WorksheetsHoàng Hải
Total questions: 48
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên tố phi kim nào sau đây thuộc nhóm halogen?
a)
A. F.
b)
B. O.
c)
C. S.
d)
D. N.
2.
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen có dạng
a)
A. ns2np5.
b)
B. ns2np4.
c)
C. ns2np3.
d)
D. ns2np6.
3.
Câu 3: Các nguyên tử halogen có số electron lớp ngoài cùng là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
4.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?
a)
A. CaCl2.
b)
B. KMnO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. MnCl2.
5.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng và có màu đỏ nâu?
a)
A. F2.
b)
B. Br2.
c)
C. I2.
d)
D. Cl2.
6.
Câu 6: Chất nào đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
a)
A. Clo.
b)
B. Brom.
c)
C. Oxi.
d)
D. Nitơ.
7.
Câu 7: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
a)
A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
b)
B. Đều có tính oxi hóa mạnh.
c)
C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
d)
D. Khả năng tác dụng với nước giảm tử F2 đến I2.
8.
Câu 8: Số oxi hoá của Clo trong các chất: NaCl, NaClO, Cl2 lần lượt là
a)
A. -1, +1, 0.
b)
B. -2, +1, 0.
c)
C. -1, +3, 0.
d)
D. +1, -1, 0.
9.
Câu 9: Trong hợp chất, Flo chỉ có số oxi hoá là
a)
A. +1.
b)
B. -1.
c)
C. +2.
d)
D. -2.
10.
Câu 10: Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
a)
A. Sự thăng hoa.
b)
B. Sự bay hơi.
c)
C. Sự phân hủy.
d)
D. Sự ngưng tụ.
11.
Câu 11: Liên kết hóa học trong phân tử Cl2 thuộc loại liên kết
a)
A. ion.
b)
B. hiđro.
c)
C. cộng hóa trị không cực.
d)
D. cộng hóa trị có cực.
12.
Câu 12: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây. Phản ứng hoá học giữa H2 và Cl2 xảy ra nhanh ở điều kiện:
a)
A. Trong bóng tối, nhiệt độ thường.
b)
B. Có chiếu sáng.
c)
C. Nhiệt độ thấp.
d)
D. Trong bóng tối.
13.
Câu 13: Hoà tan Clo vào nước, khi đó một phần Clo tác dụng với nước, thu được nước Clo có màu vàng nhạt. Vậy nước Clo bao gồm những chất nào?
a)
A. Cl2, H2O, HCl.
b)
B. HCl, HClO, H2O.
c)
C. Cl2, HCl, HClO3.
d)
D. Cl2, HCl, HClO, H2O.
14.
Câu 14: Clo ẩm có tác dụng tẩy màu, là do:
a)
A. Cl2 có tính oxi hoá mạnh.
b)
B. Cl2 tác dụng với H2O tạo thành axit HClO có tính oxi hoá mạnh, có tính tẩy màu.
c)
C. Tạo thành axit clohiđric có tính tẩy màu.
d)
D. Phản ứng tạo thành axit HClO có tính khử mạnh, có tính tẩy màu.
15.
Câu 15: Trong phương trình phản ứng: Cl2 + 2NaOH ( NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của Cl2 là:
a)
A. Chất khử.
b)
B. Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử.
c)
C. Chất oxi hoá.
d)
D. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
16.
Câu 16: Cho các phản ứng sau:(a) HCl + AgNO3 ® AgCl + HNO3
(b) 2HCl + Mg ® MgCl2 + H2
(c) 2HCl + CaCO3 ® CaCl2 + H2O + CO2 (d) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
a)
A.1
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
17.
Câu 17: Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
a)
A. NaBr.
b)
B. AgCl.
c)
C. AgBr.
d)
D. HBr.
18.
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách nào?
a)
A. Điện phân nóng chảy NaCl.
b)
B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
c)
C. Phân hủy khí HCl.
d)
D. Cho HCl đặc tác dụng với chất oxi hóa mạnh như MnO2; KMnO4…
19.
Câu 19: Tính chất vật lý nào sau đây không phải của hiđro clorua?
a)
A. Chất khí, không màu.
b)
B. Mùi xốc.
c)
C. Nhẹ hơn không khí.
d)
D. Tan nhiều trong nước.
20.
Câu 20: Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra. Khói đó là:
a)
A. Do HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2.
b)
B. Do HCl dễ bay hơi tạo thành.
c)
C. Do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
d)
D. Do HCl đã tan trong nước đến bão hoà.
21.
Câu 21: Axit clohiđric làm quỳ tím chuyển màu:
a)
A. Xanh.
b)
B. Vàng.
c)
C. Không đổi màu.
d)
D. Đỏ.
22.
Câu 22: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau: Một bình đựng đầy khí A, được đậy bằng một nút cao su cắm ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng miệng bình vào một cốc thuỷ tinh đựng nước có pha thêm quỳ tím (có màu tím), thì thấy nước dưới cốc đi qua ống thủy tinh, phun mạnh lên trên bình. Khí A trong thí nghiệm này là
a)
A. Clo.
b)
B. Hiđroclorua.
c)
C. Oxi.
d)
D.Axit clohiđric
23.
Câu 23: Dung dịch HCl tác dụng được với tất cả các chất trong dãy sau:
a)
A. Na2SO3; Al; Fe3O4.
b)
B. CuS; Au; NaOH.
c)
C. Al2O3; Cu; CuCl2.
d)
D. FeS ; Ag; Fe(OH)3.
24.
Câu 24: Phương trình phản ứng thể hiện tính khử của HCl là:
a)
A. Mg + 2HCl ( MgCl2 + H2.
b)
B. 2KMnO4 + 16HCl ( 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
c)
C. Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O.
d)
D. FeO + 2HCl ( FeCl2 + H2O.
25.
