wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao thuở đi học Cao Bá Quát thường bị điểm kém?

a)

Vì Cao Bá Quát lười học

b)

Vì Cao Bá Quát mải chơi

c)

Vì Cao Bá Quát viết chữ rất xấu

d)

Vì Cao Bá Quát viết chữ đẹp

2.

Nội dung chính của bài  tập đọc “ Văn hay chữ tốt là:

a)

Ca ngợi tính kiên trì của Cao Bá Quát

b)

Ca ngợi sự quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát.

c)

Ca ngợi sự chăm chỉ luyện viết chữ của Cao Bá Quát.

d)

Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

3.

Từ "luyện viết" thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ.

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Từ láy

4.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

                        Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

a)

Khuyên chúng ta đừng sợ bắt đầu từ hai bàn tay trắng vì từ tay trắng mà làm nên sự nghiêp thì mới giỏi

b)

Khuyên chúng ta phải chịu khó mới có thành công

c)

Khuyên chúng ta đừng sợ thử thách, khó khăn vì qua thử thách, khó khăn mới biết ai có tài, có đức

d)

Khuyên chúng ta phải cố gắng làm được nhiều việc mới có sức khỏe tốt

5.

. Em hãy xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau:

“ Từ đó, ông dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”

4 lines
6.

Từ nhỏ, Xi - ôn - cốp - xki đã mơ ước điều gì?

a)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước được bay lên bầu trời

b)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước đi du lịch

c)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước lặn xuống đáy biển

d)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước được làm nhà khoa học.

7.

Nguyên nhân chính giúp Xi - ôn - cốp - xki thành công là gì?

a)

Xi - ôn - cốp - xki thành công là vì ông có ước mơ chinh phục các vì sao

b)

Xi - ôn - cốp - xki thành công vì ông đã kiên trì, nhẫn nại làm thí nghiệm

c)

Xi - ôn - cốp - xki thành công là vì ông có ước mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ước mơ

d)

Xi - ôn - cốp - xki thành công là vì ông thích được bay lên bầu trời

8.

Câu: "Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?" dùng để làm gì?

a)

Dùng để khẳng định, phủ định

b)

Dùng để tự hỏi  mình

c)

Dùng để yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng để hỏi người khác những điều mình chưa biết

9.

xán lạn hay sáng lạng?

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

10.

Cô ấy giữ thái độ bàng quan/ bàng quang với mọi người.

a)

bàng quan

b)

bàng quang

11.

Có bao nhiêu từ ghép trong câu sau:

"Vào mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi lá".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Tìm cụm tính từ trong câu sau:

"Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn",

a)

màu son

b)

cong cong như con tôm

c)

dẫn vào đền Ngọc Sơn

d)

Cầu Thê Húc

13.

Tìm từ láy trong các từ sau:

a)

mơ mộng

b)

hoa hồng

c)

lạnh lùng

d)

hoan hỉ

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".

a)

anh em/ láng giềng

b)

chị em/ láng giềng

c)

bạn bè/ họ hàng

d)

họ hàng/ anh em

15.

Trong câu ca dao: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài/ Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An", "người Tràng An" ở đây là người ở đâu?

a)

Ninh Bình

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

16.

Ghép thành từ có nghĩa (có dấu)

ư/n/l/t/i/ệ/ơ/g/n/h

(a)  

17.

Ghép thành câu đúng:

thuận/anh/là/phúc/em/hòa/có/nhà

(a)  

18.

Có bao nhiêu cụm danh từ trong câu sau:

"Ngày xưa, có hai vợ chồng nghèo đi ở cho một phú ông."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

20.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

21.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

22.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

23.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

24.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

25.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

26.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

27.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

28.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

29.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
30.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
31.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

32.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

33.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

34.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

35.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

36.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

37.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

38.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Hãy …………………….. lên, hỡi người chiến sĩ của đạo quân vĩ đại kia.

a)

A. can trường

b)

B. can đảm

c)

C. quả cảm

d)

D. bạo gan

40.

Tìm các danh từ trong đoạn văn sau:


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, đồng ruộng

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

41.

Trong đoạn trích sau có mấy câu cầu khiến?

- Cậu làm gì đấy? – Cuốc-phây-rắc hỏi.

- Em nhặt cho đầy giỏ đây!

Cuốc-phây-rắc thét lên: Vào ngay!

- Tí ti thôi! – Ga-vrốt nói.

a)

A. Một câu

b)

B. Hai câu

c)

C. Ba câu

d)

D. Bốn câu

42.

Câu cầu khiến nào dưới đây phù hợp với tình huống: Em muốn xin bố mẹ đi chơi với các bạn?

a)

A. Bố ơi, bố cho con đi chơi với các bạn nhé!

b)

B. Bố ơi, bố cho con đi chơi với các bạn được không ạ?

c)

C. Cả hai câu đều đúng.

43.

Câu cảm sau đây dùng để làm gì?

"Chà, con vẹt có bộ lông mới đẹp làm sao!"

a)

A. Dùng để bộc lộ cảm xúc vui mừng.

b)

B. Dùng để bộc lộ cảm xúc thán phục.

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc thích thú.

d)

D. Dùng để bộc lộ cảm xúc chán nản.

44.

Thêm vị ngữ cho câu dưới đây:

Mẹ em........................................................... .

4 lines
45.

Có thể thay từ ranh ma trong câu :

"Chỉ tiếc là cũng có những con chim ranh ma, một lần sà xuống biết đấy là anh bù nhìn, không có gì nguy hiểm, không có gì đáng sợ" bằng từ nào dưới đây :

a)

A. láu cá

b)

B. khôn ngoan

c)

C. thông minh

d)

D. lanh lợi

46.

b / a / ú / c / n / u

(a)  

47.

o / ã / h / h / à / n

(a)  

48.

n / ệ / n / ả / h / đ / i

(a)  

49.

ử / ế / b / l / a / p

(a)  

50.

m / m / ô / t / ì

(a)  

51.

ị / t / n / v / n /g / ư / ớ

(a)  

52.

ú / c / c / h / ừ / g / m / n

(a)