wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập cuối tuần

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

05, 29, 16, 38

a)

38, 29, 16, 05

b)

29,16, 05, 38

c)

05,16, 29,38

2.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

3.

Đổi 8dm = .....cm

a)

800cm

b)

8cm

c)

80cm

4.

73 + 14 = 87.

87 được gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

5.

56 - 12 = ?

a)

44

b)

45

c)

40

6.

43 - 12 = 31.

12 được gọi là gì?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

7.

42 + 35 = ?

a)

78

b)

77

c)

75

8.

73 - 12 = 61.

61 gọi là gì?

a)

hiệu

b)

tổng

c)

số bị trừ

9.

21 + 2 = 23 .

23 gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

10.

35 + 40 = ?

a)

65

b)

57

c)

75

d)

80

11.

64 = ………….

a)

60 + 4

b)

70 + 4

c)

80 + 4

d)

90 + 4

12.

Tính nhẩm: 9+2

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

13.

Tính nhẩm: 7 + 8

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

14.

Tính nhẩm: 6 + 8

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

15.

Tính nhẩm: 9+3

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

16.

Tính : 7 + 2 + 6

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

17.

Tính : 9 + 5 + 1

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

18.

Tính : 8 + 4 + 5

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

19.

16 - 8

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

20.

11 - 4 - 1

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

15 - 4 - 2

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

22.

17 - 2 - 6

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

23.

14 - 7 - 5

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

24.

16 - 7

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

14 - 9

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

7 + 6=??

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

27.

Huệ có: 42 bông hoa

Huệ cho Lan : 12 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

20 bông hoa

b)

30 bông hoa

c)

10 bông hoa

28.

Na có 7 quả cam, mẹ cho Na thêm 5 quả cam nữa. Hỏi Na có bao nhiêu quả cam?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

29.

Nga có 15 cái bánh , em Nga ăn của Nga 6 cái bánh.Hỏi Nga còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

9 cái

b)

15 cái

c)

21 cái

d)

10 cái

30.

Cành trên có 10 con chim, cành dưới có 5 con chim. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?

a)

13 con chim

b)

14 con chim

c)

15 con chim

d)

16 con chim

31.

Kết quả của dãy tính 15 – 5 + 7 là:

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

32.

Kết quả phép tính: 10cm + 8 cm - 1cm = ....?

a)

17

b)

17cm

c)

18cm

d)

19cm

33.

Tú có 1 chục quyển vở, Tú được thưởng 5 quyển vở nữa. Hỏi tú có tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

6 quyển vở

b)

4 quyển vở

c)

16 quyển vở

d)

15 quyển vở

34.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

35.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

36.

Từ ngữ nào chỉ đồ vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

37.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

38.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

39.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

40.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh