wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 7 - Bài luyện ngữ văn

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bài thơ “ Qua Đèo Ngang” là của tác giả nào?

a)

A. Hồ Xuân Hương

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Bà Huyện Thanh Quan

d)

D. Nguyễn Khuyến

2.

Câu 2: Bài thơ “Qua Đèo Ngang” thể hiện tâm trạng gì của tác giả?

a)

A.  Buồn thương da diết khi phải sống trong cảnh ngộ cô đơn.

b)

B.  Yêu mến, ngây ngất trước cảnh đẹp của thiên nhiên đất nước.

c)

C.  Đau xót ngậm ngùi trước sự thay đổi của quê hương.

d)

D.  Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ.

3.

Câu 3: Trong hai câu thơ:"Lom khom dưới núi tiều vào chú/Lác đác bên sông chợ mấy nhà" Tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật đặc sắc nào?

a)

A.  Nhân hoá

b)

C.  Đảo ngữ

c)

B.   Điệp ngữ

d)

 D.  Ẩn dụ

4.

Câu 4: Trong bài thơ “Qua Đèo Ngang”, cảnh vật được miêu tả vào thời điểm nào?

a)

A. Vào lúc sáng sớm

b)

B. Vào lúc buổi trưa vắng vẻ

c)

C. Vào buổi chiều tà

d)

D. Vào buổi tối

5.

Câu 5: Bài thơ “Qua Đèo Ngang” được viết theo thể thơ gì?

a)

A. Song thất lục bát

b)

B. Lục bát

c)

C. Ngũ ngôn

d)

D. Thất ngôn bát cú

6.

Câu 6: Đèo Ngang thuộc địa phương nào?

a)

A.  Đà Nẵng

b)

B.  Quảng Bình

c)

C.  Nơi giáp ranh giữa thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Bình

d)

D.  Nơi giáp ranh giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

7.

Câu 7: Tác giả nào sau đây có tên là Tam Nguyên Yên Đổ?

a)

A. Bà Huyện Thanh Quan

b)

C.  Hồ Xuân Hương

c)

B. Trần Quang Khải

d)

D.  Nguyễn Khuyến

8.

Câu 8: Bài thơ “Bạn đến chơi nhà” viết theo phương thức biểu đạt chính nào ?

a)

A. Tự sự.

b)

B. Miêu tả.

c)

C. Nghị luận.

d)

D. Biểu cảm.

9.

Câu 9: Văn bản“Bạn đến chơi nhà” thuộc thể thơ gì?

a)

A. Thất ngôn bát cú

b)

B. Thất ngôn tứ tuyệt

c)

C. Lục bát

d)

D. Song thất lục bát

10.

Câu 10: Bài thơ “Bạn đến chơi nhà” sáng tác trong hoàn cảnh nào ?

a)

A. Khi tác giả đang làm vườn.

b)

B. Khi tác giả đi thi Hội

c)

C. Khi tác giả đang làm quan.

d)

D. Khi tác giả cáo quan về sống ở quê

11.

Câu 11: Biện pháp nghệ thuật nổi bật được tác giả sử dụng trong bài thơ “Bạn đến chơi nhà” là:

a)

A. Đảo ngữ, liệt kê

b)

B. Nhân hóa, liệt kê

c)

C. Đối lập, liệt kê

d)

D. Nói quá, liệt kê

12.

Câu 12: Thể thơ của bài “Bạn đến chơi nhà” giống với thể thơ của bài thơ nào sau đây:

a)

A. Cảnh khuya

b)

B. Sông núi nước Nam

c)

C. Qua Đèo Ngang

d)

D. Rằm tháng giêng

13.

Câu 13: Bài thơ “Bạn đến chơi nhà” của tác giả nào?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Nguyễn Khuyến

d)

D. Hồ Chí Minh

14.

Câu 14: Từ câu thơ thứ hai đến câu sáu trong bài thơ “ Bạn đến chơi nhà” tác giả nói về sự thiếu thốn về vật chất nhằm mục đích gì?

a)

A. Miêu tả cảnh nghèo của mình

b)

B. Giãi bày hoàn cảnh thực tế của mình

c)

C. Không muốn tiếp đãi bạn

d)

D. Diễn đạt một cách dí dỏm tình cảm chân thành, sâu sắc của mình

15.

Câu 15: Nhận định nào không đúng về bài thơ“ Bạn đến chơi nhà”?

a)

A. Bài thơ thể hiện tâm trạng mừng vui khi có bạn đến chơi nhà.

b)

B. Thể hiện cuộc sống nghèo túng, khốn khó và nỗi hổ thẹn với bạn

c)

C. Sử dụng từ ngữ thuần việt, giản dị, gần gũi cuộc sống thôn quê

d)

D. Thể hiện tình bạn đậm đà, thắm thiết

16.

Câu 16: Bài thơ "Tiếng gà trưa" được Xuân Quỳnh sáng tác vào thời gian nào?

a)

A. Thời kì đầu kháng chiến chống Pháp

b)

B. Thời kì đầu kháng chiến chống Mĩ

c)

C. Thời kì cuối kháng chiến chống Pháp

d)

D. Thời kì cuối kháng chiến chống Mĩ

17.

