wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Chương 1 - 4

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl acrylat

d)

etyl gluglunac

2.

Công thức nào sau đây của este no, đơn chức, mạch hở?

a)

CnH2nO2 (n≥2)

b)

CnH2n+2O2 (n≥2)

c)

CnH2nO (n≥2)

d)

CnH2n+2O (n≥2)

3.

Dãy các axit béo là

a)

axit axetic, axit acrylic, axit propionic

b)

axit panmitic, axit oleic, axit axetic

c)

axit fomic, axit axetic, axit stearic

d)

axit panmitic, axit stearic, axit oleic

4.

Loại dầu nào sau đây không có thành phần nguyên tố giống các dầu còn lại

a)

Dầu dừa

b)

Dầu mè

c)

Dầu gan cá

d)

Dầu bôi trơn

5.

Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

c)

CH3COOH, (CH3)2CH-OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

7.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat?

a)

Có CTPT C2H4O2

b)

Tham gia phản ứng tráng gương

c)

Cùng dãy đồng đẳng với vinyl fomat

d)

Là hợp chất este

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

c)

Phân tử khối của este thuần chức (chỉ chứa chức este) luôn là một số chẵn

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

9.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

10.

Đốt cháy hoàn toàn 2,59 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 2,352 lít CO2 (ở đktc) và 1,89gam H2O. Công thức phân tử của hai este là

a)

C3H6O2

b)

C2H4O2

c)

C4H6O2

d)

C4H8O

11.

Trong phân tử este X đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 37,21% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏamãn X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Thuỷ phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84g glixerol và 18,24g muối củaaxit béo duy nhất. Chất béo đó là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C15H29COO)3C3H5

13.

Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H14O

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xenlulozo là chất rắn, dạng sợi và không tan trong nước

b)

Tinh bột tan trong nước lạnh tạo thành dung dịch hồ tinh bột

c)

Saccarozo còn được gọi là huyết thanh ngọt, dùng làm thuốc tăng lực cho người già, người bệnh,...

d)

Fructozo có nhiều trong quả nho nên còn được gọi là đường nho

15.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

lên men

b)

trùng ngưng

c)

tráng gương

d)

thuỷ phân

16.

Đường mía, đường củ cải,... chứa thành phần chính là

a)

saccarozo

b)

glucozo

c)

xenlulozo

d)

tinh bột

17.

Nồng độ glucozo trong máu người hầu như không đổi và bằng

a)

0,1%

b)

1%

c)

0,01%

d)

0,1

18.

Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng được với Cu(OH)2 trong NaOH tạo ra dung dịch màu xanh lam.

- Bị thủy phân khi có xúc tác enzim hoặc axit.

- Không tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3.

Dung dịch đó chứa chất nào dưới đây?

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Saccarozo

d)

xenlulozo

19.

Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3(dư) thì khối lượng Ag tối đathu được là:

a)

21,6 gam

b)

32,4 gam

c)

16,2 gam

d)

10,8 gam

20.

Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

a)

Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

b)

Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

c)

Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu

d)

Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

21.

Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn rượu etylic. Hiệu suất cả quátrình điều chế là:

a)

26,4%

b)

15%

c)

85%

d)

32,7%

22.

Phát biểu sai?

A. Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin ở điều kiện thường là chất khí, dễ tan trong nước.

B. Các amin khí có mùi tương tự aminiac, độc.

C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen.

D. Khi số nguyên tử C trong phân tử amin tăng thì độ tan trong nước giảm.

a)

A B C

b)

B C D

c)

A B D

d)

A B C D

23.

Chất nào dưới đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím?

a)

Anilin

b)

Alanin

c)

Metyl amin

d)

Phenyl amin

24.

Amino axit nào dưới đây có phân tử khối là một số chẵn ?

a)

Glyxin

b)

Axit glutamic

c)

Alanin

d)

Lysin

25.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm cacboxyl (COOH) ?

a)

Valin

b)

Axit glutamic

c)

Lysin

d)

Alanin

26.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân etyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và ancol etylic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(c) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp a-amino axit.

(d) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là:

(a)  

27.

Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gamH2O. m có giá trị là (đơn vị gam):

(a)  

28.

C7H9N có bao nhiêu đồng phân là amin thơm (có nguyên tử N liên kết trực tiếp với vòng benzen)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

a)

17,98%

b)

15,73%

c)

15,05%

d)

18%

30.

Để phân biệt dung dịch anilin và dung dịch etylamin đựng riêng biệt trong hai lọ mất nhãn, ta sửdụng thuốc thử nào sau đây:

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch nước brom

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch NaCl

31.

Từ các amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 tạo ra được bao nhiêu đipeptit?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

32.

Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêuđipeptit khác nhau?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

33.

Đun 100ml dung dịch một α-aminoaxit X nồng độ 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M.Sau phản ứng người ta chưng khô dung dịch thu được 2,5g muối khan. Mặt khác, lại lấy 100g dung dịch Xnói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M. Công thức cấu tạo thu gọn củaX là

a)

H2NCH2COOH

b)

H2NCH2CH2COOH

c)

H2N(CH2)3COOH

d)

CH3CH2CH(NH2)COOH

34.

Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy gồmcác polime tổng hợp là

a)

polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6

b)

polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6

c)

polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6

d)

polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6

35.
a)

Xenlulozo

b)

Tinh bột

c)

Saccarozo

d)

Glucozo

36.

Hình ảnh mô tả phản ứng nào?

a)

Phản ứng màu biure

b)

Phản ứng trùng ngưng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng este hoá

37.

Cacbon - Đen

Hidro - Trắng

Nito - Xanh

a)

Anilin

b)

Alanin

c)

Amino Phenol

d)

Phenyl Axetat

38.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:

– Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổđi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất.

– Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệmxuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết.

– Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian thấy thànhống nghiệm sáng bóng như gương.

Phát biểu đúng?

a)

Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thànhphức bạc [Ag(NH3)2]+.

c)

Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng.

d)

Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm.

e)

Trong bước 3, có thể gâm ống nghiệm trong cốc nước nóng

39.

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

a)

Polietilen

b)

Cao su isopren

c)

Tơ tằm

d)

Nilon-6,6

40.

Chất béo là

a)

trieste của glixerol với axit cacboxylic

b)

trieste của ancol với axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở.

c)

trieste của glixerol với axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở

d)

trieste của glixerol với axit béo.