Câu 25: Trong các kim loại sau, kim loại nào tác dụng với clo và axit clohiđric cho cùng một loại muối?
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
26.
Câu 26: Tìm nhận xét sai?
a)
A. Tính axit của HF yếu nhất trong các halogenic.
b)
B. Tính khử của HF mạnh nhất trong các axit halogenic.
c)
C. Flo phản ứng với tất cả các kim loại.
d)
D. Axit HF có tính chất hoá học đặc trưng là ăn mòn thuỷ tinh.
27.
Câu 27: Dung dịch axit nào dưới đây không nên chứa trong bình thuỷ tinh?
a)
A. HF.
b)
B. HCl.
c)
C. H2SO4.
d)
D. HNO3.
28.
Câu 28: Người ta không dùng dụng cụ thuỷ tinh để đựng axit HF, vì:
a)
A. Thủy tinh hấp thụ nhiệt, làm phân huỷ HF tạo H2 và F2.
b)
B. Giá thành thuỷ tinh cao hơn dụng cụ khác.
c)
C. HF ăn mòn thuỷ tinh.
d)
D. Thuỷ tinh dễ vỡ.
29.
Câu 29: Trong các phản ứng hóa học sau, brom đóng vai trò là
a)
A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
b)
B. Chất oxi hóa.
c)
C. Chất khử.
d)
D. Không là chất oxi hóa, không là chất khử.
30.
Câu 30: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử là
a)
A. Dung dịch BaCl2.
b)
B. Hồ tinh bột.
c)
C. Dung dịch AgNO3.
d)
D. Quỳ tím.
31.
Câu 31: Tính axit của các axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần nào sau đây?
a)
A. HF, HCl, HBr, HI.
b)
B. HI, HBr, HCl, HF.
c)
C. HCl, HBr, HI, HF.
d)
D. HBr, HCl, HI, HF.
32.
Câu 32: Trong nhóm halogen, tính oxi hóa tăng dần
a)
A. từ brom đến iot.
b)
B. từ clo đến iot.
c)
C. từ flo đến iot.
d)
D. từ iot đến flo.
33.
Câu 33: X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Gia - ven,… đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. Hãy cho biết X là chất nào?
a)
A. ZnCl2.
b)
B. AlCl3.
c)
C. NaCl.
d)
D. KCl.
34.
Câu 34: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và HNO3 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
a)
A. Quỳ tím.
b)
B. Phenolphtalein.
c)
C. AgNO3.
d)
D. NaOH.
35.
Câu 35: Để phân biệt các dung dịch không màu NaNO3, NaCl, NaI, AgNO3 ta có thể dùng duy nhất chất nào dưới đây:
a)
A. Quỳ tím.
b)
C. NaOH.
c)
D. HNO3.
36.
Câu 36: “Khí gì tan trong nước
a)
A. KF.
b)
B. HCl.
c)
C. HF.
d)
D. HI.
37.
Câu 37: Trong phương trình phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO. Vai trò của Cl2 là
a)
A. Chất khử.
b)
B. Không phải là chất khử, không phải là chất oxi hoá.
c)
C. Chất oxi hoá.
d)
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
38.
Câu 38: Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
a)
A. HCl, HClO, H2O.
b)
B. NaCl, NaClO, H2O.
c)
C. NaCl, NaClO3, H2O.
d)
D. NaCl, NaClO4, H2O.
39.
Câu 39: Dùng muối Iốt hằng ngày để chống bệnh bướu cổ. Muối Iốt ở đây là
a)
A. NaI.
b)
B. I2.
c)
C. NaI và NaCl.
d)
D. NaCl và I2.
40.
Câu 40: Điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí và có màu vàng lục.
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
41.
Câu 41: Kim loại nào sau đây tác dụng với clo nhưng không tác dụng với dung dịch axit clohidric?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Zn.
d)
D. Al.
42.
Câu 42: Clo tác dụng với sắt, sản phẩm thu được là
a)
A. FeCl3.
b)
B. FeCl2.
c)
C. Fe.
d)
D. FeCl2 và FeCl3.
43.
Câu 43: Nhận định nào sau đây là sai:
a)
A. Flo chỉ có tính oxi hoá.
b)
B. Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự flo, clo, brom, iot.
c)
C. Clo, brom, iot vừa có tính oxi hoá và vừa có tính khử.
d)
D. Tính khử tăng dần theo thứ tự flo, clo, brom, iot.
44.
Câu 44: Nhận xét nào sai khi nói về tính chất vật lý của halogen?
a)
A. Trạng thái tập hợp là từ thể khí chuyển sang thể lỏng đến thể rắn.
b)
B. Màu sắc đậm dần.
c)
C. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần.
d)
D. Độ tan trong nước của chúng giống nhau.
45.
Câu 45: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là
a)
A. 1s22s22p63s23p4.
b)
B. 1s22s22p63s23p2.
c)
C. 1s22s22p63s23p6.
d)
D. 1s22s22p63s23p5.
46.
Câu 46. Nguồn chủ yếu dùng để điều chế iot trong công nghiệp là
a)
A. nước biển.
b)
B. muối mỏ.
c)
C. rong biển.
d)
D. dầu mỏ.
47.
Câu 47: Trong nước biển có chứa nhiều chất nào sau đây?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. Na2SO4.
48.
Câu 48: Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?
a)
A. dùng khử trùng nước sinh hoạt.
b)
B. dùng tẩy trắng sợi, vải, giấy.
c)
C. dùng sản xuất các hóa chất hữu cơ.
d)
D. dùng sản xuất muối ăn (NaCl).
100 %
