NEW
Font size
WorksheetsÔn thi
Total questions: 44
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Hình cắt diễn tả hình dạng:
A. Bên ngoài của vật thể
B. Bên trong của vật thể
C. Bên dưới của vật thể
D. Bên trên của vật thể
Câu 2: Kí hiệu Tr là loại ren gì?
A. Ren hình tròn
B. Ren hình vuông
C. Ren hình thang
D. Ren hình chữ nhật
Câu 3: Hình hộp chữ nhật được bao quanh bởi:
A. Xung quanh là 4 hình chữ nhật và mặt đáy là 2 hình vuông
B. 6 hình vuông
C. 6 hình chữ nhật
D. Xung quanh là 2 hình chữ nhật và mặt đáy là 4 hình vuông
Câu 4: Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm:
… là hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt.
A. Hình cắt
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Câu 5: Hãy chỉ ra trình tự đọc bản vẽ chi tiết.
A. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
B. Kích thước, khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
C. Tổng hợp, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, khung tên.
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
Câu 6: Hãy chỉ ra trình tự đọc bản vẽ nhà.
A. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, các bộ phận.
B. Kích thước, khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận.
C. Các bộ phận, hình biểu diễn, kích thước, khung tên
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
Câu 7: Khi ta quay hình chữ nhật một vòng quanh 1 cạnh cố định, ta được:
A. Hình nón
B. Hình cầu
C. Hình trụ
D. Hình tam giác
Câu 8: Hãy cho biết tên gọi của chi tiết, vật liệu và tỉ lệ.
A. Tên gọi chi tiết là côn có ren
Vật liệu là thép
Tỉ lệ là 1:2
B. Tên gọi chi tiết là côn có ren
Vật liệu là sắt
Tỉ lệ là 1:2
C. Tên gọi chi tiết là côn
Vật liệu là sắt
Tỉ lệ là 1:1
D. Tên gọi chi tiết là côn có ren
Vật liệu là thép
Tỉ lệ là 1:1
Câu 9: Hãy cho biết tên gọi của các hình biểu diễn và vị trí hình cắt
A. Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu cạnh; hình cắt ở hình chiếu đứng.
B. Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu cạnh; hình cắt ở hình chiếu cạnh.
C. Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu bằng; hình cắt ở hình chiếu đứng.
D. Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu bằng; hình cắt ở hình chiếu bằng.
Câu 10: Chọn câu đúng nhất. Hãy cho biết tất cả các kích thước của bản vẽ trên.
A. Ø14, Ø18, 10, M8x1
B. Ø14, Ø18, 30, M8x1
C. Ø16, Ø28, 10, M8x1
D. Ø16, Ø28, 30, M8x1
Câu 11: Hình chiếu diễn tả hình dạng:
A. Bên ngoài của vật thể
B. Bên trong của vật thể
C. Bên dưới của vật thể
D. Bên trên của vật thể
Câu 12: Kí hiệu Sq là loại ren gì?
A. Ren hình tròn
B. Ren hình vuông
C. Ren hình thang
D. Ren hình chữ nhật
Câu 13: Khối hình trụ được tạo thành khi quay…
A. Một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.
B. Một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định.
C. Nửa hình tròn một vòng quanh một đường kính cố định.
D. Một hình thanh một vòng quanh một cạnh cố định.
Câu 14: Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm:
Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng … của vật thể.
A. Bên trong
B. Bên ngoài
C. Bên dưới
D. Bên trên
Câu 15: Hãy chỉ ra trình tự đọc bản vẽ lắp:
A. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. Kích thước, khung tên, hình biểu diễn, phân tích chi tiết, tổng hợp, bảng kê.
C. Tổng hợp, hình biểu diễn, phân tích chi tiết, kích thước, khung tên, bảng kê.
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
Câu 16: Hãy chỉ ra trình tự đọc bản vẽ nhà:
A. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, các bộ phận.
B. Kích thước, khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận.
C. Các bộ phận, hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
Câu 17: Khi ta quay hình tam giác vuông một vòng quanh 1 cạnh cố định, ta được:
A. Hình nón
B. Hình cầu
C. Hình trụ
D. Hình tam giác
Câu 18: Hãy cho biết tên gọi của chi tiết, vật liệu và tỉ lệ.
A. Tên gọi chi tiết là ống lót
Vật liệu là thép
Tỉ lệ là 1:2
B. Tên gọi chi tiết là ống lót
Vật liệu là nhôm
Tỉ lệ là 1:2
C. Tên gọi chi tiết là ống lót
Vật liệu là nhôm
Tỉ lệ là 1:1
D. Tên gọi chi tiết là ống lót
Vật liệu là thép
Tỉ lệ là 1:1
Câu 19: Hãy cho biết tên gọi của các hình biểu diễn và vị trí hình cắt:
A Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu cạnh; hình cắt ở hình chiếu đứng.
B. Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu cạnh; hình cắt ở hình chiếu cạnh.
C. Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu bằng; hình cắt ở hình chiếu đứng.
D. Hình biểu diễn gồm chiếu đứng và hình chiếu bằng; hình cắt ở hình chiếu bằng.
Câu 20: Chọn câu đúng nhất. Hãy cho biết tất cả các kích thước của bản vẽ trên.
