NEW
Font size
Worksheetssinh hoc 11 giua ky 2
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Câu 1a. Loài châu chấu có hình thức hô hấp nào sau đây?
A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
B. Hô hấp bằng mang.
C. Hô hấp bằng phổi.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Câu 1b: Loài cá có hình thức hô hấp nào sau đây?
A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
B. Hô hấp bằng mang.
C. Hô hấp bằng phổi.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Câu 2a. Các hình thức hô hấp của động vật ở nước và ở cạn là
A. Hệ thống ống khí, hô hấp bằng mang, phổi.
B. Hô hấp qua da, hệ thống ống khí, phổi.
C. Hô hấp qua da, bằng mang, phổi.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, bằng hệ thống ống khí, bằng mang và bằng phổi.
Câu 2b: Loài người có hình thức hô hấp nào sau đây?
A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
B. Hô hấp bằng mang.
C. Hô hấp bằng phổi.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Câu 3a. Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?
A. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
B. Hồng cầu.
C. Máu và nước mô
D. Bạch cầu
Câu 3b. Hệ tuần hoàn của động vật gồm?
A. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn bán kín
B. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn bán hở
C. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở
D. Hệ tuần hoàn bán kín và hệ tuần hoàn bán hở
Câu 4a. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là:
A. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim
B. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim
C. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim
D. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim
Câu 4b. Huyết áp là:
A. Áp lực của máu tác động lên tim
B. Áp lực của máu tác động lên thành mạch
C. Áp lực của máu tác động lên mọi tế bào
D. Áp lực của máu tác động lên các cơ quan của cơ thể.
Câu 5a. Hậu quả của mất cân bằng nội môi là
A. gây rối loạn hoạt động tế bào, cơ quan hoặc gây tử vong ...
B. cơ thể phát triển bình thường.
C. hạn chế sinh sản.
D. còi cọc, chậm lớn
Câu 5b. Cân bằng nội môi là
A. Sự duy trì sự ổn định của môi trường bên trong cơ thể .
B. Là trạng thái cân bằng của môi trường ngoài.
C. Sự mất cân bằng của môi trường bên trong cơ thể
D. Là sự chênh lệch giữa môi trường bên trong cơ thể và môi trường ngoài.
Câu 6a. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với yếu tố nào?
A. Tác nhân kích thích từ một hướng.
B. Sự phân giải sắc tố.
C. Đóng khí khổng.
D. Sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic.
Câu 6b. Hiện tượng rễ của hạt đậu vừa nảy mầm lập tức cắm xuống đất. Hiện tượng đó được gọi là:
A. Hướng sáng.
B. Ứng động tiếp xúc.
C. Hướng động tiếp xúc.
D. Hướng trọng lực.
Câu 7a. Ở mướp, mùng tơi, nho hiện tượng tua cuốn đang vươn thẳng đến khi tiếp xúc với giá thể thì quấn quanh giá thể. Hiện tượng đó được gọi là:
A. Hướng hóa.
B. Ứng động tiếp xúc.
C. Hướng động tiếp xúc.
D. Hướng trọng lực.
Câu 7b. Hiện tượng các cây đặt cạnh cửa sổ có xu hướng mọc cong, vươn đến cửa sổ phía được chiếu sáng. Hiện tượng đó được gọi là:
A. Hướng sáng.
B. Ứng động tiếp xúc.
C. Hướng động tiếp xúc.
D. Hướng trọng lực.
Câu 8a Phản ứng cụp lá của cây trinh nữ khi bị tác động cơ học thuộc kiểu ứng động nào?
A. Ứng động sinh trưởng.
B. Quang ứng động.
C. Ứng động không sinh trưởng.
D. Điện ứng động.
Câu 8b. Hiện tượng nở hoa của thực vật thuộc kiểu ứng động nào?
A. Ứng động sinh trưởng.
B. Ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng
C. Ứng động không sinh trưởng.
D. Ứng động ức chế
Câu 9b. Sự đóng mở của khí khổng là ứng động
A. sinh trưởng
B. không sinh trưởng
C. ứng động tổn thương
D. tiếp xúc.
Câu 10a. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
A. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.
B. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
C. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
D. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng.
Câu 10b. Ví dụ nào sau đây không thể hiện tính Cảm ứng của động vật:
A. Con chim xù lông khi nhiệt độ xuống thấp
B. Con người nổi da gà khi gặp lạnh
C. Cây cối vào mùa đông rụng bớt lá
D. Mùa đông đến, gấu Bắc Cực ngủ đông.
Câu 11a. Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?
A. Co những chiếc vòi lại.
B. Co toàn thân lại.
C. Co phần thân lại.
D. Chỉ co phần bị kim châm.
Câu 11b. Thủy tức có hệ thần kinh dạng:
A. Chuỗi hạch
B. Dạng lưới
C. Dạng ống
D. Không xác định được
Câu 12. Học sinh đi học đúng giờ được xếp vào loại tập tính nào?
A. Bẩm sinh
B. Hỗn hợp
C. Học được
D. Tập nhiễm
Câu 12a. Nhện giăng lưới được xếp vào loại tập tính nào?
