wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm công nghệ HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Yêu cầu về kiến thức của nghề điện dân dụng đối với người lao động?

a)

Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc có những kiến thức cơ bản của kỹ thật điện. Hiểu được một số quy trình kỹ thuật của nghề .

b)

Tốt nghiệp trung học cơ sở. Hiểu được một số quy trình kỹ thuật của nghề .

c)

Tốt nghiệp trung học cơ sở, có những kiến thức cơ bản của lĩnh vực kỹ thật điện

d)

Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc có những kiến thức cơ bản của lĩnh vực kỹ thật điện

2.

Yêu cầu về kỹ năng của nghề điện dân dụng đối với người lao động?

a)

Biết đo lường , sử dụng , bảo dưỡng , sửa chữa, an toàn điện và cháy nổ.

b)

  Có các kỹ năng : đo lường , sử dụng , bảo dưỡng , sửa chữa , lắp đặt các thiết bị điện và mạng điện .

c)

  Có các kỹ năng : đo lường , sử dụng , bảo dưỡng , sửa chữa, an toàn điện

d)

Biết đo lường , sử dụng , bảo dưỡng , sửa chữa , lắp đặt các thiết bị điện và mạng điện .

3.

Trình bày  yêu cầu về thái độ của nghề điện dân dụng đối với người lao động?

a)

Yêu nghề , có ý thức về an toàn lao động và bảo vệ môi trương , làm việc khoa học , kiên trì , thận trọng , chính xác .

b)

Yêu nghề , có ý thức về an toàn điện  và bảo vệ môi trương , làm việc khoa học , kiên trì , thận trọng , chính xác .

c)

Yêu lao động , có ý thức về an toàn cháy nổ và bảo vệ môi trương , làm việc khoa học , kiên trì , thận trọng , chính xác .

d)

Yêu nghề , có ý thức về an toàn lao động , làm việc khoa học , kiên trì , thận trọng , chính xác .

4.

Trình bày  yêu cầu về sức khỏe của nghề điện dân dụng đối với người lao động?

a)

Sức khỏe tốt , không mắc các bệnh tim mạch , xương khớp , chứng sợ độ cao

b)

Sức khỏe tốt , không mắc các bệnh tim mạch , huyết áp, thần kinh, xương khớp .

c)

Sức khỏe tốt , không mắc các bệnh tim mạch ,huyết áp, thấp khớp .

d)

Sức khỏe tốt , không mắc các bệnh tim mạch , xương khớp .

5.

Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt gồm?

a)

Lắp mạng điện chiếu sáng , lắp đường dây hạ áp.

b)

Lắp mạng điện chiếu sáng , lắp đường dây cao áp.

c)

Lắp mạng điện chiếu sáng , lắp ổ cắm, động cơ.

d)

Lắp mạng điện chiếu sáng , lắp đường dây hạ áp, máy phát điện

6.

Lắp đặt thiết bị đồ dùng điện gồm?

a)

Lắp máy lạnh , máy bơm nước, máy nước nóng….

b)

Lắp máy lạnh , máy bơm nước, hệ thống ổ cắm

c)

Lắp máy lạnh , máy bơm nước, các bảng điện.

d)

Sửa máy lạnh , máy bơm nước, hệ thống bảng điện

7.

Vận hành , bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện , thiết bị và đồ dùng điện gồm?

a)

Bảo dưỡng và sửa chữa máy giặt , quạt

b)

Vận hành hệ thống điện chiếu sáng

c)

Sửa chữa nồi cơm điện

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Các môi trường làm việc của nghề điện dân dụng?

a)

Trên cao, trong nhà, ngoài trời, lưu động, nguy hiểm

b)

Trên cao, trong nhà, lưu động, nguy hiểm, độc hại

c)

Trên cao, trong nhà, ngoài trời, lưu động.

d)

Trên cao, trong nhà, ngoài trời, nguy hiểm

9.

Vai trò, vị trí của nghề điện dân dụng?

a)

Quan trọng, thúc đẩy công nghiệp hóa và hiện đại hóa

b)

Quan trọng, nguy hiểm, nghề có thu nhập cao

c)

Quan trọng, nguy hiểm, đễ kiếm việc, nghề có thu nhập cao

d)

Quan trọng, cần nhiều nhân lực, nghề có thu nhập cao

10.

Triển vọng của nghề điện dân dụng?

a)

Phát triển theo tốc độ đô thị hóa

b)

Phát triển theo tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Phát triển theo nhu cầu sử dụng điện

d)

Tất cả đều đúng

11.

