wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ 10

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
a)

Ơ quả mơ được thờ

b)

Thờ ơ

c)

Bàn thờ tổ tiên

d)

Ơ lơ mơ khói toả hương bàn thờ

2.

Đây là ca sĩ trẻ số 1 Việt Nam.

a)

Sơn Tường

b)

Cô Hạnh Duyên

c)

Màu Tùng

d)

Sơn Tùng MTP

e)

Sơn Tùng ôm ti vi

3.

Đây là một thương hiệu nổi tiếng.

a)

Phô mai con bò cười HAHAHA

b)

HAHAHA

c)

Yomosh

d)

YAMAHA

4.

Đuổi hình bắt chữ

a)

Hoa xu hào

b)

Hoa hào

c)

Hào hoa

d)

Xu hào xào hoa

5.

Đuổi hình bắt chữ

a)

Quy củ

b)

Rùa đi

c)

Rùa bỏ nhà ra đi

d)

Rau củ

6.

Đuổi hình bắt chữ

(a)  

7.

Chọn đáp án đúng?

a)

Hoa ba

b)

Ba hoa

c)

Bông hoa

8.

Chọn đáp án đúng?

a)

Ca dao

b)

Giao ca

c)

Ca cốc

d)

Con dao

9.

Chọn đáp án đúng?

a)

Cán cân

b)

Cân màu

c)

Cái cân

d)

Cân bằng

10.

Chọn đáp án đúng?

a)

Kéo co

b)

Kẹo kéo

c)

Co kéo

d)

Kéo kẹo

11.

Chọn đáp án đúng?

a)

Đánh kem

b)

Đánh răng

c)

Kem đánh răng

d)

Kem đánh

12.

Chọn đáp án đúng?

a)

Tê giác

b)

Thị giác

c)

Đánh giác

d)

Phát giác

13.

a)

Cò đàn

b)

Đàn cò

c)

Cò đánh đàn

d)

Đánh cò

14.
a)

Khẩu cung

b)

Cung khẩu

c)

Miệng cung

d)

Cung tên

15.
a)

Tranh ảnh

b)

Hai tranh

c)

Ăn ảnh

d)

Miệng ảnh

16.
a)

Đỡ thú

b)

Hứng thú

c)

Thú rơi

d)

Rơi thú

17.
a)

Ăn uống

b)

Ăn cỗ

c)

Ăn cơm

d)

Ăn hỏi

18.
a)

Ăn cỗ

b)

Tranh ảnh

c)

Ăn tranh

d)

Ăn ảnh

19.
a)

Cao tay

b)

Tay cao

c)

Tay thấp

d)

Thấp tay

20.
a)

Cánh chim

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim xanh

21.
a)

Trao trả

b)

Trao quà

c)

Của thiên trả địa

d)

Hứng quà

22.
a)

Lạc đề

b)

Đề lạc

c)

Đôi lạc

d)

Củ lạc

23.

a)

Giấy ô

b)

Ô giấy

c)

Che giấy

d)

Giấy ô ly

24.
a)

Tiếng anh

b)

Nói anh

c)

Anh nói

d)

Em nghe

25.
a)

Giá cao

b)

Giá đỏ

c)

Đắt đỏ

d)

Đơn giá

26.
a)

Chóng mặt

b)

Mặt chóng

c)

Chóng miệng

d)

Miệng hoa

27.
a)

Múi bưởi

b)

Múi giờ

c)

Giờ giấc

d)

Đồng hồ

28.
a)

Điểm số

b)

Điểm tím

c)

Điểm yếu

d)

Điểm thấp

29.
a)

Thiếu bé

b)

Ảnh thiếu

c)

Thiếu nhi

d)

Nhi thiếu

30.
a)

Hoa tay

b)

Hứng hoa

c)

Tay hoa

d)

Hoa tím

31.
a)

Hòn đá

b)

Đá hoa

c)

Hoa đá

d)

Đá cây

32.
a)

khổ cam

b)

Đồng cam cộng khổ

c)

Nghèo khổ

d)

Cam chịu

33.
a)

Hai chân

b)

Ba chân

c)

Chân thành

d)

Chân thực

34.
a)

Khoai lang

b)

Lang thang

c)

Bậc thang

d)

Thang bậc