wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm CSKH

Total questions: 45

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Năm tố chất quan trọng của một nhân viên bán hàng là:

a)

Hướng ngoại, thích thử thách, nhiệt tình, kiên nhẫn và sáng kiến

b)

Trung thực, độc lập, giỏi lắng nghe, tự tin và linh hoạt

c)

Thật thà, vui vẻ, tinh thần đồng đội, trung thực và nhạy cảm

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Yếu tố nào sau đây thuộc về tố chất người bán hàng?

a)

Đam mê công việc

b)

Chăm chỉ làm việc

c)

Tập trung vào mục tiêu

d)

Trung thực với khách hàng

3.

Yếu tố nào sau đây thuộc về thái độ người bán hàng?

a)

Đam mê công việc

b)

Chăm chỉ làm việc

c)

Tập trung vào mục tiêu

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

4.

Đối với một người bán hàng:

a)

Ngoại hình đẹp là rất quan trọng

b)

Ngoại hình không quan trọng

c)

Sức khỏe tốt quan trọng hơn

d)

Giọng nói tốt quan trọng hơn

5.

Để trở thành người bán hàng giỏi, người bán hàng cần tìm hiểu:

a)

Khách hàng hiện hữu

b)

Khách hàng tiềm năng

c)

Cả hai loại khách hàng trên

d)

Không cần tìm hiểu loại khách hàng nào vì khách hàng có nhu cầu sẽ tự tìm đến doanh nghiệp

6.

Thể hiện hình ảnh người bán hàng chuyên nghiệp nghĩa là:

a)

Sử dụng thành thạo các thiết bị văn phòng

b)

Sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp một cách lưu loát

c)

Ăn mặc đồng phục của công ty, đeo bảng tên, trình bày, giới thiệu đầy đủ

d)

Không câu nào đúng

7.

Người bán hàng cần phải:

a)

Đạt mục tiêu bán hàng là quan trọng nhất

b)

Mang về lợi ích cho công ty là quan trọng nhất

c)

Quan tâm đến lợi ích khách hàng là quan trọng nhất

d)

Giữ được mối quan hệ với khách hàng là quan trọng nhất

8.

Người bán hàng cần phải am hiểu về đối thủ cạnh tranh để:

a)

Giúp đỡ khách hàng mua được sản phẩm tốt

b)

Duy trì mối quan hệ đối với khách hàng

c)

Nói rõ điểm yếu của đối thủ

d)

Tìm ra lý lẽ để thuyết phục khách hàng

9.

Chọn ra câu sai trong các câu sau đây:

a)

Người bán hàng cần hiểu rõ về doanh nghiệp mình quan trọng hơn hiểu rõ về đối thủ cạnh tranh

b)

Việc trang bị kiến thức tổng quát về xã hội, văn hóa, nghệ thuật giúp người bán hàng thuận lợi hơn trong giao tiếp với khách hàng

c)

Người bán hàng càng biết nhiều về thị trường sản phẩm thì càng tạo nhiều niềm tin cho khách hàng

d)

Người bán hàng cần phải tìm hiểu và nhận dạng khách hàng tiềm năng của mình

10.

Chọn ra câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Nếu khách hàng hài lòng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh nghĩa là sản phẩm của họ đã hoàn hảo, người bán hàng không còn cơ hội để thuyết phục họ nữa

b)

Sử dụng các công cụ bán hàng sẽ ta nhanh chóng bán được hàng

c)

Việc trang bị kiến thức và kỹ năng bán hàng sẽ giúp nhân viên bán hàng thành công

d)

Khách hàng luôn có thành kiến không tốt về lòng trung thực của nhân viên bán hàng

11.

Tiến trình bán hàng bao gồm 5 bước sau:

a)

Chuẩn bị, mở đầu, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán hàng

b)

Mở đầu, chuẩn bị, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán hàng

c)

Chuẩn bị, mở đầu, tìm hiểu nhu cầu, giới thiệu sản phẩm và kết thúc cuộc bán hàng.

d)

Mở đầu, chuẩn bị, , tìm hiểu nhu cầu, giới thiệu sản phẩm, và kết thúc cuộc bán hàng

12.

Việc sử dụng câu hỏi đóng nhằm mục đích:

a)

Khai thác thông tin từ phía khách hàng

b)

Tạo cơ hội gây thiện cảm với khách hàng

c)

Chỉ dùng để xã giao

d)

Xác nhận hay kiểm tra thông tin

13.

