Font size
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Dịch sang tiếng Hàn:
"Bạn học tiếng Hàn ở đâu?"
어디에 한국어를 공부해요?
어디에서 한국어를 공부해요?
어디에 한국어는 공부해요?
어디에서 한국어는 공부해요?
Dịch sang tiếng Hàn:
"Bạn học tiếng Hàn từ khi nào?"
언제 한국어를 공부해요?
언제부터 한국어는 공부해요?
어디에 한국어는 공부해요?
언제부터 한국어를 공부해요?
Dịch sang tiếng Hàn:
"Quê bạn ở đâu?"
고향은 어디가 있어요?
고향은 어디예요?
고향은 어디에 있어요?
고향은 어디에 없어요?
Dịch sang tiếng Hàn:
"Bạn tên là gì?"
이름이 뭘이에요?
이름이 뭘 해요?
이름이 뭐예요?
이름이 뭐에요?
Dịch sang tiếng Hàn:
"Tiếng Hàn thế nào?"
한국어를 어때요?
한국어가 어때요?
한국어를 어떻게 해요?
한국어를 어떻게 공부해요?
Dịch sang tiếng Hàn:
"Sáng nay bạn đã ăn gì?"
아침에 뭐 먹었어요?
아침에 뭐 먹어요?
아침에 뭐 먹겠어요?
아침에 누구와 먹었어요?
Phủ định của 운동하다 (thể dục, vận động) là gì?
운동 안 해요
안 운동 해요
Phủ định của 좋아하다 (thích) là gì?
좋아 안 해요
안 좋아 해요
Quá khứ của 고프다 (đói) là gì?
고파요
고팠어요
고퍼요
고펐어요
Quá khứ của 크다 (to, lớn) là gì?
캈어요
컸어요
커요
카요
Dịch câu sau: "Gia đình bạn có mấy người?"
가족은 몇 명이에요?
가족은 몇 명 있어요?
가족은 몇 명 없어요?
가족이 보고 싶어요?
Dịch câu này sang tiếng Việt:
저는 한국어를 좋아해요
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
책............있어요
이
은
가
는
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
집…………텔레비전을 봐요
이
은
에
에서
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
하노이……………..한국 사람이 많이 있어요
이
은
에
에서
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가방에 책이 .............. 있어요
보통
정말
많이
아주
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
저는 하노이에 .............. 살아요
하고
혼자
오빠
기속사
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가:저 식당에는 항상 __________이/가 많아요?
나:네, 사람이 많이 있어요. 음식이 맛이 있어요.
친구
주인
손님
가족
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가:회사에 _________이 많아요?
나:네, 300명쯤 돼요.
친구
직원
시간
직업
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
나는 아침에 일어나고 제일 먼저 물을 ___________.
마십니다
읽습니다
삽니다
공부합니다
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가:________________________
나:세 개에 5,000원이에요.
이 사과 어떻게 해요?
이 사과 맛이 어때요?
이 사과 이름이 뭐예요?
이 사과는 생산지가 어디예요?
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가:리키 씨는 _________________________
나:아침 9시부터 저녁 6시까지예요.
몇 년 동안 일했어요?
일주일에 며칠 일해요?
근무 시간이 어떻게 돼요?
아침에 몇 시에 일어나요?
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가:________________________
나:머리가 아프고 열이 나요.
누가 아파요?
어디가 불편하세요?
언제부터 아팠어요?
약국이 어디에 있어요?
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 손님, 이 구두는 어때요?
나: 예쁘지만 nhưng 값이 너무 ___________.
커요
비싸요
싸요
작어요
Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống:
가: 산을 좋아해요?
나: ………………………………………………….
네, 산을 좋아해요.
네, 산을 안 좋아해요.
아니요, 산이 많아요.
아니요, 여기가 산이에요.
Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống:
가: 지금 몇 시예요?
나:……………………………………………………
오늘이에요.
시간이 있어요.
두 시예요.
약속이 있어요.
Chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống:
가: ………………………………………………?
나: 네, 매일 아침을 먹어요.
무엇을 먹어요
같이 아침 식사합시다.
언제 아침을 먹어요
매일 아침 식사를 해요
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
가: 여기까지 택시로 왔어요? ___________결려요?
나: 30분쯤요
얼마
어디
언제
얼마나
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
가: 이 가방은 예뻐요.어디에서 샀어요?
나:_________에서 샀어요
인터넷
기숙사
학교
집
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
저는 학교에서 한국말을 배웠어요. 1월부터 10월까지 10 _____ 동안 배웠어요.
개월
월
시간
년
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
가: 주말에 보통 뭐해요?
나: 집에서 청소도 하고 컴퓨터로 영화도 _________.
봐요
해요
읽어요
자요
Viết từ ngược nghĩa với từ sau:
작다
(a)
Viết từ ngược nghĩa với từ sau:
재미있다
(a)
Viết từ ngược nghĩa với từ sau:
좋다
(a)
Viết từ ngược nghĩa với từ sau:
시작하다
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
가: 아침에 아르바이트를 해요?
나: 아니요, (………………………) 해요.
주말에
내일
오후에
오늘
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
가: 일요일에 뭐 해요?
나: 가족과 같이 (……………………………………).
등산을 했어요
여행 가겠어요
놀러갑시다
영화를 봐요.
Dịch sang tiếng Hàn:
"Cảm ơn"
감사합니다
사랑합니다
실례합니다
좋아합니다
Dịch sang tiếng Hàn:
"Hẹn gặp lại sau"
또 만나요
다시 전화할게요
다시 연락할게요
만나서 반갑습니다
Dịch sang tiếng Hàn:
"Đợi tôi 1 chút"
잠깐만 기다리세요/ 잠시만요
축하해요
미안해요
괜찮아요
