wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin học 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các máy tính trên internet phải có địa chỉ:

a)

Để biết được tổng số máy tính trên internet.

b)

Để xác định tính duy nhất của máy tính trên mạng.

c)

Để tăng tốc độ tìm kiếm.

d)

Để chia sẻ dữ liệu cho nhau.

2.

Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:

a)

Là mạng lớn nhất thế giới.

b)

Là mạng có hàng triệu máy chủ.

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

d)

Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

3.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp;

b)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

c)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh;

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động;

4.

Mạng cục bộ là mạng:

a)

Có từ 10 máy trở xuống;

b)

kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lí rộng lớn;

c)

của một gia đìnhhay của một phòng ban trong một cơ quan;

d)

Kết nối một số lượng nhỏ máy tính ở gần nhau .

5.

Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là SAI?

a)

Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây);

b)

Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây;

c)

Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến;

d)

Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.

6.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng ?

a)

Wedcam

b)

vỉ mạng;

c)

Hub;

d)

Môdem;

7.

Mạng máy tính là :

a)

tập hợp các máy tính

b)

mạng INTERNET;

c)

mạng LAN;

d)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông.

8.

Mỗi máy tính tham gia mạng Internet có

a)

vô số địa chỉ IP

b)

1 địa chỉ IP

c)

nhiều địa chỉ IP

d)

2 địa chỉ IP

9.

Trong mạng có dây có bao nhiêu kiểu bố trí các máy tính (Theo SGK)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Trong Microsoft Word việc chuyển đổi các kí tự được chọn từ chữ thường thành chữ hoa thuộc loại định dạng nào?

a)

trang màn hình

b)

đoạn văn

c)

trang văn bản

d)

ký tự

11.

Để ngắt trang văn bản ta sử dụng:

a)

Lệnh Tools->Break... ->Page break

b)

Lệnh Insert->Break... ->Page break

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+Enter

d)

Lệnh File->Break... ->Page break

12.

Để tìm và thay thế một cụm từ nào đó trong văn bản, ta thực hiện lệnh:

a)

File -> Replace

b)

Edit -> Replace All

c)

Edit -> Replace

d)

Edit -> Search

13.

Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chuyên dụng để tạo các tài liệu siêu văn bản xem được bằng trình duyệt Web?

a)

Java

b)

HTML

c)

Pascal

d)

C++

14.

Hãy chọn câu ghép đúng:Unicode là bộ mã

a)

Bộ mã chức cả ký tự tượng hình

b)

Bộ mã chuẩn toàn cầu

c)

Bộ mã 64 bit

d)

Bộ mã 32 bit

15.

Mục nào sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lý văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Từ -ký tự -câu đoạn văn bản

b)

Kí tự -câu -từ-đoạn văn bản

c)

Kí tự -từ -câu-đoạn văn bản

d)

Từ -câu - ký tự-đoạn văn bản

16.

Để gộp nhiều ô thành một ô ta chọn lệnh nào?

a)

Tables -> Insert cells..

b)

Tables -> Split cells.

c)

Tables and borders

d)

Tables -> Merge cells..

17.

Trong word,chữ Home trên bàn phím có tác dụng

a)

Đưa con trỏ văn bản về đầu dòng

b)

Đưa con trỏ văn bản lên trên một dòng

c)

Đưa con trỏ văn bản xuống một dòng

d)

Đưa con trỏ văn bản sang trái một ký tự

18.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh File->print…ta có nhiều lựa chọn để in văn bản

b)

Nút lệnh Print trên thanh công cụ cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn

c)

Nút lệnh Print trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl+P ta có nhiều lựa chọn để in văn bản

19.

Trong word,khi chọn menu view chọn header and Footer là để:

a)

Chèn số trang vào văn bản

b)

Tạo bảng biểu

c)

Tạo tiêu đề đầu trang/cuối trang

d)

Tạo cột trong văn bản

20.

Để kết nối mạng có dây cần sử dụng những thiết bị nào dưới đây?

a)

Bộ Hub

b)

Máy tính

c)

Cáp truyền thông

d)

Tất cả các thiết bị trên

21.

