NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm triết học
Total questions: 46
Worksheet time: 16mins
Giá trị của quan niệm “Tôn sư trọng đạo” trong xã hội Việt Nam thể hiện tính chất nào
về sự độc lập tương đối của ý thức xã hội?
tính vượt trước
tính kế thừa
tính lạc hậu
tính độc lập tương đối
Trong các mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ nào là quan hệ cơ bản, quan hệ đặc trưng ?
quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
quan hệ tổ chức , quản lí sản xuất
quan hệ phân phối sản phẩm sản xuất ra
quan hệ cá nhân và tập thể
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, quan hệ phân phối có ý nghĩa là?
Nhà sản xuất phân phối sản phẩm cho người tiêu dùng.
Nhà sản xuất phân phối cho khách hàng.
Là việc xác định trong những người cùng tham gia vào quá trình sản xuất, ai là người có quyền quyết định cách thức phân chia mức hưởng thụ sản phẩm.
Là sự phân phối hàng hoá trong thị trường.
Trong một phương thức sản xuất, giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau như thế nào?
quan hệ đồng nhất với nhau
quan hệ đấu tranh với nhau
quan hệ thống nhất với nhau
Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện năng lực gì của con người?
trình độ nhận thức thế giới khách quan
trình độ lý luận chính trị - xã hội
trình độ chinh phục tự nhiên
trình độ tự ý thức về bản thân
Trường hợp nào dưới đây dẫn đến kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất ðược áp ðặt bởi một hình thức chủ quan vượt trước lực lượng sản
xuất
Quan hệ sản xuất thống nhất với lực lýợng sản xuất.
Ðáp án a và b ðều ðúng.
Trong “Luận cương về Phõbách”, Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con
người là tổng hòa của những yếu tố nào?
Những quan hệ sản xuất.
Những quan hệ xã hội.
Những quan hệ giao tiếp.
Những quan hệ giai cấp.
Trong các quan hệ xã hội ảnh hưởng ðến việc hình thành bản chất của con người thì
quan hệ nào mang tính quyết ðịnh nhất.
Quan hệ huyết thống
Quan hệ giáo dục
Quan hệ kinh tế
Quan hệ chính trị
Theo quan ðiểm của triết học Mác-lênin, cõ sở ðể xác ðịnh sự khác nhau của các giai
cấp trong một xã hội nhất ðịnh là gì?
Giới tính
Quan hệ sản xuất
Nghề nghiệp
Ðịa vị xã hội
Quan ðiểm của triết học Mác-lênin về nguồn gốc trực tiếp hình thành giai cấp?
Khác nhau về phân phối sản phẩm làm ra
Sự phát triển của quan hệ sản xuất
Xuất hiện của chế ðộ tư hữu về tư liệu sản xuất
Sự phát triển của công cụ sản xuất
Theo quan ðiểm của triết học Mác-Lênin, “ðấu tranh giai cấp” hiểu theo nghĩa chung
nhất là?
Cuộc ðấu tranh nông dân chống bọn ðịa chủ phong kiến có ðặc quyền ðặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám
Cuộc ðấu tranh của những ngýời công nhân làm thuê hay những người vô sản chống giai cấp tư sản
Là sự ðấu tranh giữa giai cấp bị áp bức bóc lột và giai cấp áp bức bóc lột
Là sự ðấu tranh giữa giai cấp nô lệ và chủ nô.
Ðấu tranh giai cấp là ðộng lực ðể phát triển của xã hội có giai cấp ðối kháng vì nó giải quyết được mâu thuẫn cõ bản nào?
nó giải quyết ðược xung ðột giữa lực lýợng sản xuất mới và quan hệ sản xuất lạc hậu, thực hiện bước quá ðộ từ chế ðộ xã hội lỗi thời sang chế ðộ xã hội mới cao hơn
Ðấu tranh giai cấp phát triển thành cách mạng xã hội thì mọi mặt của ðời sống xã hội phát triển với một nhip ðộ chưa từng thấy “một ngày bằng hai trãm nãm”
Ðấu tranh giai cấp ðể cải tạo giai cấp cách mạng, phát triển trên các lĩnh vực vãn hoá,tư tưởng, nghệ thuật
Cả ba ðáp án a, b, c ðều ðúng.
Kiểu nhà nước ðầu tiên trong lịch sử là?
Nhà nước chủ nô
Nhà nýớc phong kiến
Nhà nýớc tý sản
Nhà nýớc chủ nô – nô lệ
nguồn gốc ra đời của nhà nước ?
Ðể xóa bỏ mâu thuẫn giai cấp
Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hoà được
Nhà nước ra ðời ðể quản lý xã hội
Cả ba ðáp án a, b, c ðều ðúng.
Bản chất của nhà nýớc theo quan ðiểm của chủ nghĩa Mác – Lênin.
