wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế phát triển

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các giai đoạn phát triển kinh tế "Xã hội truyền thống- Giai đoạn chuẩn bị cất cánh - Giai đoạn cất cánh - Giai đoạn trưởng thành- Giai đoạn mức tiêu dùng cao" là lý thuyết của:

a)

Kuznets

b)

Ricardo

c)

Fisher

d)

Rostow

2.

Tài nguyên thiên nhiên là giới hạn của tăng trưởng kinh tế, là quan điểm của mô hình:

a)

Cổ điển

b)

Tân cổ điển

c)

Keynes

d)

Hiện đại

3.

Các nguồn lực có thể thay thế cho nhau, lần đầu tiên xuất hiện trong mô hình tăng trưởng kinh tế nào?

a)

Cổ điển

b)

K.Marx

c)

Tân cổ điển

d)

Keynes

4.

Thời kỳ đầu của tăng trưởng, khu vực nông nghiệp có hiện tượng lao động dư thừa, khu vực công nghiệp cầu lao động nông nghiệp mà không phải tăng lương. Đây là quan điểm của trường phái:

a)

Tân cổ điển

b)

Lewis

c)

Oshima

d)

Fisher

5.

Giả sử một nền kinh tế, có hệ số gia tăng vốn và sản lượng (ICOR) bằng 4. Theo mô hình Harrod - Domar, để nền kinh tế có thể tăng trưởng 10%. Thì tỷ lệ tiêu dùng trong GDP chỉ được phép tối đa là:

a)

40%

b)

25%

c)

75%

d)

60%

6.

Các nhân tố của vòng luẩn quẩn của sự nghèo khổ

a)

Thu nhập thấp, sản xuất nhỏ lẻ, thất nghiệp cao, năng suất lao động thấp

b)

Thu nhập thấp, tỷ lệ tích luỹ thấp, trình độ kỹ thuật thấp, năng suất lao động thấp.

c)

Lao động nông nghiệp là chủ yếu, tỷ lệ biết chữ thấp, trình độ kỹ thuật thấp, chiến tranh.

d)

Lao động thủ công là chủ yếu, kỹ thuật thấp, nội chiến, đầu tư không hiệu quả

7.

Theo mô hình tăng trưởng kinh tế cổ điển thì các yếu tố của tăng trưởng

a)

Vốn, lao động, khoa học kỹ thuật, tài nguyên.

b)

Tài nguyên thiên nhiên, lao động, khoa học kỹ thuật.

c)

Đất đai, lao động, vốn.

d)

Lao động, khoa học kỹ thuật, vốn.

8.

Đường đồng sản lượng (đường sản lượng chữ L) là quan điểm của mô hình tăng trưởng kinh tế của:

a)

Cổ điển.

b)

K.Marx.

c)

Tân cổ điển.

d)

Keynes

9.

Sản lượng cân bằng của nền kinh tế luôn đạt dưới mức sản lượng tiềm năng là quan điểm của mô hình tăng trưởng kinh tế:

a)

Cổ điển.

b)

Tân cổ điển.

c)

Keynes.

d)

K.Marx

10.

Hệ số GINI của quốc gia nào cao hơn thì bất bình đẳng thu nhập của quốc gia ấy sẽ:

a)

Cao hơn.

b)

Thấp hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Chưa thể kết luận được

11.

Một quốc gia đặt mục tiêu kế hoạch là tốc độ tăng trưởng kinh tế năm tới là 7,5% biết hệ số ICOR = 4, quy mô GDP = 250 (tỷ USD) thì mức tiết kiệm tối thiểu để đạt được mục tiêu đó:

a)

50,0 tỷ USD.

b)

75,0 tỷ USD.

c)

57,0 tỷ USD.

d)

18,75 tỷ USD.

12.

Để đánh giá trình độ phát triển của một nền kinh tế, các nhà kinh tế học căn cứ vào cơ cấu:

a)

Cơ cấu vùng kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Cơ cấu tái sản xuất

13.

Theo mô hình K.Marx, trong xã hội phân thành các mấy nhóm:

a)

2 nhóm (Bóc lột; Bị bóc lột)

b)

3 nhóm (Địa chủ; Tư bản; Công nhân)

c)

4 nhóm (Địa chủ; Tư bản; Công nhân; Nông dân)

d)

5 nhóm (Địa chủ; Tư bản; Công nhân; Nông dân; Tri thức)

14.

Mô hình cổ điển và tân cổ điển giống nhau ở điểm nào?

a)

Có 2 đường tổng cung

b)

Tài nguyên là yếu tố quan trọng nhất của tăng trưởng

c)

Các nguồn lực có thể thay thế cho nhau khi kết hợp

d)

Nền kinh tế luôn đạt sản lượng tiềm năng

15.

