wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 1

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nguyên âm?

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi

이름이 뭐예요?

a)

저는 회사원이에요

b)

저는 태국 사람이에요

c)

저는 투예요

d)

저는 밥을 먹어요

3.

Chọn câu sai

a)

저는 린다에요

b)

저는 아인이에요

c)

저는 번이에요

d)

저는 화예요

4.

Tiếng Anh

a)

영국

b)

영어

c)

영국어

d)

영국인

5.

Hãy chọn 2 từ chỉ nghề nghiệp trong các từ sau.

a)

회계원

b)

약사

c)

의자

d)

약국

6.

Trong tình huống này, người đàn ông sẽ nói gì nhỉ?

a)

안녕하세요

b)

안녕히 계세요

c)

안녕히 가세요

d)

죄송합니다

7.

모자를 hay 모자을?

a)

모자를

b)

모자을

8.

Nội trợ?

a)

조부

b)

호주

c)

주부

d)

경찰관

9.

Ngủ?

a)

사다

b)

살다

c)

자다

d)

보다

10.

Chọn tất cả cấu trúc hỏi quốc tịch

a)

어느 나라에서 왔어요?

b)

베트남 사람이에요?

c)

직업이 뭐예요?

d)

공무원이에요?

11.

Chọn cách phát âm đúng của từ 읽다

a)

[읽따]

b)

[일따]

c)

[잉다]

d)

[익따]

12.

Chọn từ được chia đúng đuôi 아/어요?

a)

듣다 -> 듣어요

b)

쉽다 -> 쉽어요

c)

걷다 -> 걸어요

d)

어렵다 -> 어렵워요

13.

Chọn cách phát âm đúng của từ 한국말

a)

[한궁말]

b)

[한굼말]

c)

[한군말]

14.

Chọn từ chỉ địa điểm trong các từ dưới đây?

a)

공무원

b)

놀다

c)

공원

d)

가족

15.

Câu sau đúng hay sai?

저는 은행을 가요

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn cách chia đuôi câu 아/어/해요 đúng cho từ

많다

a)

많어요

b)

많여요

c)

많이에요

d)

많아요

17.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi xem phim.

a)

저는 카메라를 사요.

b)

저는 영화를 봐요.

c)

저는 영화관에 가요.

d)

저는 텔레비전을 봐요.

18.

Sắp xếp lại thành 1 câu đúng với trật tự trong tiếng Hàn

해요/ 운동을/ 린다/ 씨는

a)

해요 운동을 린다 씨는

b)

씨는 린다 운동을 해요

c)

린다 씨는 해요 운동을

d)

린다 씨는 운동을 해요

19.

꽃가게 có nghĩa là?

a)

cửa hàng sách

b)

cửa hàng thuốc

c)

cửa hàng hoa

d)

bảo tàng

20.

Tiểu từ trong đoạn hội thoại sau có nghĩa là gì?

: 안녕하세요. 직업이 뭐예요?

아인: 저는 회사원이에요. 번 씨 회사원이에요?

: 네, 저 회사원이에요.

a)

b)

cũng

c)

d)

lúc

e)

từ

21.

Tạo 1 câu với 2 từ sau đây

음식 - 만들다

a)

음식에 만들어요

b)

음식를 만들어요

c)

음식에 만들아요

d)

음식을 만들어요

22.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau

어디 가요?

a)

우체국에 가요

b)

신문을 읽어요

c)

학교를 가요

d)

친구를 만나요

23.

Chọn phụ âm?

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn cách phát âm đúng của từ

a)

[받]

b)

[박]

c)

[방]

d)

[밤]

25.

Chọn 2 từ được chia đúng?

a)

쓰다 --> 써요

b)

서요 --> 서어요

c)

보다 --> 봐요

d)

보내다 --> 보내어요

26.

'Gọi điện thoại' tiếng Hàn là gì nhỉ?

a)

운동하다

b)

전화하다

c)

일하다

d)

대화하다

27.

Chọn câu sai?

a)

저는 한국어를 공부해요

b)

저는 란이예요

c)

저는 식당에 가요

d)

저는 독일 사람이에요.

28.

Từ nào không phải tên quốc gia?

a)

영국

b)

독일어

c)

호주

d)

인도

29.

Chọn từ không liên quan đến 책

a)

도서관

b)

학생

c)

시계

d)

서점

30.

Chọn từ không liên quan đến 병원

a)

의사

b)

약사

c)

회사

d)

간호사

31.

Điền vào chỗ trống

저는 박물관.... 가요.

a)

b)

c)

d)

32.

지금 무엇을 해요?

a)

신문을 읽어요.

b)

가방을 사요.

c)

물을 마셔요.

d)

노래를 해요

33.

Nghĩa của từ 재미있다 là gì nhỉ?

a)

không thú vị

b)

rất

c)

thú vị

d)

bây giờ

34.

Dịch câu sau sang tiếng Việt?

저는 가족하고 같이 영화관에 가요.

a)

Tôi xem phim cùng gia đình.

b)

Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.

c)

Tôi đến rạp chiếu phim cùng gia đình.

d)

Tôi đến rạp chiếu phim.

35.

한국어를 ................

a)

마셔요

b)

와요

c)

일해요

d)

공부해요

36.

Chọn từ có cách phát âm sai

a)

흙먼지 --> [흥먼지]

b)

협력 --> [협녁]

c)

첫사랑 --> [첟싸랑]

d)

합리 --> [함니]

37.

Chọn 2 từ không thuộc nhóm đồ điện tử?

a)

노트

b)

컴퓨터

c)

우산

d)

노트북

38.

아버지... 일해요.

a)

b)

c)

d)

39.

가: 어서 오세요. 뭘 드릴까요?

나: 칫솔과 치약 __________

a)

드세요

b)

주세요

c)

가세요

d)

사세요

40.

Điền tiểu từ vào chỗ chấm

저는 오렌지…. 바나나.... 사요.

a)

와 - 에

b)

하고 - 을

c)

와 - 를

d)

하고 - 를

e)

는 - 를

41.

Điền tiểu từ

란은 학교.... 와요.

a)

b)

c)

d)

e)

42.

가: ____________________________?

나: 12,000원이에요.

Điền vào chỗ trống

a)

어디예요

b)

뭐예요

c)

얼마예요

d)

뭘 드릴까요

43.

Chọn các cụm từ sai

a)

차 세 대

b)

책 둘 권

c)

개 열하나 마리

d)

사과 스무 개

e)

토끼 스무다섯 마리

44.

가: 저는 한국 사람이에요. 고천 씨는 중국 사람이에요?

나: 네, 중국 사람이에요

가: __________________

Điền vào chỗ trống

a)

감사합니다

b)

이름이 뭐예요?

c)

만나서 반갑습니다

d)

어느 나라 사람이에요?

45.

______에 가요. 우유를 사요.

a)

서점

b)

은행

c)

가게

d)