wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TIẾNG VIỆT CƠ SỞ 1

Total questions: 45

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bà là người nước......?

a)

gì?

b)

nào?

c)

thế nào?

d)

ai?

2.

Chị là người nước nào?

Tôi..........

a)

Là người Lào

b)

Ở nước Lào

c)

là người nước Lào

d)

Nước Lào

3.

Chào anh. Anh khỏe không?

Cám ơn!...............

(chọn 3 đáp án)

a)

Mình khỏe quá!

b)

Tôi có khỏe.

c)

Tôi khỏe.

d)

Tôi không khỏe.

e)

Tôi bình thường.

4.

Tên tôi là Nam. Anh ấy cũng là Nam. .....................đều tên là Nam.

a)

Họ

b)

Bọn họ

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

e)

Chúng em

5.

Anh ấy là sinh viên. Bạn ấy cũng là sinh viên. ................đều là sinh viên.

a)

Họ

b)

Bọn chúng

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

e)

Chúng em

6.

Quyển sách ấy mỏng nhưng .............đắt.

a)

lắm

b)

rất

c)

hơi

d)

ít

7.

Xin tự............Tôi là Sethy, còn đây là Kolika, bạn tôi.

a)

nói chuyện

b)

giới thiệu

c)

cảm ơn

d)

trả lời

8.

Hôm nay, trời nóng............

(chọn 2 đáp án)

a)

rất

b)

hơi

c)

lắm

d)

quá

9.

Chị ấy ................rất xinh gái.

a)

trông

b)

nhìn

c)

ngó

d)

xem

10.

Chị ấy là người.....?

Chị ấy là người tốt.

a)

làm gì?

b)

là ai?

c)

thế nào?

d)

ở đâu?

11.

Đó là chiếc xe máy.....chị ấy.

a)

b)

của

c)

tại

d)

12.

Bạn có ..............cái áo phông?

Tôi có 5 cái.

a)

bao nhiêu

b)

số

c)

mấy

d)

nào

13.

Quyển sách ở ..........bàn.

a)

dưới

b)

tại

c)

trên

d)

chỗ

14.

Cô ấy làm việc ..............ngân hàng ANZ.

(chọn 2 đáp án)

a)

của

b)

c)

tại

d)

của

15.

Sáng nay, các bạn .......................học tiếng Việt không?

a)

không

b)

đã

c)

đang

d)

16.

- Chào chị. Chị khỏe.. ...... ạ?

Cảm ơn. Tôi ..........................Còn anh?

a)

không - khỏe

b)

phải - cũng

c)

phải là - mệt

d)

ở đâu - khỏe

17.

- Xin lỗi. Tên chị......?

...............là Mai.

a)

là gì?

Tên tôi

b)

phải không?

Tên tôi

c)

làm gì?

Tên tôi

d)

ở đâu?

Tên tôi

18.

Chị là giáo viên,.................?

Vâng. Tôi là ..............

a)

đúng chưa?

Giáo viên

b)

không?

Giáo viên

c)

Phải không?

Giáo viên

d)

Phải không?

sinh viên

19.

Anh .....bác sĩ không?

.........................Tôi không phải là bác sĩ. Tôi là.......................

a)

có là

Không....kĩ sư

b)

của

Không....bác sĩ

c)

phải là

Không... bác sĩ

d)

có phải là

Không....kĩ sư

20.

Cô ấy .............người Mỹ. Anh ấy ..............là người Mỹ. Họ đều là ...........................

a)

làm.....cũng .....người Mỹ

b)

là .....cũng .....người Mỹ

c)

là .....đều .....người Mỹ

d)

có phải .....cũng .....người Mỹ

21.

Mai là người Việt. Tôi ...................người Việt......... đều là người Việt.

a)

cũng là.....chúng tôi

b)

cũng là.....chúng ta

c)

là.....chúng tôi

d)

cũng là.....họ

22.

Bà ấy trông.......?

Bà ấy ......rất đẹp.

a)

ở đâu - trông

b)

ở đâu - nhìn

c)

thế nào - trông

d)

ở đâu - xem

23.

Anh ấy là ........?

Anh ấy là Trần Nam, ..................công ty.

a)

ai - giám đốc

b)

của ai - giám đốc

c)

ai - của

d)

thế nào - giám đốc

24.

Đây là .......của ai?

Đây là...............sách .......Mary.

a)

quyển sách ...

quyển ....trên

b)

quyển sách ...

tờ.....tại

c)

quyển sách ...

cái.....ở

d)

quyển sách ...

quyển .....của

25.

Cô Huyền là người ......?

Cô ấy là giáo viên giỏi.

a)

ở đâu?

b)

thế nào?

c)

làm gì?

d)

trông thế nào?

26.

Tiếng Việt thế nào?

Tiếng Việt rất........ nhưng ..................

a)

dễ ....khó

b)

Khó .....thú vị

c)

dễ ......hay

d)

khó.....dài

27.

Cô ấy đẹp.......?

a)

quá

b)

lắm

c)

nhỉ?

d)

thế

28.

Cô ấy đẹp.......!

(chọn nhiều đáp án)

a)

quá

b)

lắm

c)

nhỉ?

d)

thế

29.

5 .....vở; 3 ......bút; 4 .......gà

a)

quyển - cái/chiếc - con

b)

quyển - tờ - con

c)

cái - cái/chiếc - con

d)

chiếc - tấm - con

30.

Xe máy này .......ai?

............của ông Hải.

a)

thế nào ....Xe máy này

b)

của ....Xe máy kia

c)

ở đâu ....Xe đó

d)

của ....Xe máy này

31.

Angelo 22 tuổi. Sethy 20 tuổi. ....................trẻ .....Anghelo.

a)

Angelo....hơn

b)

Angelo..... của

c)

Sethy....hơn

d)

Angelo -----ở

32.

Các đang ..........ở đâu?

Chúng tôi đang học tiếng Việt ở Trường Đại học Khoa học.

a)

Sống

b)

chơi

c)

học tiếng Việt

d)

du lịch

33.

Cô My ................?

Cô ấy đang ở trong ........................

a)

thế nào.....lớp học

b)

làm gì.....giảng bài

c)

ở đâu ..... lớp học

d)

làm gì.....sân trường

34.

Hiệu sách ở ......nhà hát và hiệu ảnh.

a)

cạnh

b)

trong

c)

giữa

d)

trên

35.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Tôi là Linh, giáo viên dạy tiếng Việt của Trường Đại học Khoa học.

4 lines
36.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Tôi là Lưu học sinh Lào.

4 lines
37.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Họ là Lưu học sinh Lào và Campuchia.

4 lines
38.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Cô ấy trông trẻ và xinh.

4 lines
39.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Con này tiếng Việt gọi là con chó.

4 lines
40.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Tôi có 5 cái áo phông.

4 lines
41.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Chúng tôi đang sống ở Thái Nguyên.

4 lines
42.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Tôi ăn tối ở nhà hàng Việt Nam.

4 lines
43.

Đặt câu hỏi cho các câu sau:

Vâng, kia là cô Huyền, cô giáo của tôi.

4 lines
44.

Viết câu trả lời cho các câu sau:

Bạn tên là gì? Bạn là người nước nào? Bạn đang sống ở đâu? Số điện thoại của bạ là gì?

4 lines
45.

Viết câu trả lời cho các câu sau:

Bạn có mấy cô giáo dạy tiếng Việt?

Tên của cô giáo bạn là gì?

Trông cô giáo bạn thế nào?

4 lines