Việc sử dụng câu hỏi mở nhằm mục đích:

a)

Khơi dậy một câu trả lời nhanh,chính xác

b)

Đốc thúc khách hàng đi đến quyết định mua

c)

Xác nhận hay kiểm tra thông tin

d)

Khai thác thông tin từ phía khách hàng

14.

Chọn ra câu sai dưới đây:

a)

Câu hỏi mở là dạng câu hỏi mà khi đưa ra buộc người đáp phải suy nghĩ kỹ và trả lời rất nhiều

b)

Câu hỏi đóng là dạng câu hỏi mà người đáp chỉ cần trả lời ngắn gọn “có” hoặc “không”.

c)

Để tìm hiểu nhu cầu khách hàng, người bán hàng nên vận dụng linh hoạt câu hỏi mở và câu hỏi đóng

d)

Không nên sử dụng câu hỏi đóng trong bán hàng vì sẽ làm cho khách hàng cảm thấy khó chịu

15.

Người bán hàng nên giới thiệu và trình bày sản phẩm:

a)

Sau phần chào hỏi xã giao

b)

Khi được khách hàng hỏi về sản phẩm

c)

Khi đang tìm hiểu nhu cầu của khách hàng

d)

Biết chắc chắn nhu cầu của khách hàng

16.

Khách hàng thường chê giá cao vì:

a)

Muốn gây áp lực để người bán hàng giảm giá

b)

Họ cảm thấy giá trị của sản phẩm chưa tương xứng với giá bán

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

17.

Ở bước giới thiệu và trình bày sản phẩm, kỹ năng nào sau đây ít quan trọng hơn:

a)

Kỹ năng nói thuyết phục

b)

Kỹ năng đàm phán

c)

Kỹ năng trình bày

d)

Kỹ năng lắng nghe

18.

Khi trình bày sản phẩm cho khách hàng, người b án hàng sẽ nói về:

a)

Tất cả các tính năng và lợi ích của sản phẩm

b)

Những tính năng và lợi ích chủ yếu của sản phẩm

c)

Những tính năng và lợi ích vượt trội hơn đối thủ cạnh tranh

d)

Những tính năng và lợi ích phù hợp với nhu cầu khách hàng

19.

Tính năng của sản phẩm là:

a)

Những giá trị sản phẩm mang lại cho khách hàng

b)

Là khoảng tiền tiết kiệm được khi khách hàng mua sản phẩm

c)

Những ưu điểm của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

d)

Những đặc điểm vốn có của sản phẩm

20.

Nếu khách hàng còn thấy phân vân chưa đi đến quyết định mua, người bán hàng nên:

a)

Trình bày tất cả các tính năng và lợi ích còn lại của sản phẩm

b)

Trình bày những tính năng và lợi ích chủ yếu của sản phẩm

c)

Trình bày những tính năng và lợi ích phù hợp với nhu cầu khách hàng

d)

Trình bày những tính năng và lợi ích vượt trội hơn đối thủ cạnh tranh

21.

Người bán hàng nên kết thúc cuộc bán hàng khi:

a)

Khách hàng đang làm mất thời gian của mình

b)

Khách hàng đang phân vân chưa biết có nên mua hay không

c)

Nhận thấy tín hiệu không mua từ phía khách hàng

d)

Nhận thấy tín hiệu mua hàng từ phía khách hàng

22.

Những tín hiệu mua hàng bằng lời là:

a)

Khách hàng hỏi về giá bán và màu sắc, chủng loại của sản phẩm

b)

Khách hàng hỏi về những bằng chứng chứng minh là sản phẩm rất tốt

c)

Khách hàng đòi dùng thử sản phẩm hay cho xem những sản phẩm mẫu

d)

Khách hàng hỏi đến các vấn đề sau khi mua hàng như điều kiện giao hàng, bảo hành, cách thức thanh toán…

23.

Lắng nghe (listening) khác với nghe (hearing) ở điểm:

a)

Lắng nghe thì dễ hơn nghe

b)

Lắng nghe xảy ra thường xuyên hơn nghe

c)

Nghe thường dễ nhớ hơn lắng nghe

d)

Lắng nghe diễn giải được ý nghĩa lời nói, nghe chỉ nhận thức âm thanh, tiếng nói mà thôi

24.

