Font size
Worksheets제2과: 학교
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
학교
Trường học
nhà ăn
phòng học
câu lạc bộ
thư viện
볼펜
알아보다
도서관
병원
cục tẩy
시계
지우개
칠판
가방
동아리방
nhà ăn học sinh
sân vận động
phòng sinh hoạt câu lạc bộ
nhà hát
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cái bàn - cái ghế
책상 - 의자
가방 - 시계
치마 - 펜
책상 - 필동
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : thư viện - trường học
은행 - 기숙사
식당 - 호텔
우체국 - 국장
도서관 - 학교
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : ngân hàng - bệnh viện
은행 - 기숙사
식당 - 호텔
은행 - 병원
도서관 - 학교
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cửa hàng - siêu thị
은행 - 기숙사
가게 - 백화점
은행 - 병원
도서관 - 학교
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : từ điển - sách
책상 - 의자
가방 - 시계
사전 - 책
책상 - 필동
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : hộp bút - bản đồ
책상 - 의자
가방 - 시계
사전 - 책
필동 - 지도
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 이것은 가방입니다
cái này là bản đồ
cái này là cái cặp
cái đó là cây but
cái kia là cục tẩy
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 그것은 지우개입니다
cái này là bản đồ
cái này là cái cặp
cái đó là cây but
cái đó là cục tẩy
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 저것은 빵입니다
cái này là bản đồ
cái này là cái cặp
cái đó là cây but
cái kia là bánh mì
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đây là văn phòng
여기는 병원입니다
거기는 도서관입니다
여기 는 사무실입니다
여기는 은행입니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đó là thư viện
여기는 병원입니다
거기는 도서관입니다
여기 는 사무실입니다
여기는 은행입니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đây là bệnh viện
여기는 병원입니다
거기는 도서관입니다
여기 는 사무실입니다
여기는 은행입니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải cái bàn
책상이 아닙니다
가방이 아닙니다
칠판이 아닙니다
사과가 아닙니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải cái cặp
책상이 아닙니다
가방이 아닙니다
칠판이 아닙니다
사과가 아닙니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải quả táo
책상이 아닙니다
가방이 아닙니다
칠판이 아닙니다
사과가 아닙니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 도서관이 학교 안에 있습니다
không có trường ở trong thư viện
không có thư viện ở trong trường
có trường ở trong thư viện
có thư viện ở trong trường
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 사과가 책상 위에 있습니다
Trên bàn có quả táo
Trên bàn không có quả táo
Dưới bàn có quả táo
Dưới bàn không có quả táo
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 가방이 책상 위에 없 습니다
Trên bàn có cái cặp
Trên bàn không có cái cặp
Dưới bàn có cái cặp
Dưới bàn không có cái cặp
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 돈 이 지갑에 없 습니다
Không có tiền trong ví
Có tiền trong ví
Có tiền trong cặp
Không có tiền trong cặp
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì Ở đó không phải là nhà hàng
거기는 약국 이 아닙니다
여기 는 식당이 아닙니다
거기는 식당이 아닙니다
저기는 식당이 아닙니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì Ở đây không phải là nhà hàng
거기는 약국 이 아닙니다
여기 는 식당이 아닙니다
거기는 식당이 아닙니다
저기는 식당이 아닙니다
hội trường
강의실
서점
화장실
강당
우체국
bưu điện
văn phòng
cửa
bản đồ
체육관
phòng hội thảo
sân vận động
nhà thi đấu thể thao
vở
không phải ( là)...
여기
에 있습니다
입니까?
이/가 아닙니다
펜... 없습니다.
은
이
가
을
그것은 창문입니다.
cái kia là bản đồ
ở đó là hiệu sách
ở kia có cửa sổ
cái đó là cửa sổ
도서관... 책상...있습니다.
은/이
에/가
에/이
는/는
저기는 ...입니다.
공책
시계
컴퓨터
약국
이것은...입니다.
백화점
병원
필통
교실
A: 이것은 창문입니까?
B: _____________________
네, 창문입니까.
아니요, 창문이 아님니다.
네, 창문이 아닙니다.
아니요, 창문입니다.
A: ____________?
B: 교실에 있습니다.
어디에 있습니까?
교실에 시계가 있습니까?
여기는 어디입니까?
회사원입니까?
A:컴퓨터가 있습니까?
B: __________________.
네, 컴퓨터입니다.
아니요, 있습니다.
컴퓨터가 아닙니다.
아니요, 없습니다.
dịch đoạn sau:
여기는 한국대학교입니다. 여기에 도서관이 있습니다. 강의실이 있습니다. 대학교에 가게가 없습니다. 약국이 없습니다.
(a)