Câu 11: Những nơi đào tạo nghề điện dân dụng?

a)

Khoa điện các trường dạy nghề, trung cấp, cao đẳng, đại hoc, các cơ sở dịch vụ nghề điện

b)

Khoa điện các trường dạy nghề, trung cấp, cao đẳng

c)

Khoa điện các trường dạy nghề, cao đẳng, đại hoc.

d)

Các trường dạy nghề, trung cấp, cao đẳng, đại hoc.

12.

Các cách để phân loại dây dẫn điên?

a)

  Theo vỏ cách điện, số lõi, số sợi của lõi.

b)

Theo số vỏ cách điện,vỏ bảo vệ, số lõi, số sợi.

c)

Theo vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, số sợi.

d)

Theo vỏ cách điện, số lõi, số sợi, tiết diện dây.

13.

Các loại dây dẫn điên đang được sử dụng?

a)

Dây trần, dây có bọc cách điện.

b)

Dây trần, dây có bọc cách điện, cáp điện.

c)

Dây trần, dây có bọc cách điện, dây 1 lõi, dây nhiều lõi, lõi nhiều sợi.

d)

Dây trần, dây có bọc cách điện, dây mềm.

14.

Khi nào dây dẫn điên được làm  thêm lớp vỏ bảo vệ?

a)

Theo thiết kế mạng điện.

b)

Theo thiết kế mạng điện, môi trường lắp.

c)

Theo thiết kế mạng điện, khu vực.

d)

Tất cả đều sai

15.

Cáp điên được chế tạo gồm những phần nào ?

a)

Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ.

b)

Nhiều lõi, nhiều vỏ cách điện, nhiều vỏ bảo vệ.

c)

Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ cách nhiệt

d)

Lõi, vỏ cách điện nhiều màu, vỏ thép tráng kẽm.

16.

Khác biệt cơ bản giữa cáp điện và dây dẫn có bọc cách điện là gì?

a)

Cáp điện có vỏ bảo vệ, còn dây dẫn có bọc cách điện không có

b)

Cáp điện có vỏ bảo vệ, dây dẫn thường không có

c)

Cáp điện có vỏ bảo vệ, dây dẫn có bọc cách điện có vỏ mềm.

d)

Cáp điện có vỏ bảo vệ, dây dẫn trần không có

17.

Tại sao vỏ cách điện của dây dẫn điện thường làm nhiều màu ?

a)

Để thuận tiện khi đấu nối mạch điện với thiết bị.

b)

Để thuận tiện khi lắp đặt mạch điện.

c)

Để thuận tiện khi đấu nối hệ thống dây điện.

d)

Tất cả đều sai

18.

Khi sử dụng dây dẫn điện có bọc cách điện cần lưu ý những điều gì?

a)

Tuân theo thiết kế của mạch điện.

b)

Chỉ rõ chất liệu làm vỏ bảo vệ

c)

Phải phù hợp với môi trường lắp

d)

Đúng với thị hiếu của người dùng

19.

Dây trần thường dùng trong trường hợp nào?

a)

Lắp đặt ngoài trời

b)

Lắp đặt ngoài trời, trên cao

c)

Lắp đặt ngoài trời, có yêu cầu an toàn thấp

d)

Lắp đặt ngoài trời và trong nhà

20.

Khi sử dụng cáp điện  cần lưu ý những điều gì?

a)

Tuân theo thiết kế của mạch điện.

b)

Chỉ rõ chất liệu làm vỏ bảo vệ

c)

Phải phù hợp với môi trường lắp

d)

Đúng với thị hiếu của người dùng

21.

Những yêu cầu cần đạt của vật liệu cách điện?

a)

Độ cách điện cao: khả năng dẫn điện kém , điện trở suất cao

b)

  Chịu nhiệt tốt, Có độ bền cơ học cao

c)

Chống ẩm tốt.

d)

Tất cả đều đúng

22.

Các loại vật liệu cách điện thường dùng trong mạch điện trong nhà?

a)

Sứ, nhựa PVC, cao su thiên nhiên.

b)

Sứ, nhựa PU, cao su thiên nhiên, cao su nhân tạo

c)

Sứ, nhựa PVC, cao su thiên nhiên, sợi thuỷ tinh

d)

Sứ, nhựa PVC, cao su thiên nhiên, cao su nhân tạo

23.

Theo đại lượng đo có các loại đông hồ đo điện nào ?

a)

Ampe kế, vôn kế, ôm kế, oát kế, điện năng kế, đồng hồ vạn năng.

b)

Ampe kế, vôn kế, ôm kế, oát kế, điện năng kế, đồng hồ VOM.

c)

Ampe kế, vôn kế, ôm kế, oát kế, điện năng kế.

d)

Điện áp, cường độ, điện trở, công suất, điện năng

24.