Thời kỳ đầu của tăng trưởng, khu vực nông nghiệp có hiện tượng lao động dư thừa, khu vực công nghiệp cầu lao động nông nghiệp mà không phải tăng lương. Đây là quan điểm của trường phái:

a)

Tân cổ điển

b)

Lewis

c)

Oshima

d)

Fisher

16.

Thời kỳ đầu của tăng trưởng, khu vực công nghiệp cầu lao động nông nghiệp thì phải tăng lương. Đây là quan điểm của trường phái:

a)

Tân cổ điển

b)

Lewis

c)

Oshima

d)

Fisher

17.

Ngay từ thời kỳ đầu của tăng trưởng ngành công nghiệp phải hỗ trợ cho ngành nông nghiệp. Đây là quan điểm của trường phái:

a)

Tân cổ điển

b)

Lewis

c)

Oshima

d)

Fisher

18.

Một nền kinh tế có các thông số: GDP = 250 tỷ USD; hệ số ICOR = 4; tỷ lệ thất thoát đầu tư 30%; độ trễ của vốn đầu tư 20%. Mục tiêu tốc độ tăng trưởng kinh tế g = 7%; Quốc gia này cần tiết kiệm đầu tư là?

a)

109,2 tỷ USD

b)

74,8 tỷ USD

c)

197,2 tỷ USD

d)

89,9 tỷ USD

19.

Theo số liệu thống kê, quốc gia có thu nhập cao hơn mức trung bình, thu nhập càng cao thì:

a)

Bất bình đẳng thu nhập càng giảm

b)

Bất bình đẳng thu nhập càng tăng

c)

Bất bình đẳng chính trị càng tăng

d)

Bất bình đẳng chính trị càng giảm

20.

Theo số liệu thống kê, quốc gia có thu nhập thấp hơn mức trung bình, thu nhập càng tăng thì:

a)

Bất bình đẳng thu nhập càng giảm

b)

Bất bình đẳng thu nhập càng tăng

c)

Bất bình đẳng chính trị càng tăng

d)

Bất bình đẳng chính trị càng giảm

21.

Theo Tổng cục thống kê, tỷ lệ hộ nghèo đa chiều của Việt Nam năm 2016:

a)

12,3%

b)

22,3%

c)

10,9%

d)

7%

22.

Căn cứ để phân chia các nước phát triển và đang phát triển:

a)

Thu nhập bình quân đầu người; cơ cấu ngµnh kinh tế; mức độ thỏa dụng của nền kinh tế.

b)

Trình độ cơ cấu ngµnh kinh tế; thu nhập bình quân đầu người.

c)

Trình độ dân trí; tuổi thọ bình quân đầu người; thu nhập bình quân đầu người

d)

Bình đẳng giới; thu nhập; trình độ dân trí

23.

Có tăng trưởng kinh tế nhưng sẽ không có phát triển kinh tế, loại trừ

a)

Kết quả của tăng trưởng dùng vào mục đích chạy đua vũ trang.

b)

Bất chấp mọi giá để có được tăng trưởng kinh tế.

c)

Xây dựng các trại dưỡng lão, trại trẻ mồ côi

d)

Vốn tích luỹ trong quá trình tăng trưởng sử dụng toàn bộ cho tái đầu tư

24.

Quan điểm “Sự phát triển theo chiều sâu’’ và “Sự phát triển theo chiều rộng’’ không phải là quan điểm của các mô hình tăng trưởng tăng trưởng kinh tế, loại trừ mô hình?

a)

Mô hình Cổ điển

b)

Mô hình K.Marx

c)

Mô hình Tân cổ điển

d)

Mô hình Keynes

25.

Quan điểm cho rằng “tăng trưởng trước bình đẳng sau”, là quan điểm của các nhà kinh tế học, loại trừ:

a)

Lewis

b)

O.shima.

c)

Kuznets

d)

Ricardo

26.

Số lượng dân số nghèo đa chiều tập trung tại một số khu vực trên thế giới:

a)

Châu Phi cận Sahara > Nam Á > Đông Á - Thái bình dương > Tây Á

b)

Nam Á > Đông Á - Thái bình dương > Tây Á > Châu Phi cận Sahara

c)

Đông Á - Thái bình dương > Tây Á > Châu Phi cận Sahara > Nam Á

d)

Tây Á > Châu Phi cận Sahara > Nam Á > Đông Á - Thái bình dương

27.

Kuznets và A.Lewis có đồng quan điểm về bất bình đẳng trong quá trình tăng trưởng kinh tế:

a)

Tăng trưởng kinh tế tất yếu dẫn đến bất bình đẳng

b)

Giải quyết bất bình đẳng ngay từ đầu thì mới có tăng trưởng

c)

Tăng trưởng kinh tế và bất bình đẳng cần phải song song giải quyết.

d)

Tuỳ vào điều kiện của mỗi nước mà ưu tiên giải quyết vấn đề nào trước

28.

