wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ TIẾNG VIỆT CUỐI NĂM LỚP 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào trong câu?

(Chọn 1 ý đứng nhất)

a)

A.   Đầu câu

b)

B. Giữa câu

c)

C. Cuối câu

d)

D. Đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu

2.

Câu nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

A.  Trạng ngữ là bộ phận phụ của câu

b)

B. Trạng ngữ làm rõ hơn thông tin trong câu về thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích và cách thức, phương tiện

c)

C.  Câu nào cũng cần có trạng ngữ

d)

D. Trạng ngữ có thể đứng ở đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu

3.

Câu văn dưới đây có trạng ngữ là (a)  

"Sáng thứ hai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra."

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

"Trạng ngữ thường ngăn cách với chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu (a)   ."

5.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân".

Hãy cho biết trong câu nào thì cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

A.  Tất cả chúng tôi đều mong chờ mùa xuân đến.

b)

B. Thế là mùa xuân mong ước đã đến.

c)

C.  Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.

d)

D. Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới.

6.

Chuyển vị trí của một số từ ngữ và thêm dấu câu thích hợp để câu dưới đây thành câu có trạng ngữ:

“Bọn trẻ tha hồ vui chơi dưới bóng mát của cây phượng.”

(a)  

7.

Thêm một từ thích hợp vào câu dưới đây để được câu có trạng ngữ

và viết lại câu văn đó:

"Hạn hán, cây cỏ héo khô."

(a)  

8.

Đặt câu hỏi để tìm trạng ngữ có trong câu dưới đây:

"Để bảo vệ sức khỏe và phòng chống dịch bệnh Covid - 19, chúng em thực hiện biện pháp 5K."

(a)  

9.

Trạng ngữ nào KHÔNG PHÙ HỢP với câu

"..........., lúa lên xanh um."?

a)

A. Ở quê tôi

b)

B. Nhờ thời tiết thuận lợi

c)

C. Chỉ vài tuần sau

d)

D. Bằng cách luyện tập chăm chỉ

10.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

11.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

12.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

15.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Trạng ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng

17.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

18.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

19.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

20.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

21.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

22.

TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ thời gian

23.

CẦN LÀM GÌ ĐỂ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT ĐẠT KẾT QUẢ TỐT NHẤT?

a)

Ôn tập các SĐTD

b)

Tìm hiểu kĩ các con vật định tả; Xem lại bài TLV; Ghi nhớ các lưu ý khi viết văn miêu tả.

c)

Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: giấy kiểm tra; bút mực, bút nước, bút chì, thước kẻ, tẩy

d)

ĐỌC THẬT KĨ YÊU CẦU ĐỀ BÀI

e)

KIỂM TRA KĨ LẠI BÀI KHI LÀM XONG

24.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

khăn bàn

b)

giờ chơi

c)

học hành

d)

trường lớp

25.

Tìm động từ trong câu sau đây:

"Em thường giúp mẹ quét nhà."

a)

em

b)

mẹ

c)

quét

d)

nhà

26.

Câu: “Thật bất ngờ, con cào cào xòe cánh bay.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) là gì?

b)

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

c)

Ai (cái gì, con gì) làm gì?

27.

Tìm trạng ngữ của câu sau :

Trước mặt chúng tôi, giữa hai dãy núi là nhà Bác với cánh đồng quê Bác.

a)

Trước mặt chúng tôi

b)

Giữa hai dãy núi

c)

cánh đồng quê Bác

28.

"Trung thực, tốt bụng là những đức tính tốt của người trò ngoan."

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

29.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Vì dịch bệnh, Lan không về quê thăm bà được.

b)

Để phòng chống dịch covid, chúng em được nghỉ hè sớm hơn mọi năm.

c)

Trong đợt dịch vừa qua, người dân Việt Nam đã luôn đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

30.

Điền từ vào chỗ chấm cho thành câu thích hợp.

Đi ngược về (a)  

31.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

32.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

33.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

34.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

35.

"Chú chó nhà Lan rất khôn."

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu cảm

b)

Câu khiến

c)

Câu kể Ai thế nào?

36.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

37.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

38.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

39.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

40.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc