wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz lớp 1A ngày 14/3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số 11 đọc là:

a)

một một

b)

một

c)

mười

d)

mười một

2.

Số năm mươi bảy viết là:

a)

5

b)

15

c)

57

d)

77

3.

Cho: 12; 33; 44; 50; 22; 10; 45; 55.

Đâu là các số tròn chục?

a)

12; 33

b)

50; 10

c)

45; 50

d)

10; 45

4.

Cho: 10; 44; 29; 50.

Em hãy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

10; 29; 44; 50

b)

50; 29; 44; 10

c)

50; 44; 29; 10

d)

50; 44; 10; 29

5.

Số lớn nhất có hai chữ số là?

a)

90

b)

100

c)

10

d)

99

6.

Số bé nhất có một chữ số là?

a)

0

b)

1

c)

9

d)

3

7.

Số?

...; 50; 51; 52; 53

a)

51

b)

49

c)

50

d)

54

8.

Số?

35; 36; 37; 38; ...; 40

a)

41

b)

38

c)

37

d)

39

9.

Số?

...; 21; 22; 23; 24

a)

19

b)

20

c)

25

d)

21

10.

Tính

14 + 3

a)

7

b)

27

c)

44

d)

17

11.

Tính:

19 + 0

a)

19

b)

0

c)

20

d)

18

12.

Tính

12 + 4 + 3

a)

14

b)

7

c)

19

d)

15

13.

Tính:

4 + 6 + 5

a)

10

b)

15

c)

11

d)

9

14.

Điền dấu >; <; =

33 ... 29

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án.

15.

Điền dấu >; <; =

13 + 6 .... 16 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án.

16.

Điền >; <; =

7 + 2 .... 11 + 0

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án.

17.

Số?

... + 3 = 8

a)

5

b)

4

c)

2

d)

8

18.

Số?

10 + ... = 10

a)

1

b)

10

c)

0

d)

9

19.

Số?

7 - ..... = 5

a)

5

b)

2

c)

0

d)

1

20.

Số?

13 cm + 4 cm = ... cm

a)

7

b)

13

c)

4

d)

7

21.

Cục tẩy dài khoảng bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

4 cm

d)

40 cm

22.

Bút chì dài khoảng bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

40 cm

b)

16 cm

c)

2 cm

d)

100 cm

23.

Số 55 đọc là:

a)

năm năm

b)

năm mươi nhăm

c)

lăm mươi năm

d)

năm mươi lăm

24.

Từ nào chứa vần uynh?

a)

thùng xăng

b)

lung linh

c)

ngã huỵch

d)

phụ huynh

25.

Từ nào chứa vần ich?

a)

luýnh quýnh

b)

lịch sự

c)

tinh tế

d)

suy nghĩ

26.

Câu nào chứa vần ông?

a)

Bố em là công nhân.

b)

Em ước mơ làm siêu nhân.

c)

Mẹ em rất hiền lành và đảm đang.

d)

Em bé nhoẻn miệng cười xinh.

27.

Điền c hay k?

...ủ gừng

a)

c

b)

k

c)

Không có đáp án.

28.

Điền tr hay ch?

Lá ...è

a)

tr

b)

ch

c)

Không có đáp án.

29.

Điền x hay s?

...inh ...ắn

a)

x

b)

s

c)

Không có đáp án.

30.

Điền ung hay uc?

c... tên

a)

ung

b)

uc

c)

Không có đáp án.

31.

Cho các từ: may mắn, xinh xắn, lung linh, xinh đẹp, mơ mộng, lăn tròn, mặt mèo.

Có mấy từ chứa vần ăn?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

32.

Điền oăng hay oăn?

Con hoẵng chạy th..... thoắt.

a)

oăng

b)

oăn

c)

oăt

d)

Không có đáp án.

33.

Đố vui:

Hình vuông, trong trắng, ngoài xanh

Có đậu, có hành, có cả thịt heo.

(Là cái gì?)

a)

bánh trưng

b)

bánh chưng

c)

bánh dày

d)

bánh rán

34.

Xếp câu:

nguệch ngoạc/ bé/ vẽ/ em

a)

em bé vẽ nguệch ngoạc

b)

Em bé vẽ nguệch ngoạc

c)

Em bé vẽ nguệch ngoạc.

35.

Đố vui:

Sông không đến, bến không vào

Lơ lửng giữa trời làm sao có nước.

(Là quả gì?)

a)

quả dưa

b)

quả chanh

c)

quả dứa

d)

quả dừa

36.

Điền c hay k?

Bà ...ể chuyện cho bé nghe.

a)

c

b)

k

c)

Không có đáp án.

37.

Số nào là số tròn chục lớn nhất?

a)

10

b)

50

c)

90

d)

99

38.

Phép tính nào có kết quả bằng 15

a)

11 +3

b)

12 + 3

c)

14 + 0

d)

15 + 1

39.

Phép tính nào có kết quả bé nhất?

a)

16 + 0

b)

14 +3

c)

11 + 7

d)

13 + 5

40.

Phép tính nào có kết quả lớn nhất?

a)

11 + 3

b)

10 + 7

c)

15 + 1

d)

16 + 0