wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lớp 8 - HKII - HV366

Total questions: 51

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

b)

Có các từ nghi vấn.

c)

Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

2.

Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi:

a)

AI bị điểm kém vậy?

b)

Bao giờ bạn được nghỉ Tết?

c)

Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

d)

Bố đi làm chưa ạ?

3.

Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

Để kể lại

b)

Để bộc lộ cảm xúc

c)

Để hỏi

d)

Để yêu cầu

4.

Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

D. biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

b)

Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

   - Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

c)

Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

d)

Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

5.

Câu nào là câu nghi vấn?

a)

Sao không để chuồng nuôi lợn khác!

b)

Nhớ ai giãi nắng dầm sương / Nhớ ai tát nước bên đường hôm nao.

c)

Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang / Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

6.

Câu thơ “Hồn ở đâu bây giờ?” là câu nghi vấn. Đúng hay sai?

(a)  

7.

Đoạn văn dưới đây có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

(a)  

8.

Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn ?

a)

Cái váy này giá bao nhiêu?

b)

Anh Chí đi đâu đấy?

c)

Bao nhiêu người thuê viết / tấm tắc ngợi khen tài.

9.

Câu nào là câu nghi vấn?

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

B. Con có nhận ra con không?

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

(a)  

10.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

Sử dụng từ cầu khiến

11.

Câu 2: Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

c)

Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

12.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ? (Ngô Tất Tố)

B. Người thuê viết nay đâu ? (Vũ Đình Liên)

C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ? (Nam Cao)

D. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ? (Tô Hoài)

(a)  

13.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

A. Khuyên bảo

B. Ra lệnh

C. Yêu cầu

D. Cả A, B, C

(a)  

14.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

(a)  

15.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:

“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

A. Thôi đừng lo lắng

B. Cứ về đi

C. Mụ già sẽ là nữ hoàng

D. Cả A và B

(a)  

16.

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?

“Đi nhanh thôi cậu.”

A. Yêu cầu

B. Khuyên bảo

C. Ra lệnh

D. Đề nghị

(a)  

17.

Điền từ cầu khiến vào chỗ trống trong câu sau:

“Nay chúng ta ….. làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống được không”

A. Nên

B. Đừng

C. Không

D. Hãy

(a)  

18.

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:

“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào:

- Mở cửa!”

A. Từ cầu khiến

B. Ngữ điệu cầu khiến

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

(a)  

19.

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?

“Anh chớ có dây vào hắn mà rước họa vào thân”

A. Yêu cầu

B. Đề nghị

C. Khuyên bảo

D. Ra lệnh

(a)  

20.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

A. Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

C. Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối câu.

D. Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

(a)  

21.

Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày ?

A. Câu nghi vấn      C. Câu cầu khiến

B. Câu cảm thán      D. Câu trần thuật

(a)  

22.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

A. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

B. ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

C.Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

D. Ai, gì, nào, à, ư, hả...

(a)  

23.

Trong các câu sau, câu nào không phải câu cảm thán?

A. Ôi! Bác Hồ ơi những xế chiều

     Nghìn thu thương nhớ Bác bao nhiêu.

B. Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu!

C. Ai làm cho bể kia đầy

     Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

D. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

(a)  

24.

Trong các câu sau câu nào là câu cảm thán

A. Thương thay cũng một kiếp người!

B. Sao anh không về chơi thôn Vĩ ?

C. Tiến lên chiến sĩ, đồng bào!

D.Một người đã khóc vì chót lừa một con chó

(a)  

25.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình?

A. Tôi rất yêu mẹ của tôi.

B. Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ ơi!

C. Mẹ luôn quan tâm, chăm sóc tôi.

D. Mẹ luôn dành tất cả tình yêu thương cho chúng tôi.

(a)  

26.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

A. Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

B. Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

C. Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

D. Cả A, B, C đều sai

(a)  

27.

Từ cảm thán nào có thể điền được vào chỗ trống trong câu sau:

“Cô đơn…… là cảnh thân tù!”.

A. thay

B. hỡi ơi

C. trời ơi

D. ôi

(a)  

28.

Câu nào dưới đây không phải là câu cảm thán ?

A. Thế thì con biết làm thế nào được!( Ngô Tất Tố)

B. Thảm hại thay cho nó! (Nam Cao)

C. Lúc bấy giờ ta cùng các ngươi sẽ bị bắt, đau xót biết chừng nào! (Trần Quốc Tuấn)

D. ở ngoài kia vui sướng biết bao nhiêu! ( Tố Hữu)

(a)  

29.

Câu nào dưới đây là câu cảm thán?

A. Cậu có thể giúp mình mở cửa được không?

B. Than ôi! Sao số cụ lại khổ thế này.

C. Anh nên đi sớm đi thì hơn.

D. Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa.

(a)  

30.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu phủ định?

A. Là câu có những từ ngữ cảm thán như: biết bao, ôi, thay…

B. Là câu có sử dụng dấu chấm than khi viết.

C. Là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chưa…

D. Là câu có ngữ điệu phủ định.

(a)  

31.

Có thể phân loại câu phủ định thành mấy loại cơ bản?

A. Hai loại.     B. Ba loại.

C. Bốn loại.     D. Không loại nào.

(a)  

32.

Bài ca dao sau có mấy từ phủ định?

“Chẳng thơm cũng thể hoa nhài

Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”

(a)  

33.

Tác dụng nào không phù hợp với câu phủ định?

A. Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó.