Trình bày các công dụng của đồng hồ đo điện?

a)

Theo dõi tình trạng làm việc

b)

Phát hiện hiện tượng làm việc bất thường

c)

Phán đoán được nguyên nhân hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

25.

Ký hiệu của đông hồ đo điện tên gì ? Đo được đại lượng nào?

 

a)

Oát kế, đo công suất tiêu thụ của thiết bị

b)

Oát kế, đo dòng điện.

c)

Oát kế, đo giá trị ampe

d)

Oát kế, đo cường độ.

26.

Câu 26 : Ký hiệu của đông hồ đo điện tên gì ? Đo được đại lượng nào?

 

a)

Ôm  kế, đo điện trở mạch điện.

b)

Ôm  kế, đo điện trở dòng điện.

c)

Ôm  kế, đo giá trị ôm của mạch điện

d)

Tất cả đều sai.

27.

Các loại dụng cụ cơ khí sử dụng trong lắp đặt mạng điện gồm?

a)

Kềm, búa, tua vít, cưa, khoan

b)

Kềm, búa, tua vít, đục, khoan

c)

Kềm răng, búa, tua vít, cưa, khoan

d)

Kềm cắt, búa, tua vít, cưa, khoan

28.

Các loại dụng cụ đo cơ khí sử dụng trong lắp đặt mạng điện gồm?

a)

Thước dây cuộn, thước kẹp (cặp), pan-me

b)

Thước dây , thước kẹp (cặp), pan-me

c)

Thước cuộn, thước kẹp (cặp), pan-me

d)

Thước kéo, thước kẹp (cặp), pan-me

29.

Độ chính xác của các loại dụng cụ đo cơ khí được dựa trên yếu tố nào của nó?

a)

Khoảng chia nhỏ nhất của dụng cụ.

b)

Vạch nhỏ nhất của dụng cụ.

c)

Độ chia nhỏ nhất của dụng cụ.

d)

Khoảng nhỏ nhất của dụng cụ.

30.

Khi sử dụng dây dẫn điện nối dài, ta cần lưu ý gì?

a)

Thường xuyên kiểm tra vỏ bọc cách điện.

b)

Thường xuyên kiểm tra cường độ sử dụng.

c)

Thường xuyên kiểm tra dòng điện.

d)

Thường xuyên kiểm tra .

31.

Tại sao nên hàn mối nối trước khi bọc cách điện ?

a)

Mối nối không bị oxy hóa, tăng diện tích tiếp xúc và độ bền cơ.

b)

Bảo vệ mối nối, tăng diện tích tiếp xúc và độ bền cơ.

c)

Tăng khả năng dẫn điện, độ bền cơ, mối nối đẹp.

d)

Bảo vệ mối nối, tăng khả năng dẫn điện và độ bền cơ.

32.

Vì sao phải làm sạch bề mặt lõi trước khi nối dây dẫn điện?

a)

Làm sạch lớp oxyt trên bề mặt lõi.

b)

Làm sạch dây dẫn

c)

Bảo đảm khả năng dẫn điện

d)

Tăng khả năng dẫn điện

33.

Tại sao khi làm sạch bề mặt lõi , người ta dùng giấy nhám không dùng dao?

a)

Sạch, không ảnh hưởng nhiều đến tiết diện lõi.

b)

Sạch, không ảnh hưởng nhiều đến lõi.

c)

Sạch, không ảnh hưởng nhiều đến dây dẫn.

d)

Sạch, không ảnh hưởng nhiều đến mối nối.

34.

Lớp vỏ cách điện được lột bỏ để nối dây có chiều dài khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 20-30 lần đường kính lõi.

b)

Khoảng 20-30 lần đường kính dây.

c)

Khoảng 20-30 lần đường kính sợi.

d)

Tất cả đều đúng

35.

Nêu các loại mối nối dây dẫn điện?

a)

Nối thẳng, phân nhánh và bằng phụ kiện.

b)

Nối thẳng, nối tiếp và bằng phụ kiện.

c)

Nối rẽ, phân nhánh và bằng phụ kiện.

d)

Nối thẳng, phân nhánh và bằng domino.

36.

Ta lột bỏ lớp bọc cách điện có độ dài tỷ lệ với yếu tố nào của dây dẫn?

a)

Đường kính lõi dây dẫn.

b)

Đường kính dây dẫn.

c)

Đường kính các lõi dây dẫn.

d)

Tất cả đều đúng

37.