A. Bẩm sinh
B. Hỗn hợp
C. Học được
D. Tập nhiễm
Câu 13a. Động vật phớt lờ, không trả lời lại các kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không kèm theo nguy hiểm. Đây là tập tính nào của động vật?
A. In vết
B. Quen nhờn
C. Học ngầm.
D. Học khôn.
Câu 13b.Vịt con ngay sau khi nở ra từ trứng sẽ đi theo vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên. Đây là tập tính nào của động vật?
A. In vết.
B. Quen nhờn
C. Học ngầm
D. Học khôn
Câu 14a. Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là
A. Khe xináp
B. Cúc xináp
C. Các ion Ca+.
D. Màng sau xináp
Câu 14b. Xináp là:
A. Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh.
B. Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
C. Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
D. Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh, cơ, tuyến.
Câu 15a. Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là
A. Axêtincôlin và đôpamin.
B. Axêtincôlin và serôtônin.
C. Serôtônin và norađrênalin.
D. Axêtincôlin và norađrênalin.
Câu 16a. Điện thế hoạt động xuất hiện khi nào?
A. Tế bào không bị kích thích.
B. Tế bào thần kinh hưng phấn.
C. Tế bào nghỉ ngơi.
B. Chỉ xảy ra khi tế bào thần kinh nghỉ ngơi.
Câu 16b. Đâu không phải giai đoạn của đồ thị điện thế hoạt động?
A. Giai đoạn đảo cực
B. Giai đoạn tái phân cực
C. Giai đoạn mất phân cực
D. Giai đoạn tăng cực
Câu 17a. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
A. Phổi của bò sát.
B. Phổi của chim.
C.Phổi và da của ếch nhái.
D.Da của giun đất.
Câu 17b. Đâu không phải đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?
A. Mỏng và ẩm ướt
B. Diện tích bề mặt lớn
C. Chứa nhiều mao mạch, máu có chứa sắc tố hô hấp
D. Có lớp màng lipit mỏng
Câu 18a. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng gì?
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.
C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.
Câu 19a. Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. cao, tốc độ máu chảy nhanh.
B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
D. cao, tốc độ máu chạy
chậm
Câu 19b. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. cao, tốc độ máu chảy nhanh.
B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
D. cao, tốc độ máu chạy chậm.
Câu 20a. Gan và thận có vai trò gì trong duy trì cân bằng nội môi?
A. Duy trì áp suất thẩm thấu của máu.
B. Duy trì huyết áp.
C. Duy trì vận tốc máu.
D. Cân bằng tỷ lệ O2 và CO2 trong máu.
Câu 21a. Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.
D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương.
Câu 21b. Cây đậu mới nảy mầm có thân cây hướng lên trêm, còn rễ cây hướng xuống đất. Hiện tượng này được gọi là:
A. Thân cây có tính hướng sáng dương còn rễ cây có tính hướng sáng âm.
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng sáng dương.
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng sáng âm.
D. Thân cây có tính hướng sáng âm còn rễ cây có tính hướng sáng dương.
Câu 22. Ứng động sinh trưởng là
A.Sự nở của hoa.
B. Sự đóng mở của tế bào khí khổng
C.Cây trinh nữ cụp lá khi va chạm
D. Cây gọng vó bắt mồi
Câu 23. Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của
A. ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.
B.quang ứng động và điện ứng động.
C. nhiệt ứng động và thuỷ ứng động.
D. ứng động tổn thường.
Câu 24a. Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích sẽ phản ứng
A. duỗi thẳng cơ thể.
B. co toàn bộ cơ thể.
C. di chuyển đi chỗ khác.
D. co ở phần cơ thể bị kích thích.
Câu 24b. Số lượng tế bào thần kinh của động vật có hệ thần kinh dạng lưới so với động vật có hệ thần kinh dạng ống là
A. Ít hơn
B. Nhiều hơn
C. Bằng nhau
D. Không xác định được
Câu 25. Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới diễn ra theo trật tự:
A. tế bào cảm giác → mạng lưới thần kinh → tế bào biểu mô cơ.
B. tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh.
C. mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ.
D. tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác.
Câu 26. Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu tập tính
A. in vết
B. quen nhờn.
C. điều kiện hoá.
D. học ngầm.
Câu 27a. Đến mùa sinh sản công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính:
A. kiếm ăn.
B. bảo vệ lãnh thổ.
C. sinh sản.
D. di cư.
Câu 27b. Con sư tử đực tấn công các con sư tử từ nơi khác đến là tập tính:
A. kiếm ăn.
B. bảo vệ lãnh thổ.
C. sinh sản.
D. di cư.
Câu 28. Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự:
A. Khe xinap → màng trước xinap → chùy xinap → màng sau xinap.
B. Chùy xinap → màng trước xinap → khe xinap → màng sau xinap.
C. Màng sau xinap → khe xinap → chùy xinap → màng trước xinap.
D. Màng trước xinap → chùy xinap → khe xinap → màng sau xinap.
Câu 9a. Cây nắp ấm bắt mồi là ứng động
A. sinh trưởng.
B. không sinh trưởng.
C. ứng động tổn thương.
D. tiếp xúc.
