wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lịch sử

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các nước Đông Nam Á bị các nước thực dân phương Tây xâm lược trong bối

cảnh nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển mạnh mẽ.

b)

Chế độ phong kiến suy thoái, khủng hoảng.

c)

Chế độ phong kiến lớn mạnh.

d)

Thể chế quân chủ ở đỉnh cao.

2.

Giữa thế kỉ XVI, Phi-líp-pin chính thực bị thực dân nào xâm lược và thống trị ?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Hà Lan

d)

Tây Ban Nha

3.

Đầu thế kỉ XX, Vương quốc Xiêm là quốc gia

a)

phát triển về khoa học – kĩ thuật.

b)

độc lập, nhưng lệ thuộc vào nước ngoài.

c)

lớn mạnh về quân sự ở Đông Nam Á.

d)

có nền kinh tế phát triển mạnh ở khu vực.

4.

Hình thức cai trị của các nước phương Tây ở các nước Đông Nam Á sau khi hoàn thành quá trình xâm lược là gì?

a)

Đưa quân đội sang trực tiếp cai trị.

b)

Trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

Viện trợ để xây dựng chính quyền tay sai.

d)

Thực hiện đồng hóa dân tộc.

5.

Biện pháp nào về ngoại giao đã giúp Xiêm bảo vệ nền độc lập của nước mình?

a)

Thi hành chính sách liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

Cắt một số vùng lãnh thổ phụ thuộc vào Xiêm cho Anh, Pháp.

c)

Tiến hành cuộc chiến tranh vũ trang chống xâm lược.

d)

Cải cách bộ máy hành chính theo mô hình phương Tây.

6.

Nét mới của phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

Sự lãnh đạo cách mạng của giai cấp tư sản dân tộc.

b)

Sự liên minh giữa các đảng tư sản với đảng cộng sản.

c)

Sự ra đời và lãnh đạo cách mạng của các đảng cộng sản.

d)

Sự liên minh giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.

7.

Năm 1945, quốc gia giành độc lập sớm nhất ở Đông Nam Á là

a)

Indonexia

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Việt Nam

8.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, một số nước Đông Nam Á bắt đầu quá trình tái thiết đất nước nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục hậu quả chiến tranh và các tàn dư của thời kì thuộc địa.

b)

Liên minh với các nước phương Tây để tranh thựu viện trợ.

c)

Nỗ lực trở thành ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an.

d)

Đưa đất nước phát triển thành các cường quốc quan sự hàng đầu.

9.

Trong những năm 70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực

hiện chính sách kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa hướng tới xuất khẩu.

b)

Chiến lược kinh tế hướng nội

c)

Xây dựng kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Chính sách láng giềng thân thiện.

10.

Mục tiêu hàng đầu trong các phong trào đấu tranh của khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Đòi tự do trong kinh doanh.

c)

Cải cách dân chủ.

d)

Đòi quyền tự quyết dân tộc.

11.

Trong thời gian thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX, nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự chia rẽ sâu sắc giữa các cộng đồng dân cư ở các nước Đông Nam Á?

a)

Chính sách “chia để trị”.

b)

Chính sách “ngu dân”.

c)

Chính sách “Kinh tế chỉ huy”.

d)

Chính sách “Cướp ruộng”.

12.

Một trong những nhiệm vụ đặt ra cho các nước Đông Nam Á sau khi giành độc lập là

a)

tái thiết đất nước, khắc phục hậu quả chiến tranh.

b)

tăng cường sự liên kết giữa các nước tư bản chủ nghĩa.

c)

liên minh quân sự chống lại tất cả các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

nhanh chóng vươn lên phát triển kinh tế đứng đầu thế giới.

13.

Một trong những tác động tích cực từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây đến khu vực Đông Nam Á là

a)

kinh tế phát triển với tốc độ nhanh, quy mô lớn.

b)

phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập.

c)

đặt cơ sở hình thành nền văn hóa truyền thống.

d)

giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội.

14.

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quan trọng

a)

trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc.

b)

trong việc hình thành và phát triển truyền thống yêu nước.

c)

đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam.

d)

khơi dậy và củng cố tinh thần đoàn kết, lòng tự hào dân tộc.

15.

Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 của nhân dân ta là

a)

trận Bạch Đằng.

b)

trận Như Nguyệt.

c)

trận Ngọc Hồi - Đống Đa.

d)

trận Rạch Gầm - Xoài Mút.

16.

Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam thắng lợi là do

a)

kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.

b)

tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.

c)

địch thiếu những tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.

d)

Nhân dân Việt Nam yêu nước, đoàn kết kháng chiến.

17.

Hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn trước cuộc xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất.

b)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

c)

HIệp ước Giáp Tuất.

d)

Hiệp ước Hác - măng.

18.

Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân xâm lược nào

a)

Tiền Lê - quân Tống.

b)

Nhà Lý - quân Tống.

c)

Nhà Trần - quân Nguyên.

d)

Hậu Lê - quân Minh.

19.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884) của nhà Nguyễn thất bại là do

a)

sự phản bội của vua quan nhà Nguyễn.

b)

nhà Nguyễn không có thái độ kiên quyết chống Pháp ngay từ đầu.

c)

nhân dân không chịu đứng lên chống giặc cùng triều đình.

d)

nhà Nguyễn chưa có đường lối kháng chiến đúng đắn.

20.

Trận Bạch Đằng năm 938 (do Ngô Quyền lãnh đạo) với trận Bạch Đằng năm 1288 (do Trần Quốc Tuấn lãnh đạo) đều

a)

diễn ra khi giặc từ ngoài biển tiến vào.

b)

diễn ra khi quân giặc rút lui về nước.

c)

giết chết được chủ tướng của quân giặc.

d)

sử dụng kế sách “đóng cọc gỗ”

21.

Đến cuối thế kỉ XIX, thực dân Hà Lan đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm

lược quốc gia nào ở Đông Nam Á?

a)

Campuchia

b)

Indonexia

c)

Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a

22.

Đến đầu thế kỉ XX, toàn bộ vùng lãnh thổ ngày nay của Malaixia, Xingapo, Brunây đặt dưới sự cai trị của

a)

thực dân Anh

b)

thực dân Tây Ban Nha

c)

thực dân Pháp

d)

thực dân Bồ Đào Nha

23.

Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, quốc gia nào ở Đông Nam Á được coi là “vùng đệm” giữa khu vực thuộc địa của Anh và Pháp?

a)

Phi-lip-pin

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Xiêm

24.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách cai trị trên lĩnh vực chính trị của thực dân phương Tây ở các nước Đông Nam Á?

a)

Tiêu diệt các thế lực phong kiến địa phương để thâu tóm quyền hành.

b)

Để cho người bản xứ nắm các chức vụ chủ chốt trong bộ máy cai trị.

c)

Mua chuộc và biến các thế lực phong kiến địa phương thành tay sai.

d)

Không cho phép người bản xứ tham gia vào bộ máy hành chính.

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cai trị về kinh tế của

thực dân phương Tây đối với các nước Đông Nam Á?

a)

Phát triển hệ thống giao thông vận tải.

b)

Chú trọng hoạt động khai thác khoáng sản.

c)

Cướp đoạt ruộng đất, “cưỡng bức trồng trọt”.

d)

Chia ruộng đất cho nông dân nghèo cày cấy.

26.

Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, triều đình Xiêm đã thực hiện chính sách cải

cách nào trên lĩnh vực xã hội?

a)

Nghiêm cấm quan lại sử dụng nô lệ.

b)

Thực hiện chính sách “hạn nô”.

c)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ nô lệ.

d)

Duy trì chế độ nô lệ.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa cuộc Duy

tân Minh Trị ở Nhật Bản và cải cách ở Xiêm cuối thế kỉ XIX?

a)

Tiến hành cải cách khi đất nước đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược.

b)

Đạt được nhiều thành tựu, đưa đất nước phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.

c)

Tiến hành cải cách nhằm mục đích bảo vệ nền độc lập dân tộc và phát triển đất nước.

d)

Cuộc cải cách diễn ra khi chế độ phong kiến đang ở giai đoạn phát triển đỉnh cao.

28.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình xã hội của các nước Đông Nam Á dưới tác động từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây?

a)

Trật tự xã hội truyền thống ở Đông Nam Á vẫn được duy trì.

b)

Các giai cấp cũ bị phân hóa, xuất hiện những lực lượng xã hội mới.

c)

Các giai cấp cũ bị xóa bỏ, trong xã hội xuất hiện nhiều lực lượng mới.

d)

Xã hội văn minh, bắt kịp với trình độ phát triển của phương Tây.

