  Cầu viện Nhật Bản giúp Việt Nam đánh Pháp.

B.  Thiết lập quan hệ với Pháp và đòi Pháp trao trả độc lập.

C.  Tiến hành bạo động cách mạng đánh đuổi thực dân Pháp.

D.  Cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Đâu là chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu?

A.  Cải cách kinh tế, xã hội để nâng cao đời sống nhân dân tiến tới giành độc lập.

B.  Dùng bạo động vũ trang để đánh đuổi thực dân Pháp.

C.  Phê phán chế độ thuộc địa, vua quan, hô hào cải cách xã hội, tiến tới giành độc lập.

D.  Thỏa hiệp với Pháp để Pháp trao trả độc lập.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Vì sao tháng 8 - 1908 phong trào Đông du tan rã?

A. Không nhận được sự ủng hộ của nhân dân trong nước.

B. Thiếu nguồn lực tài chính cho học sinh học tại Nhật Bản.

C. Pháp câu kết với Nhật trục xuất học sinh Việt Nam về nước.

D. Phong trào không thu được kết quả như mong muốn nên chấm dứt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918), hình thức hoạt động chủ yếu của Việt Nam Quang phục hội là

A. kết hợp đấu tranh vũ trang với chính trị.              

B. hô hào cải cách văn hóa, xã hội.

C. bạo động, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.      

D. đẩy mạnh đấu tranh ngoại giao đòi độc lập.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương

A. đẩy mạnh xuất khẩu.                                                B. bài trừ ngoại hóa.

C. chấn hưng thực nghiệp.  D. chống độc quyền

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Tư tưởng Duy tân khi đi vào quần chúng đã biến thành cuộc đấu tranh quyết liệt, mang tính bạo lực tiêu biểu là

A. phong trào chống thuế ở Trung Kì.                       

B. vụ đầu độc binh lính Pháp ở Hà Nội.

C. phong trào Hội kín ở Nam Kì.                                

D. cuộc vận động caỉ cách trang phục và lối sống.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Điểm khác trong chính sách của Pháp về nông nghiệp so với trước chiến tranh là

A. tăng thuế cũ, áp đặt thuế mới                                 

B. khai thác lâm sản và nông nghiệp

C. vơ vét lương thực từ nông dân.                               

D. trồng cây công nghiệp phục vụ cho chiến tranh

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

41.

Nét nổi bật trong chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. tăng cường vơ vét sức người, sức của phục vụ cho mục đích chiến tranh

B. xóa bỏ độc quyền, tạo điều kiện cho tư bản người Việt được tự do kinh doanh

C. tăng cường xuất khẩu các loại hàng hóa từ Pháp sang Đông Dương

D. tập trung phần lớn vốn đầu tư vào ngành nông nghiệp trồng lúa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Đối tượng chính mà chính quyền thực dân Pháp bắt đi lính là

A. Tư sản                          B. Nông dân                          C. Tiểu tư sản                       D. Công nhân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Tư sản Việt Nam đã mua lại tàu và xưởng đóng tàu của tư bản Pháp là

A. Bạch Thái Bưởi                                                         B. Nguyễn Hữu Thu           

C. Phạm Văn Phi                                                            D. Lê Văn Phúc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Nguyễn Tất Thành xuất thân trong một gia đình như thế nào?

A. Gia đình trí thức yêu nước                                       B. Gia đình địa chủ nhỏ yêu nước

C. Gia đình nông dân nghèo yêu nước                        D. Gia đình công nhân nghèo yêu nước

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Con đường đi tìm chân lí cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường cứu nước của lớp người đi trước là

A. sang châu Mĩ tìm đường cứu nước                        

B. sang phương Tây tìm đường cứu nước.            

C. sang châu Phi tìm đường cứu nước.                       

D. sang phương Đông tìm đường cứu nước.

a)

a

b)

b

c)

c

46.

Nguyễn Tất Thành sinh ra trong một gia đình như thế nào?

A. Gia đình trí thức yêu nước.                                     

B. Gia đình địa chủ nhỏ yêu nước.

C. Gia đình nông dân nghèo.                                       

D. Gia đình công nhân nghèo.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Nguyễn Tất Thành đã từng dạy học ở ngôi trường nào?

A. Trường tiểu học Pháp - Việt ở Vinh.                     

B. Trường tiểu học Đông Ba ở Huế.

C. Trường Quốc học Huế.                                            

D. Trường Dục Thanh ở Phan Thiết.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Ý đồ của Pháp đối với Việt Nam về mặt kinh tế trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. nới tay cho tư bản người Việt kinh doanh            

B. biến thuộc địa thành nơi tiêu thụ hàng hóa

C. hạn chế sự phát triển công thương nghiệp của thuộc địa

D. vơ vét của cải để bù đắp cho tổn thất và thiếu hụt của Pháp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

đ

49.

Một trong những nguyên nhân chính mà Nguyễn Ái Quốc quyết định sang phương Tây tìm đường cứu nước?

A. Muốn tìm hiểu xem các nước phương Tây làm cách mạng như thế nào

B. Nhờ Pháp khai hóa văn minh cho dân tộc

C. Nhờ các nước phương Tây giúp đỡ                        

D. Tìm cách liên lạc với những người việt nam yêu nước ở nước ngoài

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Hoạt động cứu nước của Nguyễn Tất Thành trong những năm 1911 - 1918 có ý nghĩa

A. tạo cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn.

B. chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.

C. đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.

D. chấm dứt tình trạng khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Sự thất bại của các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX cho thấy

A. duy tân cải cách là con đường duy nhất để giành độc lập dân tộc.

B. phương pháp bạo động vũ trang không còn phù hợp với lịch sử dân tộc.

C. hệ tư tưởng tư sản không còn khả năng tập hợp nhân dân đấu tranh.

D. cách mạng Việt Nam khủng hoảng sâu sắc về đường lối cứu nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d