Là công cụ ðể ðiều hòa mâu thuẫn trong xã hội giữa các giai cấp
Là công cụ quản lý xã hội của giai cấp thống trị
là công cụ để trấn áp giai cấp đối kháng của giai cấp thống trị
Là công cụ ðể bóc lột giai cấp
Nguyên nhân cõ bản của cách mạng xã hội?
Mâu thuẫn giữa lực luợng sản xuất và quan hệ sản xuất
Mâu thuẫn giữa cõ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Mâu thuẫn giữa giai cấp
Thống trị và giai cấp bị trị
Cách mạng được hiểu theo nghĩa chung nhất là :
Sự thay ðổi
Sự phát triển
Sự phá bỏ
Là chiến tranh
Theo quan ðiểm của triết học Mác-lênin, khái niệm nào dùng ðể chỉ toàn bộ sinh hoạt
vật chất và những ðiều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?
Hình thái kinh tế - xã hội
Tồn tại xã hội
Phương thức sản xuất
quan hệ sản xuất
Yếu tố nào của kiến trúc thựõng tầng có sự tác ðộng trở lại mạnh mẽ nhất ðối với cõ sở hạ tầng?
Triết học và khoa học.
Chính trị và pháp quyền
Ðạo ðức và nghệ thuật.
Ý thức xã hội
Trong tồn tại xã hội thì yếu tố nào là quan trọng và quyết ðịnh nhất?
Ðiều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý
Dân số và mật ðộ dân số
Nhà nuớc thống trị
Phương thức sản xuất.
Khái niệm ý thức xã hội theo quan ðiểm của triết học Mác-Lênin là?
Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan ðiểm,những tý týởng xã hội, những ðiều kiện sinh hoạt chính trị xã hội.
Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định.
Toàn bộ phuong diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan ðiểm,những tý týởng cùng những tình cảm những tâm trạng và quá trình sinh hoạt chính trị…nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội ấy
Toàn bộ phuong diện sinh hoạt tinh thần của ðời sống bao gồm những quan ðiểm,những tý týởng cùng những tình cảm, tâm trạng của con ngýời và những biểu hiện như ãn, mặc, ở của con ngýời.
Ý thức xã hội là sự phản ánh về?
Giới tự nhiên, xã hội và tư duy
Những tâm tý, nguyện vọng, tình cảm thói quen của xã hội
Tồn tại xã hội
Hoạt động sản xuất vật chất.
Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân được biểu hiện như thế nào?
Ý thức cá nhân tồn tại ðộc lập và không liên hệ gì với ý thức xã hội
Ý thức xã hội là cái quyết ðịnh và tạo thành ý thức cá nhân
Ý thức xã hội là tổng số những ý thức cá nhân
Ý thức cá nhân với ý thức xã hội là mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung
Nếu xét theo trình ðộ phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào?
Ý thức cá nhân, ý thức xã hội
Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận
Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nuớc về văn hoá tý tuởng
Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức ðạo ðức, ý thức khoa học, ý thức triết học, ý thức nghệ thuật, ý thức tôn giáo
Ðiền vào chỗ trống những cụm từ sao cho phù hợp: Theo quan ðiểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tâm lý xã hội là toàn bộ những tình cảm, ýớc muốn, thói quen, tập quán, ý chí của một cộng ðồng nguời nhất ðịnh ðuợc hình thành một cách…….. dưới ảnh hưởng……… với hoàn cảnh sống của họ ?
Tự phát ; trực tiếp
Tự giác ; gián tiếp
Tự nguyện ; liên tục
Liên tục ; sâu sắc
Theo quan ðiểm của triết học Mác-lênin, trong xã hội có phân chia giai cấp thì hệ tư tuởng chủ ðạo do hệ tư tuởng của giai cấp nào quy ðịnh?
Giai cấp bị trị
Giai cấp thống trị
Tầng lớp trí thức trong xã hội
Giai cấp thống trị và bị trị
Theo quan niệm của triết học Mác-lênin, ðộng lực chủ yếu ðể vượn chuyển biến thành người là gì?
Quá trình ðấu tranh sinh tồn và chọn lọc tự nhiên
Quá trình nhận thức hiện thực khách quan
Quá trình lao ðộng sản xuất vật chất
Quá trình tập hợp ðể bảo vệ lãnh thổ
Theo quan ðiểm của triết học Mác-lênin, cõ sở ðể tạo nên sự liên kết giữa cá nhân và
tập thể là gì?
Tự nhiên
Lợi ích
Tình cảm
Vật chất
Theo chủ nghĩa Mác- Lênin, hai phýõng diện tự nhiên và xã hội của con ngýời tồn tại
như thế nào với nhau?
Ngẫu nhiên
Biệt lập.
Thống nhất.
Mâu thuẫn.