29.

Trong quá trình cai trị Đông Nam Á, thực dân phương Tây chú trọng phát triển hệ thống giao thông vận tải, nhằm

a)

truyền bá văn hóa, khai hóa văn minh cho cư dân trong khu vực.

b)

hỗ trợ các nước trong khu vực khôi phục và phát triển nền kinh tế.

c)

nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân Đông Nam Á.

d)

phục vụ các chương trình khai thác thuộc địa và mục đích quân sự.

30.

Công cuộc cải cách đất nước ở Xiêm (cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX) đã

a)

thất bại, đẩy Vương quốc Xiêm lún sâu vào suy thoái, khủng hoảng.

b)

thành công, đưa Xiêm phát triển theo con đường xã hội chủ nghĩa.

c)

thất bại, Xiêm bị mất độc lập, trở thành thuộc địa của thực dân Anh.

d)

thành công, đưa Xiêm phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.

31.

Trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, nhân dân Cam-pu-chia không tiến hành cuộc khởi nghĩa nào sau đây?

a)

Khởi nghĩa của A-cha-xoa (1863 - 1866).

b)

Khởi nghĩa của nhà sư Pu-côm-bô (1866 - 1867).

c)

Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha (1861 - 1892).

d)

Khởi nghĩa của Hoàng tử Đi-pô-nê-gô-rô (1825 - 1830).

32.

Điểm chung trong phong trào giải phóng dân tộc ở ba nước Đông Dương vào cuối thế kỉ XIX là gì?

a)

Phong trào chống thực dân mang ý thức hệ phong kiến.

b)

Phong trào đấu tranh diễn ra theo khuynh hướng tư sản.

c)

Thắng lợi hoàn toàn, lật đổ ách cai trị của thực dân Pháp.

d)

Diễn ra quyết liệt, dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản.

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động tích cực từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây đến khu vực Đông Nam Á?

a)

Kinh tế phát triển với tốc độ nhanh, quy mô lớn.

b)

Thúc đẩy phát triển một số yếu tố về văn hóa.

c)

Đặt cơ sở hình thành nền văn hóa truyền thống.

d)

Giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội.

34.

Để áp đặt được ách độ hộ trên toàn bộ đất nước Việt Nam, thực dân Pháp đã phải mất

a)

30 năm

b)

28 năm

c)

26 năm

d)

24 năm

35.

Nguyên nhân quyết định khiến thực dân Pháp không thực hiện được âm mưu đánh nhanh thắng nhanh trong quá trình xâm lược Việt Nam (1858 - 1884) là

a)

quân Pháp từ xa đến, không quen khí hậu, địa hình Việt Nam.

b)

quan quân triều đình nhà Nguyễn có chiến thuật đánh Pháp độc đáo.

c)

triều đình nhà Nguyễn kiến định lãnh đạo nhân dân kháng chiến.

d)

Pháp vấp phải sự kháng cự quyết liệt của nhân dân Việt Nam.

36.

Chính sách nô dịch, áp đặt văn hóa ngoại lai của chính quyền thực dân tác động như thế nào đến nền văn hóa các dân tộc ở Đông Nam Á?

a)

Cư dân Đông Nam Á được khai hóa văn minh.

b)

Thúc đẩy sự hòa hợp tôn giáo ở nhiều nước.

c)

Xói mòn những giá trị văn hóa truyền thống.

d)

Đặt cơ sở hình thành nền văn hóa truyền thống.

37.

Từ giữa những năm 50 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX, nhóm năm nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến lược kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.

b)

Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

c)

Công nghiệp hóa, điện khí hóa toàn quốc.

d)

Quốc hữu hóa các doanh nghiệp nước ngoài.

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hạn chế của chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu được tiến hành ở năm nước sáng lập ASEAN trong những năm 50 - 60 của thế kỉ XX?

a)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

b)

Chi phí sản xuất cao dẫn đến tình trạng thua lỗ.

c)

Phụ thuộc nhiều vào vốn và thị trường bên ngoài.

d)

Thiếu nguồn vốn, nguyên liệu và công nghệ sản xuất.

39.

Đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, các nước Việt Nam, Lào, cam-pu-chia bắt đầu

a)

lựa chọn con đường phát triển đất nước theo hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

tiến hành công nghiệp hóa, từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường.

c)

đẩy mạnh xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.

d)

cải cách đất nước một cách toàn diện, trong đó đổi mới chính trị là trọng tâm.