A. Ø14, Ø18, 30
B. Ø14, Ø18, 10
C. Ø16, Ø28, 10
D.Ø16, Ø28, 30
Câu 21: Tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn là tính chất gì của vật liệu cơ khí:
A. Tính chất vật lý
B. Tính chất hóa học
C. Tính cơ học
D. Tính công nghệ
Câu 22: Tính cắt, đúc, rèn và khả năng gia công cắt gọt là tính chất gì của vật liệu cơ khí:
A. Tính chất vật lý
B. Tính chất hóa học
C. Tính cơ học
D. Tính công nghệ
Câu 23: Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm:
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện … nhiệm vụ nhất định trong máy.
A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn
Câu 24: Chi tiết nào sau đây có công dụng chung:
A. Khung xe đạp
B. Kim máy khâu
C. Trục khủy
D. Đai ốc
Câu 25: Mối ghép bu lông được sử dụng khi nào?
A. Dùng ghép các chi tiết có chiều dày quá lớn cần tháo lắp
B. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày không lớn cần tháo lắp
C. Dùng để ghép các chi tiết chịu lực nhỏ
D. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày nhỏ cần tháo lắp
Câu 26: Mối ghép đinh vít được sử dụng khi nào?
A. Dùng ghép các chi tiết có chiều dày quá lớn cần tháo lắp
B. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày không lớn cần tháo lắp
C. Dùng để ghép các chi tiết chịu lực nhỏ
D. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày nhỏ cần tháo lắp
Câu 27: Mối ghép nào sau đây là mối ghép động:
A. Mối ghép bằng ren
B. Mối ghép bằng then
C. Mối ghép bằng đinh tán
D. Mối ghép bản lề
Câu 28: Ta cần phải truyền chuyển động vì:
A. Các bộ phận của máy thường đặt xa nhau
B. Các bộ phận của máy có tốc độ quay không giống nhau
C. Các bộ phận của máy đặt xa nhau và có tốc độ quay không giống nhau
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 29: Để truyền chuyển động giữa hai trục gần nhau ta dùng:
A. Truyền động đai
B. Truyền động xích
C. Truyền động bánh răng
D. Truyền động ma sát
Câu 30: Theo em ta nên dùng nguồn năng lượng sạch nào để sản xuất điện năng
A. Nhiệt năng (than)
B. năng lượng dòng nước
C. Gas
D. Năng lượng chất phóng xạ (urani)
A. Nhiệt năng (than)
B. năng lượng dòng nước
C. Gas
D. Năng lượng chất phóng xạ (urani)
Câu 31: Tính cứng, tính dẽo, tính bền là tính chất gì của vật liệu cơ khí:
A. Tính chất vật lý
B. Tính chất hóa học
C. Tính cơ học
D. Tính công nghệ
Câu 32: Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng là tính chất gì của vật liệu cơ khí:
A. Tính chất vật lý
B. Tính chất hóa học
C. Tính cơ học
D. Tính công nghệ
Câu 33: Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm:
Dấu hiệu nhận biết: Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và ……thể tháo rời ra được hơn nữa.
A. Có
B. Không
C. A và B đều sai
D. A và B đều đúng
Câu 34: Chi tiết nào sau đây có công dụng riêng:
A. Bu lông
B. Bánh răng
C. Trục khủy
D. Đai ốc
Câu 35: Mối ghép vít cấy được sử dụng khi nào?
A. Dùng ghép các chi tiết có chiều dày quá lớn
B. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày không lớn cần tháo lắp
C. Dùng để ghép các chi tiết chịu lực nhỏ
D. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày nhỏ
Câu 36: Mối ghép đinh vít được sử dụng khi nào?
A. Dùng ghép các chi tiết có chiều dày quá lớn
B. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày không lớn cần tháo lắp
C. Dùng để ghép các chi tiết chịu lực nhỏ
D. Dùng để ghép các chi tiết có chiều dày nhỏ
Câu 37: Mối ghép nào sau đây là mối ghép cố định:
A. Mối ghép ổ trục
B. Mối ghép bằng bản lề
C. Mối ghép bằng đinh tán
D. Mối ghép bằng trục vít
Câu 38: Để truyền chuyển động giữa hai trục xa nhau ta dùng:
A. Truyền động đai
B. Truyền động xích
C. Truyền động bánh răng
D. Câu A, B đúng
Câu 39: Hình hộp lăng trụ đều được bao quanh bởi:
A. Xung quanh là 4 hình chữ nhật và mặt đáy là 2 hình vuông
B. 6 hình vuông
C. 6 hình chữ nhật
D. Xung quanh là 3 hình chữ nhật và mặt đáy là 2 hình tam giác đều
Câu 40: Vật liệu nào sau đây không dẫn nhiệt, không dẫn điện:
A. Chất dẽo nhiệt
B. Chất dẽo nhiệt rắn
C. Kim loại đe
D. Kim loại màu
Câu 41: Vật liệu nào sau đây có tính dẫn nhiệt tốt:
A. Đồng
B. Thép
C. Nhôm
D. Vàng
Câu 42: Vật liệu nào sau đây có tính cách điện tốt
A. Cao su
B. Thép
C. Nhôm
D. Chì
Câu 43: Chi tiết nào sau đây có công dụng riêng:
A. Bánh răng
B. Kim máy khâu
C. Đai ốc
D. Bu lông
Câu 44: Để tính tỉ số truyền của bộ truyền động bánh răng ta dùng công thức:
A. i= n2/n1= D1/D2
B. i= n2/n1= D2/D1
C. i= n2/n1= Z1/Z2
D. i= n2/n1= Z2/Z1
