wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Bạn học tiếng Hàn ở đâu?"

a)

어디에 한국어를 공부해요?

b)

어디에서 한국어를 공부해요?

c)

어디에 한국어는 공부해요?

d)

어디에서 한국어는 공부해요?

2.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Bạn học tiếng Hàn từ khi nào?"

a)

언제 한국어를 공부해요?

b)

언제부터 한국어는 공부해요?

c)

어디에 한국어는 공부해요?

d)

언제부터 한국어를 공부해요?

3.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Quê bạn ở đâu?"

a)

고향은 어디가 있어요?

b)

고향은 어디예요?

c)

고향은 어디에 있어요?

d)

고향은 어디에 없어요?

4.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Bạn tên là gì?"

a)

이름이 뭘이에요?

b)

이름이 뭘 해요?

c)

이름이 뭐예요?

d)

이름이 뭐에요?

5.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Tiếng Hàn thế nào?"

a)

한국어를 어때요?

b)

한국어가 어때요?

c)

한국어를 어떻게 해요?

d)

한국어를 어떻게 공부해요?

6.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Sáng nay bạn đã ăn gì?"

a)

아침에 뭐 먹었어요?

b)

아침에 뭐 먹어요?

c)

아침에 뭐 먹겠어요?

d)

아침에 누구와 먹었어요?

7.

Phủ định của 운동하다 (thể dục, vận động) là gì?

a)

운동 안 해요

b)

안 운동 해요

8.

Phủ định của 좋아하다 (thích) là gì?

a)

좋아 안 해요

b)

안 좋아 해요

9.

Quá khứ của 고프다 (đói) là gì?

a)

고파요

b)

고팠어요

c)

고퍼요

d)

고펐어요

10.

Quá khứ của 크다 (to, lớn) là gì?

a)

캈어요

b)

컸어요

c)

커요

d)

카요

11.

Dịch câu sau: "Gia đình bạn có mấy người?"

a)

가족은 몇 명이에요?

b)

가족은 몇 명 있어요?

c)

가족은 몇 명 없어요?

d)

가족이 보고 싶어요?

12.

Dịch câu này sang tiếng Việt:

저는 한국어를 좋아해요

(a)  

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

책............있어요

a)

b)

c)

d)

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

집…………텔레비전을 봐요

a)

b)

c)

d)

에서

15.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

하노이……………..한국 사람이 많이 있어요

a)

b)

c)

d)

에서

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가방에 책이 .............. 있어요

a)

보통

b)

정말

c)

많이

d)

아주

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

저는 하노이에 .............. 살아요

a)

하고

b)

혼자

c)

오빠

d)

기속사

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가:저 식당에는 항상 __________이/가 많아요?

나:네, 사람이 많이 있어요. 음식이 맛이 있어요.

a)

친구

b)

주인

c)

손님

d)

가족

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가:회사에 _________이 많아요?

나:네, 300명쯤 돼요.

a)

친구

b)

직원

c)

시간

d)

직업

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

나는 아침에 일어나고 제일 먼저 물을 ___________.

a)

마십니다

b)

읽습니다

c)

삽니다

d)

공부합니다

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가:________________________

나:세 개에 5,000원이에요.

a)

이 사과 어떻게 해요?

b)

이 사과 맛이 어때요?

c)

이 사과 이름이 뭐예요?

d)

이 사과는 생산지가 어디예요?

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가:리키 씨는 _________________________

나:아침 9시부터 저녁 6시까지예요.

a)

몇 년 동안 일했어요?

b)

일주일에 며칠 일해요?

c)

근무 시간이 어떻게 돼요?

d)

아침에 몇 시에 일어나요?

23.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가:________________________

나:머리가 아프고 열이 나요.

a)

누가 아파요?

b)

어디가 불편하세요?

c)

언제부터 아팠어요?

d)

약국이 어디에 있어요?

24.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 손님, 이 구두는 어때요?

나: 예쁘지만 nhưng 값이 너무 ___________.

a)

커요

b)

비싸요

c)

싸요

d)

작어요

25.

Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống:

가: 산을 좋아해요?

나: ………………………………………………….

a)

네, 산을 좋아해요.

b)

네, 산을 안 좋아해요.

c)

아니요, 산이 많아요.

d)

아니요, 여기가 산이에요.

26.

Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống:

가: 지금 몇 시예요?

나:……………………………………………………

a)

오늘이에요.

b)

시간이 있어요.

c)

두 시예요.

d)

약속이 있어요.

27.

Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống:

가: ………………………………………………?

나: 네, 매일 아침을 먹어요.

a)

무엇을 먹어요

b)

같이 아침 식사합시다.

c)

언제 아침을 먹어요

d)

매일 아침 식사를 해요

28.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

가: 여기까지 택시로 왔어요? ___________결려요?

나: 30분쯤요

a)

얼마

b)

어디

c)

언제

d)

얼마나

29.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

가: 이 가방은 예뻐요.어디에서 샀어요?

나:_________에서 샀어요

a)

인터넷

b)

기숙사

c)

학교

d)

30.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

저는 학교에서 한국말을 배웠어요. 1월부터 10월까지 10 _____ 동안 배웠어요.

a)

개월

b)

c)

시간

d)

31.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

가: 주말에 보통 뭐해요?

나: 집에서 청소도 하고 컴퓨터로 영화도 _________.

a)

봐요

b)

해요

c)

읽어요

d)

자요

32.

Viết từ ngược nghĩa với từ sau:

작다

(a)  

33.

Viết từ ngược nghĩa với từ sau:

재미있다

(a)  

34.

Viết từ ngược nghĩa với từ sau:

좋다

(a)  

35.

Viết từ ngược nghĩa với từ sau:

시작하다

(a)  

36.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

가: 아침에 아르바이트를 해요?

나: 아니요, (………………………) 해요.

a)

주말에

b)

내일

c)

오후에

d)

오늘

37.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

가: 일요일에 뭐 해요?

나: 가족과 같이 (……………………………………).

a)

등산을 했어요

b)

여행 가겠어요

c)

놀러갑시다

d)

영화를 봐요.

38.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Cảm ơn"

a)

감사합니다

b)

사랑합니다

c)

실례합니다

d)

좋아합니다

39.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Hẹn gặp lại sau"

a)

또 만나요

b)

다시 전화할게요

c)

다시 연락할게요

d)

만나서 반갑습니다

40.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Đợi tôi 1 chút"

a)

잠깐만 기다리세요/ 잠시만요

b)

축하해요

c)

미안해요

d)

괜찮아요