wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1A14 - Trò chơi trí tuệ Tuần 9

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

2.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

3.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
4.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

5.

Số lớn nhất có một chữ số là: ....

a)

0

b)

1

c)

9

6.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

7.

Khi đi Sa Pa, cả nhà Nga ở nhà nghỉ Thu Hà.

Câu trên có mấy chữ in hoa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Đâu là chữ in?

a)
b)
c)
d)
9.

Đâu là chữ viết?

a)
b)
c)
d)
10.

Những loại quả có ở quê bé là .....

a)

b)

na

c)

thị

d)

e)

khế

11.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

12.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

13.

Bài đọc có mấy câu?

"Mẹ chở chị Nga ra thị xã. Ở nhà có bà và chị Hà. Khi Hà nhớ mẹ, bà bế bé ra ngõ chờ mẹ về."

a)

1

b)

2

c)

3

14.

"con .............."

a)

tôn

b)

tồm

c)

tôm

15.

Điền ơm hay ơn?

" nấm r..............."

a)

ơn

b)

ơm

16.

3. Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu đúng:

tơ/ nhả/ con tằm

a)

tơ nhả con tằm

b)

con tằm nhả tơ

c)

con tằm tơ nhả

17.

Chọn từ có vần ôp

a)
b)
c)
18.

Chọn chi tiết có trong tranh

a)
b)
c)
d)
e)
19.

Chọn từ đúng

a)
b)
20.

Câu 2: Kết quả của phép tính 7 + 2

a)

4

b)

6

c)

9

d)

7

21.

Câu 3: Hãy chọn số nhỏ nhất

a)

9

b)

6

c)

8

d)

4

22.

Câu 4: Hãy chọn số lớn nhất

a)

3

b)

7

c)

9

d)

10

23.

Câu 5: Dấu cần điền vào chỗ chấm của: 4 + 2 ... 5

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

24.

Câu 6: Số cần điền vào 5 + ... = 9

a)

0

b)

4

c)

5

d)

9

25.

Câu 7: Số liền trước của số 6 là:

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

26.

Câu 9: Phép tính có kết quả là 6

a)

2 + 3

b)

1 + 7

c)

2 + 4

d)

6 + 1

27.

Câu 10: Kết quả của phép tính 3 + 2 + 1

a)

4

b)

7

c)

9

d)

6

28.

Câu 12: Số liền sau số 9 là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

0

29.

Câu 13: Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 4, 6, 3, 7

a)

6, 7, 4, 3

b)

4, 6, 3, 7

c)

3, 4, 6, 7

d)

7, 6, 4, 3

30.

Câu 17: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 2 + ... < 3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

31.

Câu 15: Số thích hợp để điền vào chỗ trống: 4 < ... < 6

a)

3

b)

5

c)

7

d)

1

32.

Câu 18: Hình bên có mấy hình tam giác

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

33.

Câu 20: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 7 ... 2 + 6

a)

=

b)

+

c)

>

d)

<

34.

Có bao nhiêu âm gi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu "Nhà cô Nhã nho nhỏ." Có mấy âm "nh"?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2