wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thiếc 12

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Người nào có vai trò tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm người dùng?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người kiểm thử

d)

Người quản trị CSDL

2.

Các đối tượng chính trong Access gồm:

a)

Tables, Forms, Macros & Code, Reports

b)

Forms, Macros & Code, Queries, Module

c)

Tables, Forms, Macros & Code, Queries

d)

Tables, Forms, Queries Reports

3.

Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu dạng trình bày của Form

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Các thao tác chính của Access gồm những thao tác nào?

a)

Lập bảng, lưu trữ dữ liệu

b)

Lập bảng, tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lập bảng, tính toán dữ liệu

d)

Lập bảng, tính toán, lưu trữ

và khai thác dữ liệu

5.

Chọn thao tác đúng để tạo một CSDL mới?

a)

File/Open

b)

File/Save

c)

File/New

d)

File/Print

6.

Để tạo biểu mẫu bằng chế độ thuật sĩ chọn chức năng nào sau đây?

a)

Form Wizard

b)

Navigation

c)

Blank Form

d)

Form Design

7.

Các công cụ thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập và khai thác hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Tạo lập, cập nhật và khai thác hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

8.

Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng, thì mỗi bảng phải

a)

có ít nhất ba trường

b)

có chung ít nhất một trường

c)

có ít nhất hai mẫu tin

d)

có ít nhất một mẫu tin

9.

Để tạo nút lệnh (Command Button) bằng Wizard cho phép đóng Form, ta chọn loại hành động nào sau đây?

a)

Form Operation\Close Form

b)

Record Operations\ Close Form

c)

Operation\Close Form

10.

Để nhập điểm môn "TOAN" là số thực chỉnh thuộc tính nào?

a)

Field Size

b)

Description

c)

Format

d)

Data Type

11.

Khai thác hồ sơ gồm những công việc nào?

a)

Sắp xếp, thống kê và lập báo cáo

b)

Sắp xếp, tìm kiếm và lập báo cáo

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và lập báo cáo

d)

Sắp xếp, thống kê, tìm kiếm

12.

Để tạo biểu mẫu chọn đối tượng nào?

a)

Report

b)

Queries

c)

Tables

d)

Forms

13.

Chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho trường điểm"TOAN", "LI"?

a)

Number

b)

Auto Number

c)

Date\Time

d)

Yes/No

14.

Người nào có vai trò quan trọng trong cấp phát quyền truy cập CSDL?

a)

Nười dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Người kiểm thử

d)

Người lập trình

15.

Để tạo liên kết giữa các bảng chọn thẻ lệnh Ribbon nào?

a)

Create

b)

Databese

c)

Home

d)

Design

16.

Để tạo nút lệnh như "Thêm; Sửa; Xóa" chọn nhóm lệnh nào trong thẻ Design dưới Form Design Tool?

a)

Views

b)

Themes

c)

Controls

d)

Header & Footer

17.

Bước thiết kế cơ sở dữ liệu gồm:

a)

Thiết kế cơ sở dữ liệu, lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai

b)

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai, xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

c)

Thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Thiết kế sơ sở dữ liệu, lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai, xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

18.

Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện những công việc nào?

a)

Tập hợp thông tin cần thiết cho hồ sơ từ nhiều nguồn và lưu trữ chúng theo cấu trúc đã xác định

b)

Xác định cấu trúc hồ sơ, tập hợp thông tin cần thiết cho hồ sơ từ nhiều nguồn và lưu trữ chúng theo cấu trúc đã xác định

c)

Xác định cấu trúc hồ sơ,thu thập tập hợp thông tin cần thiết cho hồ sơ từ nhiều nguồn và lưu trữ chúng theo cấu trúc đã xác định

d)

Xác định cấu trúc hồ sơ,thu thập thông tin từ nhiều nguồn

19.

Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

View\Relationships

b)

Edit\Tool

c)

Insert \Relationships

d)

Database Tool\Relationships

20.

Thuộc tính Format dùng để làm gì?

a)

Quy định nhãn là một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên Field

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu

c)

Quy định dạng hiển thị của dữ liệu trên màn hình

d)

Hiển thị thông báo lỗi

21.

Trong Access, ta có thể sữ dụng biểu mẫu để làm gì?

a)

Lập báo cáo

b)

Tính toán cho các trường tính toán

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

22.

Để tạo nút lệnh (Command Button) trong Form, ta phải đặt nó trong vùng nào?

a)

Tùy ý

b)

Detail

c)

Form Footer

d)

Form Header

23.

Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu gồm:

a)

Khảo sát, thiết kế và kiểm thử

b)

Kiểm thử

c)

Thiết kế

d)

Khảo sát

24.

Liên kết giữa các bảng có ưu điểm là

a)

không có sự nhất quán dữ liệu

b)

tạo được sự nhất quán dữ liệu, tránh dư thừa dữ liệu và tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

c)

không thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

dư thừa thông tin

25.

Các công việc thường làm để cập nhật hồ sơ gồm

a)

Thêm thông tin cho hồ sơ

b)

Sửa chữa hồ sơ, thêm thông tin , xóa hồ sơ

c)

Sửa chữa hồ sơ

d)

Xóa một hồ sơ

26.

Để tạo nút lệnh (Command Button) bằng Wizard cho phép thêm mẫu tin mới, ta chọn loại hành động nào sau đây?

a)

Record Navigation\ Add New Record

b)

Record Navigation\ New Record

c)

Record Operations\ Add New Record

d)

Go to Record\New

27.

Chọn thao tác đúng để mở một CSDL đã có?

a)

File\Print

b)

File\Open

c)

File\Save

d)

File\New

28.

Chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho trường "NAMSINH"

a)

Date\Time

b)

Number

c)

AutoNumber

d)

Yes\No

29.

Để sắp xếp dữ liệu trường điểm "TOAN" giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

30.

Để lọc dữ liệu theo mẫu ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

31.

Trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì?

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Quy định dạng hiển thị của dữ liệu trên màn hinh

d)

Quy định nhãn là một chuối ký tự xuất hiện tại dòng tên Field

33.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access?

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

34.

Kích thước tối đa của một Table?

a)

1KB

b)

1MB

c)

1GB

d)

1TB

35.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

37.

Thuộc tính Validation Text dùng làm gì?

a)

Hiện thị thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Quy định dạng hiển thị của dữ liệu trên màn hình

d)

Quy định nhãn là một chuỗi kí tự xuất hiện tại dòng tên Field

38.

Tính chất Caption dùng để

a)

Đặt tên Tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiện thị bảng dưới dạng Datasheet View

b)

Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó

c)

Quy định số cột chứa số lẻ

d)

Định dạng kí tự gõ vào trong cột