Theo Oshima lý do tại sao mô hình chuyển dịch cơ cấu Lewis không áp dụng được ở các nước Đông á gió mùa?

a)

Tính chất mùa vụ

b)

Trình độ phát triển

c)

Thiếu nguồn lực

d)

Kỹ năng quản lý

29.

Theo Oshima lý do tại sao mô hình 2 khu vực của Tân cổ điển không áp dụng được ở các nước Đông Á gió mùa?

a)

Tính chất mùa vụ

b)

Trình độ phát triển

c)

Thiếu nguồn lực

d)

Thể trạng người châu á kém người châu Mỹ và châu Âu

30.

Theo mô hình Rostow chia quá trình phát triển thành các giai đoạn:

a)

Xã hội truyền thống; Cất cánh; Thu nhập cao; Trưởng thành; Phát triển trình độ cao

b)

Xã hội truyền thống; Chuẩn bị cất cánh; Cất cánh; Trưởng thành; Thu nhập cao

c)

Xã hội truyền thống; Xã hội công nghiệp; Xã hội dịch vụ; Xã hội tiêu dùng cao.

d)

Xã hội nông nghiệp; Xã hội công nghiệp; Xã hội dịch vụ; Xã hội hậu dịch vụ

31.

Khoa học kỹ thuật bắt đầu được áp dụng; đầu tư gia tăng; định chế tài chính xuất hiện để đáp ứng nhu cầu vốn cho đầu tư gia tăng;

Đó là những đặc điểm của giai đoạn nào trong mô hình Rostow

a)

Xã hội truyền thống

b)

Chuẩn bị cất cánh

c)

Cất cánh

d)

Trưởng thành

32.

Khoa học kỹ thuật được áp dụng mạnh mẽ; cơ cấu kinh tế (Công nghiệp – Nông nghiệp – Dịch vụ); nền kinh tế tăng trưởng mạnh mẽ; lợi nhuận và đầu tư tăng nhanh;

Đó là những đặc điểm của giai đoạn nào trong mô hình Rostow:

a)

Xã hội truyền thống

b)

Chuẩn bị cất cánh

c)

Cất cánh

d)

Trưởng thành

33.

Khoa học kỹ thuật được áp dụng rộng khắp các ngành và lĩnh vực trong nền kinh tế; ngành công nghiệp mới xuất hiện; cơ cấu ngành kinh tế (Công nghiệp – Dịch vụ - Nông nghiệp).

Đó là những đặc điểm của giai đoạn nào trong mô hình Rostow:

a)

Tiêu dùng cao

b)

Chuẩn bị cất cánh

c)

Cất cánh

d)

Trưởng thành

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm “Giai đoạn bắt đầu của quá trình tăng trưởng” của mô hình hai khu vực của Oshima:

a)

Xen canh; tăng vụ; phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp

b)

Xây dựng hệ thống thủy lợi; đường giao thông; điện khí hóa

c)

Cải tiến tổ chức sản xuất; hỗ trợ tín dụng

d)

Phát triển các ngành công nghiệp chế biến

35.

Giai đoạn "Hướng tới có việc làm đầy đủ bằng cách đầu tư phát triển đồng thời cả nông nghiệp và công nghiệp" của mô hình hai khu vực của Oshima có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Phát triển các ngành công nghiệp chế biến

b)

Phát triển các ngành sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, giống…

c)

Phát triển các ngành sản xuất nông cụ.

d)

Phát triển chiều sâu trên toàn bộ ngành kinh tế.

36.

"Tăng trưởng trước, bình đẳng sau" là quan điểm của mô hình, ngoại trừ:

a)

Lewis

b)

Kuznets

c)

Oshima

d)

Ricardo

37.

Theo mô hình hai khu vực của Lewis thì tăng cầu lao động công nghiệp sẽ dẫn đến tăng tiền lương

a)

Sai.

b)

Đúng

c)

Sai trong giai đoạn đầu, đúng trong giai đoạn sau.

d)

Chưa thể kết luận được.

38.

Mô hình chữ "U" ngược là sản phẩm của:

a)

Lewis

b)

Kuznets

c)

Oshima

d)

Ricardo

39.

Hệ số GINI, được sử dụng rộng rãi để đánh giá tình trạng:

a)

Bất bình đẳng xã hội

b)

Bất bình đẳng thu nhập

c)

Bất bình đẳng giới

d)

Bất bình đẳng chính trị

40.

Theo mô hình Lewis, bất bình đẳng trong giai đoạn đầu của tăng trưởng là do:

a)

Có hiện tượng lao động dư thừa trong khu vực nông nghiệp, nên khu vực công nghiệp không phải tăng lương nhưng vẫn thu hút được lao động.

b)

Khu vực công nghiệp có trình độ phát triển cao hơn, cần phải hỗ trợ khu vực nông nghiệp ngay từ đầu.

c)

Khu vực nông nghiệp chịu sự giới hạn bởi chất lượng tài nguyên.

d)

Khu vực công nghiệp có năng suất lao động cao hơn khu vực nông nghiệp.