Câu 17: Dòng nào là đặc sắc nghệ thuật của bài thơ “Tiếng gà trưa” ?

a)

A. Có nhiều hình ảnh lung linh, kì ảo

b)

B. Sử dụng biện pháp so sánh, phóng đại 

c)

C. Sử dụng hiệu quả phép điệp ngữ

d)

D.Có giọng điệu sảng khoái, hân hoan, tự hào

18.

Câu 18: Bài thơ “Tiếng gà trưa” được in lần đầu tiên trong tập thơ nào của Xuân Quỳnh?

a)

A. Sân ga chiều em đi

b)

B. Tự hát

c)

C. Hoa dọc chiến hào

d)

D. Gió Lào cát trắng

19.

Câu 19: Cụm từ “ta với ta” trong bài thơ “ Bạn đến chơi nhà” giống hệt về ý nghĩa của cụm từ này trong bài “Qua Đèo Ngang”, đúng hay sai? 

a)

A.Đúng

b)

B. Sai

20.

Câu 20: Trong bài thơ thơ "Tiếng gà trưa", hình ảnh, kỉ niệm của tuổi thơ nào đã được gợi lại từ âm thanh của tiếng gà trưa?

a)

A. Hình ảnh đàn gà, tiếng bà mắng cháu, hình ảnh người bà

b)

B. Tiếng bà mắng cháu, hình ảnh mâm cơm tuổi thơ

c)

C. Hình ảnh người bà, hình ảnh bếp lửa, hình ảnh cánh đồng lúa chín

d)

D. Hình ảnh đàn gà, hình ảnh người bà, hình ảnh dòng sông

21.

Câu 21: Nhân định nào không đúng về nội dung và nghệ thuật của bài thơ "Tiếng gà trưa"?

a)

A. Gợi kỉ niệm đẹp đẽ của tuổi thơ, tình bà cháu nồng ấm.

b)

B. Tình cảm gia đình đã làm sâu sắc thêm tình quê hương đất nước.

c)

C. Thể thơ 5 chữ, gieo vần linh hoạt

d)

D. Ngợi ca tình bạn chân thành, thắm thiết.

22.

Câu 22: Hình ảnh nổi bật nhất xuyên suốt bài thơ "Tiếng gà trưa" là:

a)

A. Tiếng gà trưa. 

b)

C. Người bà.

c)

B. Quả trứng hồng. 

d)

D. Người chiến sĩ.

23.

Câu 23: Câu thơ "Tiếng gà trưa" được lặp lại mấy lần trong bài thơ"Tiếng gà trưa"?

a)

A. 3 

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

24.

Câu 24: Từ “chắt chiu” trong câu “Dành từng quả chắt chiu” trong bài thơ"Tiếng gà trưa"? có nghĩa là gì?

a)

A. Tiết kiệm, dè sẻn

b)

B. Giữ gìn, nâng niu

c)

C. Quan tâm, chăm sóc

d)

D. Âu yếm, vỗ về

25.

Câu 25. Bài thơ “ Cảnh khuya” được viết trong thời kỳ nào?

a)

A. Những năm đầu cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)

B. Kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

C. Những năm đầu cuộc kháng chiến chống Mĩ.

d)

D. Thời kỳ đất nước thống nhất.

26.

Câu 26: Bài thơ “ Cảnh khuya” miêu tả cảnh thiên nhiên  ở đâu ?

a)

A. Thủ đô Hà Nội.

b)

B. Việt Bắc.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Nghệ An.

27.

Câu 27: Bài thơ nào sau đây không thuộc thể thơ thất ngôn tứ tuyệt?

a)

A. Bánh trôi nước.

b)

B. Qua Đèo Ngang.

c)

C. Cảnh khuya.

d)

D. Sông núi nước Nam.

28.

Câu 28: Trong các dòng sau, dòng nào là thành ngữ?

a)

A. Cải chửa ra cây

b)

B. Bầu vừa rụng rốn

c)

C. Vườn rộng rào thưa

d)

D. Bảy nổi ba chìm

29.

Câu 29: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn chài cá”:

a)

A. To

b)

B. Lớn

c)

C. Dồi dào

d)

 D. Tràn trề

30.

Câu 30: Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Sống – chết

b)

B. Nóng – lạnh

c)

C. Lành – rách

d)

D. Cười – nói

31.

Câu 31 : Văn biểu cảm còn được gọi là :

a)

A. Văn tự sự

b)

B. Văn miêu tả

c)

C. Văn nghị luận

d)

D. Văn trữ tình

32.

Câu 32: Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ sau:

  “Cháu chiến đấu hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ”.

                                   (Trích “Tiếng gà trưa” – Xuân Quỳnh)

a)

A. Điệp ngữ, so sánh

b)

B. Điệp ngữ, nhân hóa

c)

C. Điệp ngữ, liệt kê

d)

D. Điệp ngữ, chơi chữ

33.

Câu 33: Trong hai câu thơ có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?

“Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em vẫn giữ tấm lòng son”

a)

A. Một

b)

B. Hai

c)

C. Ba 

d)

D. Bốn

34.

Câu 34. Kiểu điệp ngữ nào được sử dụng trong hai câu thơ sau:

         "Cháu chiến đấu hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ”.

a)

A. Điệp ngữ cách quãng

b)

B. Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

C. Điệp ngữ nối tiếp

d)

D. Điệp ngữ vòng

35.

Câu 35 : Chọn từ đồng nghĩa dưới đây điền vào dấu (...) trong câu văn sau sao cho phù hợp với sắc thái biểu cảm: "Mẹ Nguyễn Thị Thứ là người mẹ Việt Nam anh hùng, có nhiều con (...) trong các cuộc kháng chiến trường kì của dân tộc".

a)

A. Hi sinh 

b)

B. Chết

c)

C. Tử nạn

d)

D. Mất

36.

Câu 36 : Bài thơ "Tiếng gà trưa" được viết chủ yếu theo thể thơ nào?

a)

A. Lục bát.

b)

B. Bốn chữ.      

c)

C. Năm chữ.

d)

D. Song thất lục bát.

37.

Câu 37: Dòng nào thể hiện đủ và đúng vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu?

a)

A. Thành ngữ chỉ có thể làm vị ngữ trong câu.

b)

B. Thành ngữ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, động từ...

c)

C. Thành ngữ luôn luôn đảm nhận vai trò chủ ngữ trong câu.

d)

D. Thành ngữ chỉ có thể làm phụ ngữ trong cụm danh từ, động từ, tính từ...

38.

Câu 38: Trong cấu trúc thường thấy của một bài thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật, câu thơ thứ tư của bài thơ được gọi là:

a)

A. Câu thừa

b)

B. Câu hợp

c)

C. Câu chuyển

d)

D. Câu khai

39.

Câu 39: Từ đồng nghĩa là gì?

a)

A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

B. Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

C. Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

D. Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

40.

Câu 40: Dòng nào nói đúng khái niệm về từ đồng âm?

a)

A. Những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

B. Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

c)

C. Những từ giống nhau về âm thanh.

d)

D. Những từ giống nhau về ý nghĩa.

41.

Câu 41: Trong các dòng sau đây, dòng nào nêu đúng khái niệm thành ngữ?

a)

A. Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

b)

B. Thành ngữ là loại cụm từ có vần, có điệu biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

c)

C. Thành ngữ là một tổ hợp từ có danh từ hoặc tính từ làm trung tâm.

d)

D. Thành ngữ là một kết cấu chủ vị, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

42.

Câu 42 : Trong bài văn biểu cảm, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng?

a)

A. Yếu tố miêu tả

b)

      

B. Sự việc, nhân vật

c)

C. Tình cảm, cảm xúc.

d)

D. Dẫn chứng.

43.

Câu 43: Bài thơ “ Cảnh khuya” được Bác sáng tác vào năm nào?

a)

A. 1945 

b)

B. 1947

c)

C. 1948

d)

D. 1950

44.

Câu 44: Chỉ ra dạng điệp ngữ trong hai câu thơ sau đây :

               "Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ

      Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà”

                                               ( Hồ Chí Minh)

a)

A. Điệp ngữ nối tiếp

b)

B. Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

C. Điệp ngữ cách quãng

45.

Câu 45: Biểu cảm không phải là phương thức biểu đạt chủ yếu trong thể loại nào sau đây?

a)

A. Truyện ngắn

b)

B. Tùy bút

c)

C. Ca dao

d)

D. Thơ

46.

Câu 46: Trong cấu trúc thường thấy của một bài thơ thất ngôn bát cú Đường luật, câu thơ thứ  ba và câu thứ tư của bài thơ được gọi là:

a)

A. Phần kết 

b)

B. Phần luận         

c)

C. Phần thực

d)

D. Phần đề    

47.

Câu 47: Chữ “chân” nào sau đây đồng âm với chữ “ chân” trong những từ còn lại ?

a)

A. Chân tay 

b)

B. Chân núi 

c)

C. Chân trời 

d)

D. Chân thật

48.

Câu 48: Tác phẩm nào sau đây không phải thơ hiện đại Việt Nam?

a)

A. Cảnh khuya

b)

B.  Rằm tháng giêng 

c)

      

C. Tiếng gà trưa

d)

    

D. Bạn đến chơi nhà

49.

Câu 49:  Từ đồng âm có cách viết và cách đọc giống với từ nào dưới đây?

a)

A. Từ đồng nghĩa

b)

B. Từ trái nghĩa

c)

C. Từ gần nghĩa

d)

D. Từ nhiều nghĩa

50.

Câu 50:  Phần mở bài của bài văn biểu cảm có nhiệm vụ gì?

a)

A. Khẳng định lại tình cảm, cảm xúc với đối tượng biểu cảm 

b)

B. Giới thiệu đối tượng biểu cảm và nêu khái quát tình cảm của mình với đối tượng biểu cảm

c)

C. Nêu khái quát tình cảm của mình với đối tượng biểu cảm

d)

D. Biểu cảm chi tiết về đối tượng.