wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GHKII Tin 10 Python

Total questions: 47

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu phép so sánh khác trong Python là:

(a)  

2.

Hàm dùng để đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong xâu y

(a)  

3.

Để xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n (m<n) ta có cú pháp:

(a)  

4.

Hàm trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về sẽ là -1

(a)  

5.

Hàm để tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2. Tất cả các xâu con bằng x1 và không giao nhau của y đều được thay bằng xâu x2.

Có khoảng cách giữa dấu , và x2

(a)  

6.

Hàm trả về độ dài của xâu S

(a)  

7.

Trả về xâu tương ứng giá trị của x

Ví dụ: x = 1025

x = (a)  

Vậy x = "1025"

8.

Trả về xâu S in hoa tương ứng

(a)  

9.

Trả về xâu S in thường tương ứng

(a)  

10.

Đoạn code trên sai ở dòng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Kết quả hiển thị của câu lệnh:

print(len("Huỳnh Huệ Bình"))

(a)  

12.

Khi có 2 điều khiện trong câu lệnh if ta sử dụng từ khóa nào?

a)

not

b)

and

c)

or

d)

in

13.

Đáp án đúng của biểu thức sau:

(27 > 2) and (5 == 6)

a)

True

b)

False

14.

Đáp án đúng của biểu thức sau:

(27 > 2) or (5 == 6)

a)

True

b)

False

15.

Range(1,100) là dãy liên tục từ:

a)

0 đến 99

b)

1 đến 99

c)

0 đến 100

d)

1 đến 100

16.

Range(100) là dãy từ?

a)

0 đến 100

b)

1 đến 100

c)

0 đến 99

d)

1 đến 99

17.

Kí hiệu phép so sánh bằng trong Python là:

(a)  

18.

Kí hiệu phép so sánh lớn hơn trong Python là:

(a)  

19.

Kí hiệu phép so sánh lớn hơn bằng trong Python là:

(a)  

20.

Khi a = 7: Cho biết kết quả hiển thị trên màn hình:

a)

2

4

6

b)

1

3

5

7

c)

1

2

3

4

5

6

d)

1

3

5

e)

2

4

6

8

21.

Cho biết ý nghĩa của chương trình:

a)

Hiển thị các số chẵn (chia hết cho 2) từ 1 đến a

b)

Hiển thị các số lẻ (không chia hết cho 2) từ 1 đến a

c)

Hiển thị số từ 1 đến a +1

d)

Hiển thị các số chẵn (chia hết cho 2) từ 1 đến a + 1

22.

Cho biết kết quả hiển thị lên màn hình là:

a)

8

7

6

5

4

3

2

b)

8

7

6

5

4

3

c)

2

3

4

5

6

7

8

d)

3

4

5

6

7

8

23.

Dấu được dùng để ghép xâu trong Python là:

Dấu và khoảng cách

Ví dụ Dấu -

(a)  

24.

Khi khai báo biến xâu cần có thêm dấu gì?

a)

nháy đơn 'xau'

b)

nháy kép "xau"

c)

ngoặc đơn (xau)

d)

ngoặc vuông [xau]

25.

Kí hiệu phép so sánh nhỏ hơn bằng trong Python là:

(a)  

26.

Kí hiệu phép so sánh nhỏ hơn trong Python là:

(a)  

27.

Phép toán quan hệ và phép toán logic trả về kiểu dữ liệu gì?

a)

True

False

b)

Số nguyên

c)

Số thực

d)

Ký tự

28.

Cho kết quả là True khi và chỉ khi hai biểu thức so sánh đều nhận giá trị True là phép tính gì?

a)

and

b)

or

c)

not

d)

không có đáp án

29.

Cho kết quả là False khi và chỉ khi hai biểu thức so sánh đều nhận giá trị False là phép tính gì?

a)

and

b)

or

c)

not

d)

không có đáp án

30.

Đảo giá trị trả về True thành False và ngược lại là phép tính gì?

a)

and

b)

or

c)

not

d)

Không có đáp án đúng

31.

Cho kết quả là True khi có một biểu thức trả về giá trị True là phép tính gì?

a)

and

b)

or

c)

not

d)

không có đáp án

32.

Trong Python, câu lệnh if <câu lệnh hay nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai

b)

<Điều kiện> đúng

c)

<Điều kiện> bằng 0

d)

<Điều kiện> khác 0

33.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán

b)

Biểu thức logic

c)

Biểu thức quan hệ

d)

Các hàm toán học

34.

Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

a)

if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

(không lùi vào)

b)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

(có lùi vào)

c)

<điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

(không lùi vào)

d)

if <điều kiện>:

35.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python là:

a)

if<điều kiện>:

câu lệnh hay nhóm câu lệnh

(có lùi vào)

b)

if<điều kiện>

câu lệnh hay nhóm câu lệnh

(có lùi vào)

c)

if<điều kiện>:

câu lệnh 1 hay nhóm câu lệnh 1

else:

câu lệnh 2 hay nhóm câu lệnh 2

(có lùi vào)

d)

if<điều kiện> then

câu lệnh hay nhóm câu lệnh

(có lùi vào)

36.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python là:

a)

if<điều kiện>:

câu lệnh hay nhóm câu lệnh

(có lùi vào)

b)

if<điều kiện>

câu lệnh hay nhóm câu lệnh

(có lùi vào)

c)

if<điều kiện>:

câu lệnh 1 hay nhóm câu lệnh 1

else:

câu lệnh 2 hay nhóm câu lệnh 2

(có lùi vào)

d)

if<điều kiện> then

câu lệnh hay nhóm câu lệnh

(có lùi vào)

37.

Phép toán nhân trong Python là

(a)  

38.

Phép toán chia trong Python là

(a)  

39.

Phép toán chia lấy phần dư trong Python là

(a)  

40.

Phép toán chia lấy phần nguyên trong Python là

(a)  

41.

Phép toán lũy thừa trong Python là

(a)  

42.

Để đưa ra số lớn nhất trong 2 số a, b ta viết câu lệnh như thế nào?

a)

if a<b:                

        Print(a)

   else:

        Print(b)

b)

if a=b:                

        Print(a)

      else:

        Print(b)

c)

if a>b:                

        print(a)

     else:

        Print(b)

d)

if a>b:                

        Print(a)

43.

Cấu trúc đúng của hàm for:

a)

for i in range(start,end):

                      <câu hoặc khối lệnh>

(có lùi vào)

b)

for i in range(start,end)

                      <câu hoặc khối lệnh>

(có lùi vào)

c)

for i in range(start,end):

<câu hoặc khối lệnh>

(không lùi vào)

d)

for i in range(start,end)

<câu hoặc khối lệnh>

(không lùi vào)

44.

Cấu trúc đúng của hàm while:

a)

While <điều kiện>:

                 <câu hoặc khối lệnh>

(có lùi vào)

b)

While <điều kiện>

                 <câu hoặc khối lệnh>

(có lùi vào)

c)

While <câu lệnh>:

<câu hoặc khối lệnh>

(không lùi vào)

d)

While <câu lệnh>:

                 <câu hoặc khối lệnh>

(có lùi vào)

45.

kí tự đầu tiên của chuỗi (từ trái sang phải) ở vị trí thứ:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

46.

Để khai báo biến A là kiểu dữ liệu kiểu xâu thì cách khai báo nào dưới đây là đúng:

a)

A = 20

b)

A = 420.34

c)

A = “311095"

d)

A = Python

47.

Để ghép xâu ta sử dụng toán tử nào?

(a)