B. Phản bác một ý kiến, một nhận định

C. Ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo.

D. Chọn A và B.

(a)  

34.

Các câu phủ định sau:

– Trời không rét lắm.

– Trăng chưa lặn.

Là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ?

A. Câu phủ định miêu tả

B. Câu phủ định bác bỏ

(a)  

35.

Đọc các câu sau trong truyện “ Thầy bói xem voi”

Thầy sờ voi bảo:

– Tưởng con voi như thế nào, hoá ra nó sun sun như con đỉa.

Thầy sờ ngà bảo:

– Không phải, nó chần chần như cái đòn càn.

Câu gạch chân là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ.

A. Câu phủ định miêu tả

B. Câu phủ định bác bỏ

(a)  

36.

Về hình thức, hai câu dưới đây là câu phủ định hay câu khẳng định.

1. Em học sinh này không phải là không thông minh.

2. Không phải là tôi không hiểu anh.

(a)  

37.

Các câu dưới đây có phải là câu phủ định không?

1. Giỏi gì mà giỏi

2. Ngôi nhà này đẹp à?

3. Cậu tưởng tớ thích quyển sổ ấy lắm đấy!

(a)  

38.

Từ phủ định trong khổ thơ trên là từ nào ?

“Bèo dạt về đâu hàng nối hàng

Mênh mông không một chuyến đò ngang

Không cầu gợi chút niềm thân mật

Lặng lẽ bờ xanh tiếp bãi vàng”

A. Không

B. Đâu

C. Chút

D. Lặng lẽ

(a)  

39.

Phương tiện dùng để thực hiện hành động nói là gì ?

(a)  

40.

Chúng ta thường gặp những kiểu hành động nói nào?

A. Hỏi

B. Điều khiển

C. Trình bày

D. Hứa hẹn

E. Bộc lộ cảm xúc

G. Tất cả các trường hợp trên

(a)  

41.

Câu sau : “Bác trai đã khá rồi chứ?” thuộc kiểu hành động nói gì?

A. Hỏi

B. Trình bày

C. Điều khiển

D. Hứa hẹn

(a)  

42.

Các câu sau thuộc hành động nói gì?

“Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường. Nhưng xem ý hãy còn lề bề lệt bệt chừng như vẫn mỏi mệt lắm.”

A. Hỏi

B. Trình bày

C. Điều khiển

D. Hứa hẹn

(a)  

43.

Câu sau thuộc hành động nói nào?

“Này, Bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn”

A. Hỏi

B. Trình bày

C. Điều khiển

D. Hứa hẹn

(a)  

44.

Câu sau thuộc hành động nói nào?

“Chúng tôi nguyện đem xương thịt của mình theo minh công, cùng với thanh gươm thần này để báo đền Tổ quốc!”

A. Hỏi

B. Trình bày

C. Điều khiển

D. Hứa hẹn

(a)  

45.

Hành động hỏi sau có phải mục đích để hỏi không?

" U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư?"

Có hay không?

(a)  

46.

Các câu trong đoạn trích “Nước Đại Việt ta” thuộc về lớp hành động nói nào?

A. Hành động hứa hẹn

B. Hành động trình bày

C. Hành động bộc lộ cảm xúc

D. Hành động hỏi

(a)  

47.

Các câu “Lưu Cung tham công nên thất bại – Triệu Tiết thích lớn phải tiêu vong – Cửa Hàm Tử bắt sống Toa Đô – Sông Bạch Đằng giết tươi Ô Mã” được dùng để thể hiện hành động kể. Đúng hay sai?

(a)  

48.

Có thể thực hiện các hành động nói bằng những kiểu câu nào?

A. Dùng câu trần thuật có chứa các động từ biểu thị hành động nói như: hỏi, yêu cầu, đề nghị, mời, hứa, cảm ơn, xin lỗi, báo cáo,…

B. Dùng các kiểu câu phân loại theo mục đích nói (câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và câu trần thuật) theo mục đích đích thực của chúng – cách dùng trực tiếp.

C. Dùng câu phân loại theo mục đích nói không đúng với mục đích đích thực của chúng – cách dùng gián tiếp.

D. Cả ba cách trên.

(a)  

49.

Trong những cách hỏi sau, em nên dùng cách nào để hỏi người lớn?

a. Bác có biết bưu điện ở đâu không ạ?

b. Bác làm ơn chỉ giùm cháu bưu điện ở đâu ạ.

c. Bưu điện ở đâu, hả bác?

d. Chỉ giùm cháu bưu điện ở đâu với!

e. Bác có thể chỉ giúp cháu bưu điện ở đâu không ạ?

a)

e - a - b

b)

c - d - a

c)

a - b - e

d)

a - b - c

50.

Trong quán ăn, một người nói với người bên cạnh: “Anh có thể chuyển giúp tôi lọ gia vị không ạ?” Theo em, trong những hành động dưới đây, người nghe nên chọn hành động nào?

A. Coi như không nghe thấy và không làm gì cả.

B. Lẳng lặng đưa lọ gia vị cho người kia.

C. Trả lười người kia: “Có chứ ạ. Cái lọ ấy không nặng đâu mà!”

D. Đưa lọ gia vị cho người kia và nói: “Mời anh” (hoặc “Mời chị”, “Mời bác”…)

(a)  

51.

Câu văn “Từ xưa các bậc trung thần nghĩa sĩ bỏ mình vì nước, đời nào không có?” có phải là câu nghi vấn không?

(a)