wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제2과: 학교

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

학교

a)

Trường học

b)

nhà ăn

c)

phòng học

d)

câu lạc bộ

2.

thư viện

a)

볼펜

b)

알아보다

c)

도서관

d)

병원

3.

cục tẩy

a)

시계

b)

지우개

c)

칠판

d)

가방

4.

동아리방

a)

nhà ăn học sinh

b)

sân vận động

c)

phòng sinh hoạt câu lạc bộ

d)

nhà hát

5.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cái bàn - cái ghế

a)

 책상 - 의자

b)

가방 - 시계

c)

치마 - 펜

d)

책상 - 필동

6.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : thư viện - trường học

a)

은행 - 기숙사

b)

식당 - 호텔  

c)

우체국 - 국장 

d)

도서관 - 학교

7.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : ngân hàng  - bệnh viện

a)

은행 - 기숙사

b)

식당 - 호텔

c)

은행 - 병원     

d)

도서관 - 학교

8.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cửa hàng - siêu thị

a)

은행 - 기숙사

b)

가게 -  백화점

c)

은행 - 병원

d)

도서관 - 학교

9.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : từ điển - sách

a)

책상 - 의자

b)

가방 - 시계

c)

사전 -  책

d)

책상 - 필동

10.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : hộp bút - bản đồ

a)

책상 - 의자

b)

가방 - 시계

c)

사전 - 책

d)

필동 - 지도

11.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 이것은 가방입니다 

a)

cái này là bản đồ

b)

cái này là cái cặp

c)

cái đó là cây but

d)

cái kia là cục tẩy

12.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 그것은 지우개입니다

a)

cái này là bản đồ

b)

cái này là cái cặp

c)

cái đó là cây but

d)

cái đó là cục tẩy

13.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 저것은 빵입니다

a)

cái này là bản đồ

b)

cái này là cái cặp

c)

cái đó là cây but

d)

cái kia là bánh mì

14.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đây là văn phòng

a)

여기는 병원입니다  

b)

거기는 도서관입니다  

c)

여기  는 사무실입니다

d)

여기는 은행입니다  

15.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đó là thư viện

a)

여기는 병원입니다

b)

거기는 도서관입니다

c)

여기 는 사무실입니다

d)

여기는 은행입니다

16.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đây là bệnh viện

a)

여기는 병원입니다

b)

거기는 도서관입니다

c)

여기 는 사무실입니다

d)

여기는 은행입니다

17.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải cái bàn

a)

책상이 아닙니다

b)

가방이 아닙니다

c)

칠판이 아닙니다

d)

사과가 아닙니다

18.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải cái cặp

a)

책상이 아닙니다

b)

가방이 아닙니다

c)

칠판이 아닙니다

d)

사과가 아닙니다

19.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải quả táo

a)

책상이 아닙니다

b)

가방이 아닙니다

c)

칠판이 아닙니다

d)

사과가 아닙니다

20.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 도서관이 학교 안에 있습니다    

a)

không có trường ở trong thư viện

b)

không có thư viện ở trong trường

c)

có trường ở trong thư viện

d)

có thư viện ở trong trường

21.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 사과가 책상 위에 있습니다

a)

Trên bàn có quả táo

b)

Trên bàn không có quả táo

c)

Dưới bàn có quả táo

d)

Dưới bàn không có quả táo

22.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 가방이 책상 위에 없 습니다

a)

Trên bàn có cái cặp

b)

Trên bàn không có cái cặp

c)

Dưới bàn có cái cặp

d)

Dưới bàn không có cái cặp

23.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 돈 이 지갑에 없 습니다

a)

Không có tiền trong ví

b)

Có tiền trong ví

c)

Có tiền trong cặp

d)

Không có tiền trong cặp

24.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì Ở đó không phải là nhà hàng

a)

거기는 약국 이 아닙니다

b)

여기 는 식당이 아닙니다

c)

거기는 식당이 아닙니다

d)

저기는 식당이 아닙니다

25.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì Ở đây không phải là nhà hàng

a)

거기는 약국 이 아닙니다

b)

여기 는 식당이 아닙니다

c)

거기는 식당이 아닙니다

d)

저기는 식당이 아닙니다

26.

hội trường

a)

강의실

b)

서점

c)

화장실

d)

강당

27.

우체국

a)

bưu điện

b)

văn phòng

c)

cửa

d)

bản đồ

28.

체육관

a)

phòng hội thảo

b)

sân vận động

c)

nhà thi đấu thể thao

d)

vở

29.

không phải ( là)...

a)

여기

b)

에 있습니다

c)

입니까?

d)

이/가 아닙니다

30.

펜... 없습니다.

a)

b)

c)

d)

31.

그것은 창문입니다.

a)

cái kia là bản đồ

b)

ở đó là hiệu sách

c)

ở kia có cửa sổ

d)

cái đó là cửa sổ

32.

도서관... 책상...있습니다.

a)

은/이

b)

에/가

c)

에/이

d)

는/는

33.

저기는 ...입니다.

a)

공책

b)

시계

c)

컴퓨터

d)

약국

34.

이것은...입니다.

a)

백화점

b)

병원

c)

필통

d)

교실

35.

A: 이것은 창문입니까?

B: _____________________

a)

네, 창문입니까.

b)

아니요, 창문이 아님니다.

c)

네, 창문이 아닙니다.

d)

아니요, 창문입니다.

36.

A: ____________?

B: 교실에 있습니다.

a)

어디에 있습니까?

b)

교실에 시계가 있습니까?

c)

여기는 어디입니까?

d)

회사원입니까?

37.

A:컴퓨터가 있습니까?

B: __________________.

a)

네, 컴퓨터입니다.

b)

아니요, 있습니다.

c)

컴퓨터가 아닙니다.

d)

아니요, 없습니다.

38.

dịch đoạn sau:

여기는 한국대학교입니다. 여기에 도서관이 있습니다. 강의실이 있습니다. 대학교에 가게가 없습니다. 약국이 없습니다.

(a)