Để định dạng đoạn văn bản ta dụng lệnh nào sau đây?

a)

Format -> Paragraph.

b)

Format -> Row.

c)

Format -> Cells.

d)

Format -> Font.

22.

Trong word, tổ hợp phím CTRL+I có tác dụng

a)

Sao chép đoạn văn bản

b)

Tạo chữ nghiêng

c)

Gạch chân chữ

d)

Tạo chữ đậm

23.

Trong word,để tìm và thay thế chuỗi ký tự,ta vào:

a)

File->Find

b)

Format->Replace

c)

Edit->Find

d)

Edit->Replace

24.

Trong word,muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô ta dùng:

a)

Table/ Meger cells

b)

Table/ insert cells

c)

Table/ select cells

d)

Table/ split cells

25.

Thiết bị nào dưới đây là bộ phận không cần thiết khi lắp đặt mạng không dây?

a)

Bộ định tuyến không dây

b)

máy tính

c)

Bộ Hub

d)

Tất cả đều cần

26.

Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:

a)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

b)

Là mạng lớn nhất và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn

d)

Là mạng lớn nhất trên thế giới

27.

Phương tiện truyền thông bao gồm?

a)

Cục bộ B Diện rộng

b)

Có dây/ Không dây.

c)

Đường thẳng/ Vòng/ Hình sao

d)

Ngang hàng/ Khách_chủ.

28.

Trong các bộ mã dưới đây,bộ nào không hỗ trợ gõ tiếng việt

a)

TCVN3

b)

VNI

c)

Unicode

d)

ACSII

29.

Để thực hiện được việc sửa lỗi cũng như gõ tắt trong tiếng Việt ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → AutoCorrect Options…

b)

Tools → AutoCorrect Options…

c)

Format → AutoCorrect Options…

d)

Table → AutoCorrect Options

30.

Lệnh Format-> Borders and Shading…dùng để:

a)

Tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản;

b)

định dạng bảng;

c)

Tạo đường viền và tô màu nền cho bảng;

d)

Tạo đường viền và tô màu nền cho kí tự;

31.

Hãy chọn câu ĐÚNG trong những câu sau?

a)

Các tệp soạn thảo trong word có đuôi ngầm định là .xls;

b)

Để kết thúc phiên làm việc với word cách duy nhất là chọn File -> Exit;

c)

Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save, người dùng đều phải cung cấp tên văn bản;

d)

Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong word.

32.

Để tìm cụm từ “Hà” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Hồng”, ta thực hiện:

a)

Lệnh Edit-> Goto…;

b)

Lệnh Edit-> Search;

c)

Lệnh Edit->Replace…;hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +H

d)

Lệnh Edit->Replace…;hoặc nhấn tổ hợp phím Alt +H

33.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File-> Page Setup…;

b)

Edit-> Page Setup…;

c)

File-> Print Setup…;

d)

Format-> Page Setup….

34.

Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?

a)

Nhấn giữ phím Shift;

b)

Nhấn giữ phím Ctrl;

c)

Nhấn giữ phím Alt;

d)

Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt.

35.

khi trình bày văn bản, không thực hiện việc nào dưới đây?

a)

Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn;

b)

Sửa chính tả;

c)

Chọn cỡ chữ;

d)

Thay đổi hướng giấy.

36.

Trong các bộ phông chữ cho hệ điều hành Windows dưới đây, phông chữ nào không dùng mã TCVN3 ?

a)

Arial

b)

VnTime

c)

VnArial

d)

Cả A và C .

37.

Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu;

b)

Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản;

c)

Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn thảovăn bản chữ Việt;

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước.

38.

Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?

a)

.DOC

b)

.COM

c)

.EXE

d)

.TXT

39.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong trình gõ chữ việt (Unikey,Vietkey )cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

40.

Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI Windows?

a)

Time New Roman

b)

VNI-Times

c)

VNI-Top

d)

Cả B và C đều đúng.