Lắng nghe chủ động nghĩa là:

a)

Tình trạng “nghe tai này chạy qua tai kia”, người nghe hoàn toàn không chú ý và không nhớ gì về nội dung đã nghe

b)

Việc lắng nghe theo 5 giai đoạn: nghe, hiểu đánh giá, phản ứng và ghi nhớ

c)

Tình trạng người nghe chỉ lắng nghe những tình huống mong muốn, những mối quan hệ quan trọng, những điều phù hợp với hoàn cảnh sống hay tâm trạng hiện tại của mình.

d)

Tình trạng lắng nghe theo 5 giai đoạn nghe, hiểu đánh giá, phản ứng và ghi nhớ kết hợp với những phản ứng hỗ trợ của ngôn ngữ hình thể và âm điệu, ngôn từ

25.

Lắng nghe thụ động nghĩa là:

a)

Tình trạng “nghe tai này chạy qua tai kia”, người nghe hoàn toàn không chú ý và không nhớ gì về nội dung đã nghe

b)

Việc lắng nghe theo 5 giai đoạn: nghe, hiểu đánh giá, phản ứng và ghi nhớ

c)

Tình trạng người nghe chỉ lắng nghe những tình huống mong muốn, những mối quan hệ quan trọng, những điều phù hợp với hoàn cảnh sống hay tâm trạng hiện tại của mình.

d)

Tình trạng lắng nghe theo 5 giai đoạn nghe, hiểu đánh giá, phản ứng và ghi nhớ kết hợp với những phản ứng hỗ trợ của ngôn ngữ hình thể và âm điệu, ngôn từ

26.

Việc lắng nghe theo 5 giai đoạn: nghe, hiểu đánh giá, phản ứng và ghi nhớ gọi là:

a)

Lắng nghe thụ động

b)

Lắng nghe có chọn lọc

c)

Lắng nghe chủ động

d)

Lắng nghe có phản hồi

27.

Tình trạng người nghe chỉ lắng nghe những tình huống mong muốn, những mối quan hệ quan trọng, những điều phù hợp với hoàn cảnh sống hay tâm trạng hiện tại của mình gọi là:

a)

Lắng nghe thụ động

b)

Lắng nghe có chọn lọc

c)

Lắng nghe chủ động

d)

Lắng nghe có phản hồi

28.

Thuyết phục người khác là:

a)

Tác động đến tháí độ, niềm tin, giá trị và ành vi của người khác

b)

Thay đổi thái độ, niềm tin, giá trị và hành vi của người khác

c)

Tác động đến tâm lý con người nhằm khiến họ hành động hay suy nghĩ theo ý mình

d)

Dựa vào bản năng, nhu cầu và cảm xúc của con người để tác động họ hành động hay suy nghĩ theo ý mình.

29.

Việc sử dụng những bằng chứng để chứng minh nhằm mục đích thay đổi:

a)

Thái độ

b)

Niềm tin

c)

Giá trị

d)

Hành vi

30.

Để gây thiện cảm cho khách hàng cần sử dụng kỹ năng:

a)

Khen ngợi

b)

Đồng cảm

c)

Đồng cảm

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

“Tình trạng khách hàng không đồng ý về một hay một số điểm của sản phẩm hay dịch vụ hay chính bản thân người bán hàng”. Đây là các khái niệm về:

a)

Tình trạng khách hàng hờ hững

b)

Tình trạng khách hàng hoài nghi

c)

Tình trạng khách hàng hiểu lầm

d)

Tình trạng khách hàng phản đối

32.

Nguyên nhân khách hàng hờ hững là:

a)

Sản phẩm không thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Khách hàng mang thành kiến là người bán hàng không trung thực

c)

Người bán hàng cung cấp thông tin không chính xác

d)

Khách hàng đang sử dụng và hài lòng về sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

33.

Chăm sóc khách hàng là:

a)

Cung cấp, thực hiện các điều kiện hoặc ước muốn, nguyện vọng của khách hàng nhằm làm cho khách hàng mãn nguyện.

b)

Cung cấp những dịch vụ vượt quá sự mong đợi của khách hàng nhằm làm khách hàng hài lòng

c)

Các hoạt động làm hài lòng khách hàng để họ tiếp tục sử dụng dịch vụ, sản phẩm, hoặc truyền đạt những thông tin tốt cho khách hàng tiềm năng khác .

d)

Tất cả các câu trên đều là khái niệm về chăm sóc khách hàng

34.

Chăm sóc khách hàng mang lại lợi ích cho:

a)

Chính bản thân khách hàng

b)

Chính bản thân nhân viên chăm sóc khách hàng

c)

Cho tất cả các bộ phận trong công ty

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

35.