C.Mác cho rằng yếu tố nào là thân thể vô cơ của con nguời và xã hội loài nguời?
Xã hội
Giới tự nhiên
Tự nhiên – xã hội
Môi trường
Ðường lối, quan điểm của Ðảng và Nhà nước là một bộ phận của yếu tố nào sau ðây:
Cơ sở hạ tầng
Lực lượng sản xuất
Kiến trúc thương tầng
Quan hệ sản xuất
Khi nói về con người, chủ nghĩa Mác-Lênin cho rằng: “Con ngýời là một … sinh học –xã hội” hãy ðiền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên:
Cá thể
Thực thể
Tập hợp hai mặt
Chỉnh thể
Con người triện mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
Phát triển kinh tế – xã hội
Ðấu tranh giai cấp
Lao ðộng sản xuất
Ðấu tranh với tự nhiên
Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?
Tâm lý xã hội và hệ tý tưởng
Tình cảm xã hội và ý thức xã hội
Nhận thức thông thường hức lý luận
Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức khoa học
Theo C.Mác, yếu tố đầubảo cho sự tồn tại của con ngýời là gì?
Làm khoa học
Sản xuất ra chính bản thân con người
Lao ðộng sản xuất của cải vật chất
Làm chính trị
Cấu trúc của một hình thái kinh tế- xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?
Lực lượng các quan hệ sản xuất và kiến trúc thýợng tầng
Lực lýợng sản xuất và quan hệ sản xuất, phýõng thức sản xuất
Quan hệ sản xuất và kiến trúc thýợng tầng, tồn tại xã hội
Cõ sở hạ tầng và kiến trúc thýợng tầng
trong các đặc trưng giai cấp của Lênin, đăc trưng nào là quyết định nhất ?
Có ðịa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất nhất ðịnh trong lịch sử
Có mối quan hệ khác nhau ðối với tý liệu sản xuất
Có vai trò khác nhau trong tổ chức lao ðộng xã hội
Có sự khác nhau về phýõng thức và quy mô hýởng thụ của cải xã hội
Chủ nghĩa Mác – Lênin thể hiện bản chất:
Cách mạng và khoa học.
Dân tộc và hiện ðại.
Khoa học và dân tộc.
Toàn diện và lịch sử - cụ thể
Chủ nghĩa Mác – Lênin thể hiện bản chất:
Cách mạng và khoa học.
Dân tộc và hiện ðại.
Khoa học và dân tộc.
Toàn diện và lịch sử - cụ thể
Chủ nghĩa duy vật lịch sử ðã vạch ra và làm sáng tỏ quy luật về mối quan hệ giữa:
Lực lýợng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Vật chất và ý thức
Lý luận và thực tiễn
Chân lý và sai lầm
Trong xã hội có ba quá trình sản xuất chủ yếu, quá trình nào là cõ sở của sự tồn tại và
phát triển xã hội?
Sản xuất của cải vật chất
Sản xuất tinh thần
Sản xuất ra bản thân con ngýời
Phát hiện ra công cụ lao ðộng
Quy luật cõ bản của sự vận ðộng và phát triển xã hội là quy luật nào?
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình ðộ phát triển của lực lýợng
sản xuất.
Quy luật về mối quan hệ giữa cõ sở hạ tầng và kiến trúc thýõng tầng.
Quy luật ðấu tranh giai cấp
Quy luật tự nhiên và xã hội
Sự chuyển biến của xã hội loài ngýời qua các giai ðoạn lịch sử khác nhau ðýợc quyết
ðịnh bởi:
Phýõng thức sản xuất
Lực lýợng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Cõ sở hạ tầng
Lịch sử phát triển của xã hội loài ngýời ðã trải qua các phýõng thức sản xuất hay các
chế ðộ xã hội theo trình tự nào?
Công xã nguyên thuỷ, chế ðộ phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tý bản chủ nghĩa và cộng
sản chủ nghĩa (giai ðoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).
Công xã nguyên thuỷ, chiếm hữu nô lệ, chế ðộ phong kiến, tý bản chủ nghĩa và
cộng sản chủ nghĩa (giai ðoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)
Chiếm hữu nô lệ, chế ðộ phong kiến, tý bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai
ðoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).
Chiếm hữu nô lệ, chế ðộ phong kiến, tý bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai
ðoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).
Khi nền sản xuất ðýợc thực hiện với những công cụ ở trình ðộ thủ công, ðõn giản thì
lực lýợng mang tính:
Tính xã hội.
Cá nhân
Tính quần chúng
Tính lạc hậu
Nguyên nhân trực tiếp sản sinh ra giai cấp là:
Do sự chênh lệch về của cải
Do chế ðộ tý hữu về tý liệu sản xuất.
Do chế ðộ phụ quyền
Do chiến tranh giữa các bộ tộc