Sơ đồ khối quy trình chung nối dây dẫn điện?

a)

  Bóc vỏ - làm sạch – nối dây – kiểm tra – hàn – cách điện.

b)

Bóc vỏ - làm sạch – nối dây – hàn – kiểm tra – cách điện.

c)

Bóc vỏ - làm sạch – kiểm tra – nối dây – hàn – cách điện.

d)

Tất cả đều sai.

38.

Các yêu cầu của một mối nối dây dẫn điện?

a)

  Dẫn điện tốt, độ bền cơ học cao, an toàn điện, mỹ thuật.

b)

Dẫn điện, độ bền cơ học cao, an toàn điện, mỹ thuật.

c)

Dẫn điện tốt, độ bền cơ học cao, an toàn điện, đẹp.

d)

Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học, an toàn điện, mỹ thuật.

39.

Để bảo đảm tính thẩm mỹ, mối nối dây dẫn phải như thế nào?

a)

Gọn, đẹp.

b)

Gọn, không có cạnh săc.

c)

Đẹp, nhỏ, không có cạnh sắc.

d)

Đạt tính thẩm mỹ cao.

40.

Để mối nối dây dẫn điện tốt, mối nối phải đạt các yêu cầu gì?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Bề mặt tiếp xúc sạch.

c)

Điện trở mối nối nhỏ.

d)

  Diện tích tiếp xúc đủ lớn.

41.

Trong bộ đèn huỳnh quang: tắc te được mắc như thế nào?

a)

Mắc song song với bóng đèn.

b)

Mắc song song với chấn lưu.

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn.

d)

Mắc nối tiếp với chấn lưu.

42.

Trong bộ đèn huỳnh quang: chấn lưu, tim đèn được mắc như thế nào?

a)

Mắc nối tiếp với nhau và dây nóng của nguồn.

b)

  Mắc song song với nhau và dây nóng của nguồn.

c)

Mắc nối tiếp với nhau và dây nguội của nguồn.

d)

Mắc nối tiếp với nhau và song song với nguồn.

43.

Bộ đèn huỳnh quang được nối với nguồn như thế nào?

a)

Một đầu tim đèn với dây nguội, một đầu chấn lưu với dây nóng.

b)

Mắc song song với nguồn.

c)

Mắc nối tiếp với nguồn.

d)

Một đầu tim đèn với dây nóng, một đầu chấn lưu với dây nguội.

44.

Trong bộ đèn huỳnh quang: tắc te hoạt động như thế nào?

a)

Tự động đóng ngắt theo thời gian khi đèn khởi động.

b)

Tự động đóng ngắt theo thời gian.

c)

Tự động đóng ngắt khi đèn khởi động.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Trong bộ đèn huỳnh quang: chấn lưu hoạt động như thế nào?

a)

Tạo hiệu điện thế cao để đèn khởi động.

b)

Tạo cường độ lớn để đèn khởi động.

c)

Tạo điều kiện cho đèn khởi động.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Trong bộ đèn huỳnh quang khi nào bóng đèn phát sáng?

a)

Khi có dòng điện đi trong bóng đèn.

b)

Khi có hiệu điện thế đặt trên bóng đèn.

c)

Khi đèn hoạt động.

d)

Khi có dòng điện đi trên bóng đèn.

47.

Khi đèn huỳnh quang đã sáng ổn định, tắc te hoạt đông như thế nào?

a)

Không hoạt động.

b)

Hoạt động bình thường.

c)

Tự động đóng ngắt mạch điện.

d)

Giúp đèn khởi động.

48.

Khi đèn huỳnh quang sáng ổn định, ta tháo bỏ tắc te được không? Vì sao?

a)

Được vì tắc te lúc này không hoạt động.

b)

Được vì tắc te đã hoạt động.

c)

Không được vì tắc te là một phần tử của đèn.

d)

Không được vì đèn sẽ không sáng.

49.

Trong mạch điện, công tắc và cầu chì được măc như thế nào với nhau và nguồn AC?

a)

Mắc nối tiếp với dây nóng của nguồn.

b)

Mắc nối tiếp với dây nguội của nguồn.

c)

Mắc nối tiếp với nhau và song song nguồn.

d)

Mắc song song với nhau và nối tiếp nguồn.

50.

Hãy chỉ ra chỗ sai trong hình dưới đây?

a)

Tim đèn phải mắc vô dây nguội, chấn lưu mắc vô dây nóng.

b)

Cầu chì, công tắc đang nối vào dây nguội.

c)

Đang đảo ngược dây nóng và nguội của nguồn.

d)

Tất cả đều đúng.