Chi phí thu hút một khách hàng mới nhiều gấp……. chi phí để giữ một khách hàng cũ:

a)

hai lần

b)

ba lần

c)

năm đến bảy lần

d)

bảy đến mười lần

36.

Chăm sóc khách hàng tốt khiến cho:

a)

Doanh nghiệp bán được thêm các dịch vụ khác cho khách hàng

b)

Doanh nghiệp tạo mối quan hệ với khách hàng

c)

Doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và tăng giá trị dịch vụ

d)

Doanh nghiệp được tôn trọng và ngưỡng mộ

37.

hăm sóc khách hàng tốt là:

a)

Cách thức thu hút những ứng viên có tiềm năng đến làm việc

b)

Cách thức tăng uy tín trong kinh doanh

c)

Cách thức quảng cáo miễn phí và hiệu quả cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

38.

Chăm sóc khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ vượt quá sự mong đợi của khách hàng phải theo nguyên tắc:

a)

Những dịch vụ nào được nhiều đối thủ cạnh tranh áp dụng thì chúng trở thành những chuẩn mực nhất định

b)

Tạo mọi sự thuận lợi nhất cho khách hàng

c)

Tập trung vào 6 yếu tố như giá trị tăng thêm, thông tin, tốc độ, giá bán, tặng thêm và tiên nghi

d)

Khám phá ra những nhu cầu tiềm ẩn của khách hàng để sáng tạo ra dịch vụ mới

39.

Chăm sóc khách hàng bằng cách phục vụ hết khả năng đối với khách hàng phải theo nguyên tắc:

a)

Những dịch vụ nào được nhiều đối thủ cạnh tranh áp dụng thì chúng trở thành những chuẩn mực nhất định

b)

Tạo mọi sự thuận lợi nhất cho khách hàng

c)

Tập trung vào 6 yếu tố như giá trị tăng thêm, thông tin, tốc độ, giá bán, tặng thêm và tiên nghi

d)

Khám phá ra những nhu cầu tiềm ẩn của khách hàng để sáng tạo ra dịch vụ mới

40.

Chăm sóc khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ vượt quá sự mong đợi của khách hàng cần phải:

a)

Luôn ghi nhận quan điểm của khách hàng

b)

Tạo những kỷ niệm khó quên trong lòng khách hàng

c)

Tạo cho khách hàng cảm giác dễ tiếp cận và làm việc

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

41.

Những dịch vụ nào đã được nhiều đối thủ cạnh tranh áp dụng thì chúng trở thành một chuẩn mực nhất định” là nguyên tắc của:

a)

Chăm sóc khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ vượt quá sự mong đợi của khách hàng

b)

Chăm sóc khách hàng bằng cách phục vụ vượt hết khả năng đối với mỗi khách hàng

c)

hăm sóc khách hàng bằng cách khám phá ra cách thức phục vụ mới để mang lại niềm vui cho khách hàng

d)

Chăm sóc khách hàng bằng cách làm tăng giá trị dịch vụ trong từng giao dịch

42.

Việc thiết lập hệ thống chăm sóc khách hàng phải đảm bảo nguyên tắc:

a)

BOMBERB

b)

CASCADE

c)

AIDA

d)

VISPA

43.

Các nguyên tắc thiết lập hệ thống chăm sóc khách hàng là:

a)

Ấn tượng, mở đầu, thông tin, kết nối, ví dụ, ôn lại và ấn tượng

b)

Thu hút, quan tâm, kích thích và hành động

c)

Giá trị tăng thêm, thông tin, tốc độ, giá bán, tặng thêm và tiện nghi

d)

Cam kết, khả năng, chuẩn mực, trao đổi thông tin, quan tâm, chi tiết và xuất sắc

44.

Chọn ra câu sai từ các câu dưới đây

a)

Tin xấu lan truyền nhanh hơn tin tốt

b)

Khi khách hàng không hài lòng về sản phẩm, họ có xu hướng phản ảnh lên cho doanh nghiệp chứ không nói cho người khác biết

c)

Một khách hàng thất vọng về sản phẩm sẽ giải bày cho 20 người biêt nhưng khách hàng hài lòng chỉ chia sẻ cho 3 người biết

d)

Chăm sóc khách hàng chính là tận dụng hiệu ứng lan truyền để quảng cáo về doanh nghiệp

45.

Khách hàng thường không khiếu nại là vì:

a)

Thiếu tin tưởng vào nhà cung cấp dịch vụ

b)

Sợ phải chờ đợi

c)

Sợ bị người khác đánh giá

d)

Sợ không giải quyết được vấn đề