40.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á được coi là một trong 4 “con rồng” của kinh tế châu Á?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a

41.

Trong nhiều thế kỉ, lãnh thổ Việt Nam thường xuyên là đối tượng nhòm ngó, can thiệp hoặc xâm lược của các thế lực bên ngoài do Việt Nam có

a)

vị trí địa lí chiến lược.

b)

trình độ dân trí thấp.

c)

nền văn hóa lạc hậu.

d)

nền kinh tế lạc hậu.

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí địa lí chiến lược của Việt Nam?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm trên các trục đường giao thông quốc tế huyết mạch.

c)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á hải đảo.

d)

Kiểm soát tuyến đường thương mại giữa Ấn Độ và Đông Nam Á.

43.

Tại sao Bạch Đằng lại là nơi Ngô Quyền lựa chọn để quyết chiến với Nam Hán

a)

Sông dài,gấp khúc thuận lợi cho tàu nhỏ

b)

Là một con đường bắt buộc phải đi qua

c)

Chế độ thủy triều lên xuống có quy tắc

d)

Tất cả ý trên

44.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống (năm 981) là do

a)

có sự lãnh đạo của các tướng lĩnh tài ba như: Lê Sát, Lê Ngân, Nguyễn Trãi.

b)

quân dân Tiền Lê vận dụng thành công kế sách “Tiên phát chế nhân” của nhà Lý.

c)

quân dân Tiền Lê có tinh thần yêu nước, kiên quyết đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

quân Tống liên tiếp thất bại nên chủ động giảng hòa với nhà Tiền Lê.

45.

Năm 1075 ba châu của nhà Tống lần lượt bị đánh hạ bởi Lý Thường Kiệt vậy lý do là?

a)

Thực hiện kế sách hậu phát chế nhân

b)

Kéo dài thời gian nhà tống cần để xâm lược các nước phía Bắc

c)

Cả A B đều đúng

d)

Cả A B đều sai

46.

Nội dung nào không phản ánh đúng kế sách đánh giặc của nhà Trần trong ba lần kháng chiến chống quân Mông - Nguyên xâm lược?

a)

Chủ động tiến công trước để chặn thế mạnh của giặc.

b)

Tích cực, chủ động chuẩn bị cho cuộc kháng chiến.

c)

Rút lui chiến lược; chớp thời cơ để phản công.

d)

Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

47.

Năm 1279, nhà Nguyên đã chiếm được toàn bộ lãnh thổ Trung Quốc và ráo riết chuẩn bị lực lượng để xâm lược Đại Việt. Trước tình hình đó, nhà Trần đã

a)

triệu tập hội nghị Bình Than và Diên Hồng để bàn kế sách đánh giặc.

b)

chủ động xây dựng phòng tuyến trên sông Như Nguyệt để chặn giặc.

c)

cho quân tấn công sang đất nhà Nguyên để chặn trước thế mạnh của giặc.

d)

xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, như: thành Đa Bang, thành Tây Đô,…

48.

Câu đố dân gian dưới đây đề cập đến anh hùng dân tộc nào?

“Được tin cấp báo, hỏi ai

Đưa quân ra Bắc diệt loài xâm lăng

Ngọc Hồi khí thế thêm hăng

Mùa xuân chiến thắng dựng bằng uy danh

Bạt hồn tướng tá Mãn Thanh

Nghìn năm văn hiến, sử xanh còn truyền?”

a)

Nguyễn Huệ.

b)

Trần Bình Trọng.

c)

Bùi Thị Xuân.

d)

Trần Quốc Toản.

49.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại mặt trận Đà Nẵng (tháng 9/1858 - tháng 2/1859) đã

a)

buộc Pháp phải chuyển sang thực hiện “chinh phục từng gói nhỏ”.

b)

khiến Pháp thiệt hại nặng nề và từ bỏ tham vọng xâm lược Việt Nam.

c)

bước đầu làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

d)

làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

50.

Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Các cuộc bảo vệ độc lập dân tộc của Việt Nam mang tính chính nghĩa.

b)

Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.

c)

Quân giặc gặp nhiều khó khăn trong quá trình xâm lược.

d)

Sự lãnh đạo của các tướng lĩnh mưu lược, tài giỏi.